Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
B. Halliday 8 | |
Bradley Halliday 8 | |
Joe Hugill 14 | |
Simon Murray (Kiến tạo: Tony Yogane) 24 | |
Michael Schjoenning-Larsen 33 | |
Robbie Deas 39 | |
Imari Samuels (Thay: Bradley Halliday) 46 | |
Ethan Hamilton 55 | |
Joe Westley (Thay: Cameron Congreve) 58 | |
Scott Wright (Thay: Yan Dhanda) 58 | |
Ashley Hay (Thay: Simon Murray) 58 | |
Charlie Reilly (Thay: Tony Yogane) 70 | |
Dominic Thompson (Thay: Michael Schjoenning-Larsen) 72 | |
Aaron Tshibola 75 | |
Rory McKenzie (Thay: Bruce Anderson) 77 | |
Scott Wright (Kiến tạo: Imari Samuels) 81 | |
David Watson (Thay: Tom Lowery) 86 | |
Brad Lyons (Thay: Aaron Tshibola) 86 | |
Jamie Brandon 90+4' | |
(Pen) Joe Westley 90+13' |
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Dundee FC


Diễn biến Kilmarnock vs Dundee FC
ANH ẤY BỎ LỠ - Joe Westley thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jamie Brandon.
Aaron Tshibola rời sân và được thay thế bởi Brad Lyons.
Tom Lowery rời sân và được thay thế bởi David Watson.
Imari Samuels đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Scott Wright ghi bàn!
Bruce Anderson rời sân và được thay thế bởi Rory McKenzie.
Thẻ vàng cho Aaron Tshibola.
Michael Schjoenning-Larsen rời sân và được thay thế bởi Dominic Thompson.
Tony Yogane rời sân và được thay thế bởi Charlie Reilly.
Simon Murray rời sân và được thay thế bởi Ashley Hay.
Yan Dhanda rời sân và được thay thế bởi Scott Wright.
Cameron Congreve rời sân và được thay thế bởi Joe Westley.
Thẻ vàng cho Ethan Hamilton.
Bradley Halliday rời sân và được thay thế bởi Imari Samuels.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Robbie Deas.
V À A A O O O - Michael Schjoenning-Larsen đã ghi bàn!
V À A A O O O - Simon Murray đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Dundee FC
Kilmarnock (4-4-2): Kelle Roos (13), Jamie Brandon (2), George Stanger (14), Robbie Deas (6), Michael Schjönning-Larsen (21), Greg Kiltie (11), Tom Lowery (18), Aaron Tshibola (36), Findlay Curtis (52), Bruce Anderson (19), Joe Hugill (44)
Dundee FC (4-1-4-1): Jon McCracken (1), Brad Halliday (16), Luke Graham (22), Billy Koumetio (5), Drey Wright (7), Ethan Hamilton (48), Cameron Congreve (20), Yan Dhanda (21), Joel Cotterill (24), Tony Yogane (17), Simon Murray (15)


| Thay người | |||
| 72’ | Michael Schjoenning-Larsen Dominic Thompson | 46’ | Bradley Halliday Imari Samuels |
| 77’ | Bruce Anderson Rory McKenzie | 58’ | Simon Murray Ashley Hay |
| 86’ | Aaron Tshibola Brad Lyons | 58’ | Cameron Congreve Joe Westley |
| 86’ | Tom Lowery David Watson | 58’ | Yan Dhanda Scott Wright |
| 70’ | Tony Yogane Charlie Reilly | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Stryjek | Kieran O'Hara | ||
Dominic Thompson | Finlay Robertson | ||
Lewis Mayo | Ashley Hay | ||
Rory McKenzie | Imari Samuels | ||
Brad Lyons | Lewis Montsma | ||
David Watson | Charlie Reilly | ||
Liam Polworth | Joe Westley | ||
Kyle Magennis | Scott Wright | ||
Nicky Clescenco | Callum Jones | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Dundee FC
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 30 | 70 | T B T H T | |
| 2 | 33 | 19 | 12 | 2 | 35 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 33 | 21 | 4 | 8 | 24 | 67 | T T B T T | |
| 4 | 33 | 14 | 12 | 7 | 23 | 54 | B B H B B | |
| 5 | 33 | 13 | 12 | 8 | 14 | 51 | H H H T B | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | -3 | 46 | T H B T B | |
| 7 | 33 | 9 | 13 | 11 | -9 | 40 | T H T B T | |
| 8 | 33 | 9 | 6 | 18 | -15 | 33 | B H B B T | |
| 9 | 33 | 8 | 9 | 16 | -19 | 33 | T H B B H | |
| 10 | 33 | 7 | 9 | 17 | -21 | 30 | B B T T B | |
| 11 | 33 | 6 | 10 | 17 | -28 | 28 | B T T B H | |
| 12 | 33 | 1 | 13 | 19 | -31 | 16 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch