Thứ Bảy, 28/02/2026
Tyreece John-Jules (Kiến tạo: Joe Hugill)
21
Joe Hugill (Kiến tạo: Tyreece John-Jules)
28
Tomas Cvancara (Thay: Chukwubuike Adamu)
46
Sebastian Tounekti (Thay: Hyun-Jun Yang)
46
Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Reo Hatate)
46
Sebastian Tounekti (Kiến tạo: Kieran Tierney)
56
James Forrest (Thay: Daizen Maeda)
62
Aaron Tshibola (Thay: Findlay Curtis)
63
Benjamin Nygren
64
David Watson
67
Tomas Cvancara
70
Callum McGregor
74
Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
78
Liam Polworth (Thay: David Watson)
79
Jack Thomson (Thay: Greg Kiltie)
79
Bruce Anderson (Thay: Joe Hugill)
79
Marcus Dackers (Thay: Tyreece John-Jules)
82
Julian Araujo
90+7'
Julian Araujo
90+8'

Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Celtic

số liệu thống kê
Kilmarnock
Kilmarnock
Celtic
Celtic
39 Kiểm soát bóng 61
7 Sút trúng đích 10
7 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 7
2 Việt vị 0
7 Phạm lỗi 8
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
7 Thủ môn cản phá 5
18 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
15 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kilmarnock vs Celtic

Tất cả (28)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Julian Araujo.

Thẻ vàng cho Julian Araujo.

90+7' V À A A O O O - Julian Araujo ghi bàn!

V À A A O O O - Julian Araujo ghi bàn!

90+7'

Julian Araujo đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!

82'

Tyreece John-Jules rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.

79'

Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Bruce Anderson.

79'

Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.

79'

David Watson rời sân và được thay thế bởi Liam Polworth.

78'

Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.

74' Thẻ vàng cho Callum McGregor.

Thẻ vàng cho Callum McGregor.

70' Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.

Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.

67' Thẻ vàng cho David Watson.

Thẻ vàng cho David Watson.

64' V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!

V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!

63'

Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Aaron Tshibola.

62'

Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi James Forrest.

56'

Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng này.

56' V À A A O O O - Sebastian Tounekti ghi bàn!

V À A A O O O - Sebastian Tounekti ghi bàn!

46'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.

46'

Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.

46'

Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Tomas Cvancara.

Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Celtic

Kilmarnock (4-4-2): Kelle Roos (13), Michael Schjönning-Larsen (21), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), Findlay Curtis (52), Brad Lyons (8), David Watson (12), Greg Kiltie (11), Tyreece John-Jules (24), Joe Hugill (44)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Yang Hyun-jun (13), Junior Adamu (9), Daizen Maeda (38)

Kilmarnock
Kilmarnock
4-4-2
13
Kelle Roos
21
Michael Schjönning-Larsen
25
Ethan Brown
6
Robbie Deas
3
Dominic Thompson
52
Findlay Curtis
8
Brad Lyons
12
David Watson
11
Greg Kiltie
24
Tyreece John-Jules
44
Joe Hugill
38
Daizen Maeda
9
Junior Adamu
13
Yang Hyun-jun
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
6
Auston Trusty
22
Julián Araujo
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
63’
Findlay Curtis
Aaron Tshibola
46’
Chukwubuike Adamu
Tomas Cvancara
79’
Joe Hugill
Bruce Anderson
46’
Reo Hatate
Alex Oxlade-Chamberlain
79’
David Watson
Liam Polworth
46’
Hyun-Jun Yang
Sebastian Tounekti
79’
Greg Kiltie
Jack Thomson
62’
Daizen Maeda
James Forrest
82’
Tyreece John-Jules
Marcus Dackers
78’
Kieran Tierney
Marcelo Saracchi
Cầu thủ dự bị
Max Stryjek
Viljami Sinisalo
Jamie Brandon
Tomas Cvancara
Zac Williams
Luke McCowan
Rory McKenzie
Alex Oxlade-Chamberlain
Marcus Dackers
Sebastian Tounekti
Bruce Anderson
Marcelo Saracchi
Liam Polworth
Dane Murray
Aaron Tshibola
James Forrest
Jack Thomson
Colby Donovan

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/09 - 2013
30/01 - 2014
15/03 - 2014
26/10 - 2014
13/08 - 2015
19/03 - 2016
21/11 - 2016
14/08 - 2022
07/01 - 2023
16/04 - 2023
07/10 - 2023
10/12 - 2023
17/02 - 2024
04/08 - 2024
10/11 - 2024
Cúp quốc gia Scotland
19/01 - 2025
VĐQG Scotland
12/04 - 2025
14/09 - 2025
09/11 - 2025
15/02 - 2026

Thành tích gần đây Kilmarnock

VĐQG Scotland
21/02 - 2026
15/02 - 2026
12/02 - 2026
05/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
17/01 - 2026
17/01 - 2026
VĐQG Scotland
10/01 - 2026
03/01 - 2026

Thành tích gần đây Celtic

Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Scotland
22/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Scotland
15/02 - 2026
12/02 - 2026
Cúp quốc gia Scotland
08/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
VĐQG Scotland
01/02 - 2026
H1: 1-0
Europa League
30/01 - 2026
VĐQG Scotland
25/01 - 2026
H1: 0-1
Europa League
23/01 - 2026
H1: 0-2

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2818642760T B T B T
2RangersRangers28151122656H T H T H
3CelticCeltic2717372154H T T T B
4MotherwellMotherwell27131132750T T H T T
5HibernianHibernian2812971345H T B T T
6FalkirkFalkirk2811611-439B T T B B
7Dundee UnitedDundee United276129-930B B T H H
8AberdeenAberdeen278514-1029T B B B H
9Dundee FCDundee FC277614-1827B H B H T
10St. MirrenSt. Mirren275814-2123H T B B B
11KilmarnockKilmarnock284915-2421T B T B H
12LivingstonLivingston2811017-2813B B B H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow