Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Tyreece John-Jules (Kiến tạo: Joe Hugill)
21 - Joe Hugill (Kiến tạo: Tyreece John-Jules)
28 - Aaron Tshibola (Thay: Findlay Curtis)
63 - David Watson
67 - Liam Polworth (Thay: David Watson)
79 - Jack Thomson (Thay: Greg Kiltie)
79 - Bruce Anderson (Thay: Joe Hugill)
79 - Marcus Dackers (Thay: Tyreece John-Jules)
82
- Tomas Cvancara (Thay: Chukwubuike Adamu)
46 - Sebastian Tounekti (Thay: Hyun-Jun Yang)
46 - Alex Oxlade-Chamberlain (Thay: Reo Hatate)
46 - Sebastian Tounekti (Kiến tạo: Kieran Tierney)
56 - James Forrest (Thay: Daizen Maeda)
62 - Benjamin Nygren
64 - Tomas Cvancara
70 - Callum McGregor
74 - Marcelo Saracchi (Thay: Kieran Tierney)
78 - Julian Araujo
90+7' - Julian Araujo
90+8'
Thống kê trận đấu Kilmarnock vs Celtic
Diễn biến Kilmarnock vs Celtic
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Julian Araujo.
V À A A O O O - Julian Araujo ghi bàn!
Julian Araujo đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!
Tyreece John-Jules rời sân và được thay thế bởi Marcus Dackers.
Joe Hugill rời sân và được thay thế bởi Bruce Anderson.
Greg Kiltie rời sân và được thay thế bởi Jack Thomson.
David Watson rời sân và được thay thế bởi Liam Polworth.
Kieran Tierney rời sân và được thay thế bởi Marcelo Saracchi.
Thẻ vàng cho Callum McGregor.
Thẻ vàng cho Tomas Cvancara.
Thẻ vàng cho David Watson.
V À A A O O O - Benjamin Nygren ghi bàn!
Findlay Curtis rời sân và được thay thế bởi Aaron Tshibola.
Daizen Maeda rời sân và được thay thế bởi James Forrest.
Kieran Tierney đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Sebastian Tounekti ghi bàn!
Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Alex Oxlade-Chamberlain.
Hyun-Jun Yang rời sân và được thay thế bởi Sebastian Tounekti.
Chukwubuike Adamu rời sân và được thay thế bởi Tomas Cvancara.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Tyreece John-Jules đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joe Hugill ghi bàn!
Joe Hugill đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tyreece John-Jules đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kilmarnock vs Celtic
Kilmarnock (4-4-2): Kelle Roos (13), Michael Schjönning-Larsen (21), Ethan Brown (25), Robbie Deas (6), Dominic Thompson (3), Findlay Curtis (52), Brad Lyons (8), David Watson (12), Greg Kiltie (11), Tyreece John-Jules (24), Joe Hugill (44)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Julián Araujo (22), Auston Trusty (6), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Yang Hyun-jun (13), Junior Adamu (9), Daizen Maeda (38)
| Thay người | |||
| 63’ | Findlay Curtis Aaron Tshibola | 46’ | Chukwubuike Adamu Tomas Cvancara |
| 79’ | Joe Hugill Bruce Anderson | 46’ | Reo Hatate Alex Oxlade-Chamberlain |
| 79’ | David Watson Liam Polworth | 46’ | Hyun-Jun Yang Sebastian Tounekti |
| 79’ | Greg Kiltie Jack Thomson | 62’ | Daizen Maeda James Forrest |
| 82’ | Tyreece John-Jules Marcus Dackers | 78’ | Kieran Tierney Marcelo Saracchi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Max Stryjek | Viljami Sinisalo | ||
Jamie Brandon | Tomas Cvancara | ||
Zac Williams | Luke McCowan | ||
Rory McKenzie | Alex Oxlade-Chamberlain | ||
Marcus Dackers | Sebastian Tounekti | ||
Bruce Anderson | Marcelo Saracchi | ||
Liam Polworth | Dane Murray | ||
Aaron Tshibola | James Forrest | ||
Jack Thomson | Colby Donovan | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kilmarnock
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 18 | 6 | 4 | 27 | 60 | T B T B T | |
| 2 | | 28 | 15 | 11 | 2 | 26 | 56 | H T H T H |
| 3 | | 27 | 17 | 3 | 7 | 21 | 54 | H T T T B |
| 4 | 27 | 13 | 11 | 3 | 27 | 50 | T T H T T | |
| 5 | 28 | 12 | 9 | 7 | 13 | 45 | H T B T T | |
| 6 | 28 | 11 | 6 | 11 | -4 | 39 | B T T B B | |
| 7 | 27 | 6 | 12 | 9 | -9 | 30 | B B T H H | |
| 8 | 27 | 8 | 5 | 14 | -10 | 29 | T B B B H | |
| 9 | 27 | 7 | 6 | 14 | -18 | 27 | B H B H T | |
| 10 | 27 | 5 | 8 | 14 | -21 | 23 | H T B B B | |
| 11 | 28 | 4 | 9 | 15 | -24 | 21 | T B T B H | |
| 12 | 28 | 1 | 10 | 17 | -28 | 13 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại