Thứ Bảy, 30/08/2025
Emil Breivik (VAR check)
31
Sverre Hakami Sandal
40
Birk Risa
49
Amin Nouri (Thay: Haakon Hoseth)
61
Bilal Njie (Thay: Mame Mor Ndiaye)
61
Jalal Abdullai (Thay: Fredrik Gulbrandsen)
62
Markus Andre Kaasa (Thay: Magnus Wolff Eikrem)
62
Halldor Stenevik (Thay: Eirik Hestad)
62
Teodor Berg Haltvik (Thay: Moussa Njie)
68
Oskar Spiten-Nysaether (Thay: Caleb Zady Sery)
70
Bjoern Martin Kristensen (Thay: David Hickson Gyedu)
80
Momodou Lion Njie (Thay: Fredrik Tobias Berglie)
80
Jalal Abdullai
83
Daniel Daga (Thay: Martin Linnes)
84
Jonas Lange Hjorth
90+7'

Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs Molde

số liệu thống kê
KFUM Oslo
KFUM Oslo
Molde
Molde
43 Kiểm soát bóng 57
16 Phạm lỗi 8
14 Ném biên 27
0 Việt vị 4
27 Chuyền dài 6
7 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
9 Sút không trúng đích 1
3 Cú sút bị chặn 2
6 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KFUM Oslo vs Molde

Tất cả (102)
90+6'

Sigurd Smehus Kringstad ra hiệu cho KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân của Molde.

90+5'

Molde được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.

90+3'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Molde gần khu vực cấm địa.

90+2'

Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.

90+1'

Tại Oslo, KFUM Oslo tấn công qua Simen Hestnes. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Molde được hưởng một quả phát bóng lên.

90+1'

Phạt góc cho KFUM Oslo.

88'

Ném biên cho Molde.

88'

Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Molde.

87'

KFUM Oslo được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.

86'

KFUM Oslo có một quả phát bóng lên.

86'

Đá phạt cho Molde ở phần sân nhà.

84'

Daniel Daga thay thế Martin Linnes cho đội khách.

83' Jalal Abdullai (Molde) nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

Jalal Abdullai (Molde) nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.

83'

Đá phạt cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Molde ở phần sân của KFUM Oslo.

81'

KFUM Oslo thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Bjorn Martin Kristensen thay thế David Gyedu.

80'

Johannes Moesgaard (KFUM Oslo) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Momodou Lion Njie thay thế Fredrik Tobias Berglie.

80'

Liệu KFUM Oslo có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Molde không?

78'

Sigurd Smehus Kringstad trao quyền ném biên cho đội khách.

76'

Molde được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs Molde

KFUM Oslo (3-4-3): Emil Odegaard (1), Daniel Schneider (2), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Håkon Helland Hoseth (14), Simen Hestnes (8), Sverre Hakami Sandal (25), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Mame Mor Ndiaye (28), Moussa Njie (10)

Molde (4-2-3-1): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Eirik Haugan (19), Birk Risa (33), Samukelo Kabini (26), Emil Breivik (16), Mats Møller Dæhli (17), Eirik Hestad (5), Magnus Wolff Eikrem (7), Caleb Zady Sery (11), Fredrik Gulbrandsen (8)

KFUM Oslo
KFUM Oslo
3-4-3
1
Emil Odegaard
2
Daniel Schneider
5
Fredrik Tobias Berglie
15
Mathias Tonnessen
14
Håkon Helland Hoseth
8
Simen Hestnes
25
Sverre Hakami Sandal
16
Jonas Lange Hjorth
42
David Gyedu
28
Mame Mor Ndiaye
10
Moussa Njie
8
Fredrik Gulbrandsen
11
Caleb Zady Sery
7
Magnus Wolff Eikrem
5
Eirik Hestad
17
Mats Møller Dæhli
16
Emil Breivik
26
Samukelo Kabini
33
Birk Risa
19
Eirik Haugan
21
Martin Linnes
1
Jacob Karlstrom
Molde
Molde
4-2-3-1
Thay người
61’
Mame Mor Ndiaye
Bilal Njie
62’
Fredrik Gulbrandsen
Jalal Abdullai
61’
Haakon Hoseth
Amin Nouri
62’
Magnus Wolff Eikrem
Markus Kaasa
68’
Moussa Njie
Teodor Berg Haltvik
62’
Eirik Hestad
Halldor Stenevik
80’
Fredrik Tobias Berglie
Momodou Lion Njie
70’
Caleb Zady Sery
Oskar Spiten Nysaeter
80’
David Hickson Gyedu
Bjorn Martin Kristensen
84’
Martin Linnes
Daniel Daga
Cầu thủ dự bị
Henri Sorlie
Sean McDermott
Momodou Lion Njie
Casper Oyvann
Mansour Sinyan
Isak Helstad Amundsen
Bilal Njie
Jalal Abdullai
Teodor Berg Haltvik
Markus Kaasa
Bjorn Martin Kristensen
Halldor Stenevik
Amin Nouri
Sondre Granaas
Oskar Spiten Nysaeter
Daniel Daga

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Na Uy
21/07 - 2024
H1: 1-2
24/09 - 2024
H1: 0-0
29/06 - 2025
H1: 0-2
17/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây KFUM Oslo

VĐQG Na Uy
23/08 - 2025
17/08 - 2025
H1: 0-0
10/08 - 2025
H1: 0-0
03/08 - 2025
26/07 - 2025
19/07 - 2025
H1: 2-0
13/07 - 2025
06/07 - 2025
H1: 0-0
29/06 - 2025
H1: 0-2
Cúp quốc gia Na Uy
25/06 - 2025

Thành tích gần đây Molde

VĐQG Na Uy
25/08 - 2025
H1: 1-0
17/08 - 2025
H1: 0-0
09/08 - 2025
H1: 1-0
03/08 - 2025
H1: 0-0
19/07 - 2025
12/07 - 2025
06/07 - 2025
H1: 0-0
29/06 - 2025
H1: 0-2
22/06 - 2025
02/06 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bodoe/GlimtBodoe/Glimt1913333242T T T H T
2VikingViking1913332142T B B T T
3BrannBrann181134736H T B T T
4TromsoeTromsoe191036333B H H B B
5RosenborgRosenborg18864330B T H T B
6SandefjordSandefjord18918928T T B B H
7KFUM OsloKFUM Oslo19766927T T H H H
8MoldeMolde19838427T T T H T
9VaalerengaVaalerenga19838127T B T T T
10FredrikstadFredrikstad18756326T B H T H
11Kristiansund BKKristiansund BK19658-1223H B B H T
12Sarpsborg 08Sarpsborg 0819577-122B B B B B
13HamKamHamKam19568-1021T B B T H
14BryneBryne19559-920B B H B H
15StroemsgodsetStroemsgodset193115-2110B B T B H
16FK HaugesundFK Haugesund191216-395B B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow