Sigurd Smehus Kringstad ra hiệu cho KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân của Molde.
![]() Emil Breivik (VAR check) 31 | |
![]() Sverre Hakami Sandal 40 | |
![]() Birk Risa 49 | |
![]() Amin Nouri (Thay: Haakon Hoseth) 61 | |
![]() Bilal Njie (Thay: Mame Mor Ndiaye) 61 | |
![]() Jalal Abdullai (Thay: Fredrik Gulbrandsen) 62 | |
![]() Markus Andre Kaasa (Thay: Magnus Wolff Eikrem) 62 | |
![]() Halldor Stenevik (Thay: Eirik Hestad) 62 | |
![]() Teodor Berg Haltvik (Thay: Moussa Njie) 68 | |
![]() Oskar Spiten-Nysaether (Thay: Caleb Zady Sery) 70 | |
![]() Bjoern Martin Kristensen (Thay: David Hickson Gyedu) 80 | |
![]() Momodou Lion Njie (Thay: Fredrik Tobias Berglie) 80 | |
![]() Jalal Abdullai 83 | |
![]() Daniel Daga (Thay: Martin Linnes) 84 | |
![]() Jonas Lange Hjorth 90+7' |
Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs Molde


Diễn biến KFUM Oslo vs Molde
Molde được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Molde gần khu vực cấm địa.
Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.
Tại Oslo, KFUM Oslo tấn công qua Simen Hestnes. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Bóng đi ra ngoài sân và Molde được hưởng một quả phát bóng lên.
Phạt góc cho KFUM Oslo.
Ném biên cho Molde.
Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Molde.
KFUM Oslo được hưởng một quả phạt góc do Sigurd Smehus Kringstad trao.
KFUM Oslo có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Molde ở phần sân nhà.
Daniel Daga thay thế Martin Linnes cho đội khách.

Jalal Abdullai (Molde) nhận thẻ vàng và sẽ bị treo giò trận tiếp theo.
Đá phạt cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.
Ném biên cho Molde ở phần sân của KFUM Oslo.
KFUM Oslo thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Bjorn Martin Kristensen thay thế David Gyedu.
Johannes Moesgaard (KFUM Oslo) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Momodou Lion Njie thay thế Fredrik Tobias Berglie.
Liệu KFUM Oslo có thể tận dụng cơ hội từ quả ném biên sâu trong phần sân của Molde không?
Sigurd Smehus Kringstad trao quyền ném biên cho đội khách.
Molde được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs Molde
KFUM Oslo (3-4-3): Emil Odegaard (1), Daniel Schneider (2), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Håkon Helland Hoseth (14), Simen Hestnes (8), Sverre Hakami Sandal (25), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Mame Mor Ndiaye (28), Moussa Njie (10)
Molde (4-2-3-1): Jacob Karlstrom (1), Martin Linnes (21), Eirik Haugan (19), Birk Risa (33), Samukelo Kabini (26), Emil Breivik (16), Mats Møller Dæhli (17), Eirik Hestad (5), Magnus Wolff Eikrem (7), Caleb Zady Sery (11), Fredrik Gulbrandsen (8)


Thay người | |||
61’ | Mame Mor Ndiaye Bilal Njie | 62’ | Fredrik Gulbrandsen Jalal Abdullai |
61’ | Haakon Hoseth Amin Nouri | 62’ | Magnus Wolff Eikrem Markus Kaasa |
68’ | Moussa Njie Teodor Berg Haltvik | 62’ | Eirik Hestad Halldor Stenevik |
80’ | Fredrik Tobias Berglie Momodou Lion Njie | 70’ | Caleb Zady Sery Oskar Spiten Nysaeter |
80’ | David Hickson Gyedu Bjorn Martin Kristensen | 84’ | Martin Linnes Daniel Daga |
Cầu thủ dự bị | |||
Henri Sorlie | Sean McDermott | ||
Momodou Lion Njie | Casper Oyvann | ||
Mansour Sinyan | Isak Helstad Amundsen | ||
Bilal Njie | Jalal Abdullai | ||
Teodor Berg Haltvik | Markus Kaasa | ||
Bjorn Martin Kristensen | Halldor Stenevik | ||
Amin Nouri | Sondre Granaas | ||
Oskar Spiten Nysaeter | |||
Daniel Daga |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KFUM Oslo
Thành tích gần đây Molde
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 32 | 42 | T T T H T |
2 | ![]() | 19 | 13 | 3 | 3 | 21 | 42 | T B B T T |
3 | ![]() | 18 | 11 | 3 | 4 | 7 | 36 | H T B T T |
4 | ![]() | 19 | 10 | 3 | 6 | 3 | 33 | B H H B B |
5 | ![]() | 18 | 8 | 6 | 4 | 3 | 30 | B T H T B |
6 | ![]() | 18 | 9 | 1 | 8 | 9 | 28 | T T B B H |
7 | ![]() | 19 | 7 | 6 | 6 | 9 | 27 | T T H H H |
8 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 4 | 27 | T T T H T |
9 | ![]() | 19 | 8 | 3 | 8 | 1 | 27 | T B T T T |
10 | ![]() | 18 | 7 | 5 | 6 | 3 | 26 | T B H T H |
11 | ![]() | 19 | 6 | 5 | 8 | -12 | 23 | H B B H T |
12 | ![]() | 19 | 5 | 7 | 7 | -1 | 22 | B B B B B |
13 | ![]() | 19 | 5 | 6 | 8 | -10 | 21 | T B B T H |
14 | ![]() | 19 | 5 | 5 | 9 | -9 | 20 | B B H B H |
15 | ![]() | 19 | 3 | 1 | 15 | -21 | 10 | B B T B H |
16 | ![]() | 19 | 1 | 2 | 16 | -39 | 5 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại