Kristiansund được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Dan Peter Ulvestad (Kiến tạo: Axel Kryger) 3 | |
Ian Hoffmann (Thay: Axel Kryger) 46 | |
Sverre Hakami Sandal 50 | |
Bilal Njie (Thay: Moussa Njie) 61 | |
Bjoern Martin Kristensen (Thay: Henrik Udahl) 61 | |
Johannes Moesgaard 66 | |
Syver Skundberg Skeide (Thay: Wilfred George Igor) 66 | |
Rezan Corlu (Thay: Sander Hestetun Kilen) 66 | |
Alioune Ndour (Thay: Henry Sletsjoee) 66 | |
Mame Mor Ndiaye (Thay: Haakon Hoseth) 79 | |
Igor Jelicic (Thay: Mustapha Isah) 79 | |
Mame Mor Ndiaye (Kiến tạo: Bilal Njie) 80 |
Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs Kristiansund BK


Diễn biến KFUM Oslo vs Kristiansund BK
Liệu Kristiansund có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của KFUM Oslo không?
Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Kristiansund.
Tore Hansen chỉ định một quả ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Kristiansund.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Tore Hansen chỉ định một quả đá phạt cho Kristiansund ở phần sân của họ.
Tore Hansen trao cho Kristiansund một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài sân và Kristiansund được hưởng quả phát bóng lên.
Simen Hestnes của KFUM Oslo tung cú sút nhưng không trúng đích.
KFUM Oslo thực hiện quyền ném biên ở phần sân của Kristiansund.
Tore Hansen ra hiệu cho KFUM Oslo được hưởng quyền ném biên ở phần sân của Kristiansund.
V À O O O! Đội chủ nhà gỡ hòa 1-1 nhờ công của Ndiaye Mame Mor.
Đội chủ nhà thay Hakon Helland Hoseth bằng Ndiaye Mame Mor.
Igor Jelicic vào sân thay cho Isah Ubandoma của Kristiansund.
Kristiansund được hưởng quả phát bóng lên tại KFUM Arena.
KFUM Oslo được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Tore Hansen trao cho KFUM Oslo một quả phát bóng lên.
Kristiansund được hưởng quả phạt góc.
Alioune Ndour của Kristiansund tiến về phía khung thành tại KFUM Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Kristiansund được hưởng quả phát bóng lên.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Oslo.
Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs Kristiansund BK
KFUM Oslo (3-4-2-1): Emil Odegaard (1), Daniel Schneider (2), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Håkon Helland Hoseth (14), Sverre Hakami Sandal (25), Simen Hestnes (8), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Moussa Njie (10), Henrik Udahl (9)
Kristiansund BK (4-3-3): Adrian Saether (12), Axel Kryger (14), Marius Berntsen Olsen (4), Dan Peter Ulvestad (5), Mikkel Rakneberg (15), Henry Sletsjøe (8), Wilfred George Igor (20), Niklas Ødegård (18), David Tufekcic (16), Mustapha Isah (7), Sander Hestetun Kilen (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Henrik Udahl Bjorn Martin Kristensen | 46’ | Axel Kryger Ian Hoffmann |
| 61’ | Moussa Njie Bilal Njie | 66’ | Wilfred George Igor Syver Skundberg Skeide |
| 79’ | Haakon Hoseth Mame Mor Ndiaye | 66’ | Sander Hestetun Kilen Rezan Corlu |
| 66’ | Henry Sletsjoee Badou | ||
| 79’ | Mustapha Isah Igor Jelicic | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
William Da Rocha | Knut Andre Skjaerstein | ||
Mansour Sinyan | Anders Borset | ||
Brage Skaret | Frederik Flex | ||
Teodor Berg Haltvik | Syver Skundberg Skeide | ||
Bjorn Martin Kristensen | Rezan Corlu | ||
Mame Mor Ndiaye | Igor Jelicic | ||
Amin Nouri | Ian Hoffmann | ||
Bilal Njie | Badou | ||
Adrian Kurd Ronning | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KFUM Oslo
Thành tích gần đây Kristiansund BK
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 5 | 3 | 39 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 21 | 5 | 4 | 52 | 68 | T T B T T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 14 | 57 | B T T B T | |
| 4 | 30 | 16 | 5 | 9 | 6 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 30 | 14 | 4 | 12 | 11 | 46 | H H B T T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 8 | 43 | T H T T B | |
| 7 | 30 | 13 | 4 | 13 | 1 | 43 | B T T B H | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | B T B B T | |
| 9 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | T T T B T | |
| 10 | 30 | 10 | 10 | 10 | -3 | 40 | B H B T B | |
| 11 | 30 | 12 | 3 | 15 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 12 | 30 | 8 | 12 | 10 | 3 | 36 | H B B H B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -25 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 30 | 8 | 7 | 15 | -21 | 31 | H B T B B | |
| 15 | 30 | 6 | 3 | 21 | -29 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 30 | 2 | 3 | 25 | -56 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch