Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Haugesund.
Claus Niyukuri (Kiến tạo: Niko Haemaelaeinen) 10 | |
Daniel Schneider (Thay: Fredrik Tobias Berglie) 17 | |
Sory Diarra (Kiến tạo: Claus Niyukuri) 29 | |
Miika Koskela 41 |
Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs FK Haugesund


Diễn biến KFUM Oslo vs FK Haugesund
Ném biên KFUM Oslo.
KFUM Oslo thực hiện quả ném biên ở phần sân của Haugesund.
Svein Tore Sinnes ra hiệu cho một quả ném biên của KFUM Oslo ở phần sân của Haugesund.
KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.
Ném biên cho Haugesund tại KFUM Arena.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của KFUM Oslo.
KFUM Oslo có một quả phát bóng lên.
Ismael Petcho Camara của Haugesund tiến về phía khung thành tại KFUM Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Mikkel Fischer (Haugesund) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.
KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Đá phạt cho Haugesund ở phần sân của họ.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Oslo.
Tại Oslo, KFUM Oslo tấn công qua Teodor Haltvik. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
KFUM Oslo được Svein Tore Sinnes trao cho một quả phạt góc.
Tại Oslo, KFUM Oslo tiến lên qua Simen Hestnes. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.
Henrik Udahl thay thế Brage Skaret cho KFUM Oslo tại KFUM Arena.
Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của họ.
Jonas Lange Hjorth của KFUM Oslo tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.
Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs FK Haugesund
KFUM Oslo (3-4-3): William Da Rocha (12), Ayoub Aleesami (3), Fredrik Tobias Berglie (5), Brage Skaret (13), Amin Nouri (33), Sverre Hakami Sandal (25), Simen Hestnes (8), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Bjorn Martin Kristensen (22), Bilal Njie (11)
FK Haugesund (4-2-3-1): Einar Boe Fauskanger (12), Claus Niyukuri (2), Miika Koskela (33), Martin Bjornbak (15), Niko Hämäläinen (3), Pyry Petteri Hannola (8), Parfait Bizoza (6), Troy Engseth Nyhammer (10), Bruno Leite (16), Emil Schlichting (7), Sory Ibrahim Diarra (29)


| Cầu thủ dự bị | |||
Emil Odegaard | Amund Wichne | ||
Moussa Njie | Mikkel Fischer | ||
Henrik Udahl | Havard Vatland Karlsen | ||
Teodor Berg Haltvik | Mikkel Hope | ||
Sondre Spieler Halvorsen | Ismael Petcho Camara | ||
Mame Mor Ndiaye | Anders Bondhus | ||
Daniel Schneider | Lars Tanggaard Eide | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KFUM Oslo
Thành tích gần đây FK Haugesund
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 5 | 3 | 39 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 21 | 5 | 4 | 52 | 68 | T T B T T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 14 | 57 | B T T B T | |
| 4 | 30 | 16 | 5 | 9 | 6 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 30 | 14 | 4 | 12 | 11 | 46 | H H B T T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 8 | 43 | T H T T B | |
| 7 | 30 | 13 | 4 | 13 | 1 | 43 | B T T B H | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | B T B B T | |
| 9 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | T T T B T | |
| 10 | 30 | 10 | 10 | 10 | -3 | 40 | B H B T B | |
| 11 | 30 | 12 | 3 | 15 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 12 | 30 | 8 | 12 | 10 | 3 | 36 | H B B H B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -25 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 30 | 8 | 7 | 15 | -21 | 31 | H B T B B | |
| 15 | 30 | 6 | 3 | 21 | -29 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 30 | 2 | 3 | 25 | -56 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch