Chủ Nhật, 30/11/2025
Claus Niyukuri (Kiến tạo: Niko Haemaelaeinen)
10
Daniel Schneider (Thay: Fredrik Tobias Berglie)
17
Sory Diarra (Kiến tạo: Claus Niyukuri)
29
Miika Koskela
41

Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs FK Haugesund

số liệu thống kê
KFUM Oslo
KFUM Oslo
FK Haugesund
FK Haugesund
61 Kiểm soát bóng 39
8 Phạm lỗi 8
22 Ném biên 16
2 Việt vị 3
26 Chuyền dài 1
16 Phạt góc 1
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 7
8 Sút không trúng đích 2
11 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 7
3 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KFUM Oslo vs FK Haugesund

Tất cả (84)
90+3'

Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của Haugesund.

90+3'

Ném biên KFUM Oslo.

90+2'

KFUM Oslo thực hiện quả ném biên ở phần sân của Haugesund.

90+2'

Svein Tore Sinnes ra hiệu cho một quả ném biên của KFUM Oslo ở phần sân của Haugesund.

90+1'

KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.

90'

Ném biên cho Haugesund tại KFUM Arena.

90'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của KFUM Oslo.

89'

KFUM Oslo có một quả phát bóng lên.

89'

Ismael Petcho Camara của Haugesund tiến về phía khung thành tại KFUM Arena. Nhưng cú dứt điểm không thành công.

85' Mikkel Fischer (Haugesund) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Mikkel Fischer (Haugesund) đã bị phạt thẻ và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

85'

KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.

84'

KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

83'

Đá phạt cho Haugesund ở phần sân của họ.

82'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Oslo.

82'

Tại Oslo, KFUM Oslo tấn công qua Teodor Haltvik. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.

82'

KFUM Oslo được Svein Tore Sinnes trao cho một quả phạt góc.

82'

Tại Oslo, KFUM Oslo tiến lên qua Simen Hestnes. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.

81'

Henrik Udahl thay thế Brage Skaret cho KFUM Oslo tại KFUM Arena.

81'

Ném biên cho KFUM Oslo ở phần sân của họ.

80'

Jonas Lange Hjorth của KFUM Oslo tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.

79'

KFUM Oslo được hưởng quả phạt góc.

Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs FK Haugesund

KFUM Oslo (3-4-3): William Da Rocha (12), Ayoub Aleesami (3), Fredrik Tobias Berglie (5), Brage Skaret (13), Amin Nouri (33), Sverre Hakami Sandal (25), Simen Hestnes (8), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Bjorn Martin Kristensen (22), Bilal Njie (11)

FK Haugesund (4-2-3-1): Einar Boe Fauskanger (12), Claus Niyukuri (2), Miika Koskela (33), Martin Bjornbak (15), Niko Hämäläinen (3), Pyry Petteri Hannola (8), Parfait Bizoza (6), Troy Engseth Nyhammer (10), Bruno Leite (16), Emil Schlichting (7), Sory Ibrahim Diarra (29)

KFUM Oslo
KFUM Oslo
3-4-3
12
William Da Rocha
3
Ayoub Aleesami
5
Fredrik Tobias Berglie
13
Brage Skaret
33
Amin Nouri
25
Sverre Hakami Sandal
8
Simen Hestnes
16
Jonas Lange Hjorth
42
David Gyedu
22
Bjorn Martin Kristensen
11
Bilal Njie
29
Sory Ibrahim Diarra
7
Emil Schlichting
16
Bruno Leite
10
Troy Engseth Nyhammer
6
Parfait Bizoza
8
Pyry Petteri Hannola
3
Niko Hämäläinen
15
Martin Bjornbak
33
Miika Koskela
2
Claus Niyukuri
12
Einar Boe Fauskanger
FK Haugesund
FK Haugesund
4-2-3-1
Cầu thủ dự bị
Emil Odegaard
Amund Wichne
Moussa Njie
Mikkel Fischer
Henrik Udahl
Havard Vatland Karlsen
Teodor Berg Haltvik
Mikkel Hope
Sondre Spieler Halvorsen
Ismael Petcho Camara
Mame Mor Ndiaye
Anders Bondhus
Daniel Schneider
Lars Tanggaard Eide

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Na Uy
05/05 - 2024
20/10 - 2024
13/07 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây KFUM Oslo

VĐQG Na Uy
22/11 - 2025
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025
25/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
02/10 - 2025
20/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
17/09 - 2025
VĐQG Na Uy
14/09 - 2025

Thành tích gần đây FK Haugesund

VĐQG Na Uy
23/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
30/09 - 2025
Cúp quốc gia Na Uy
24/09 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-3
VĐQG Na Uy
21/09 - 2025
15/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1VikingViking3022533971T T T T T
2Bodoe/GlimtBodoe/Glimt3021545268T T B T T
3TromsoeTromsoe3018391457B T T B T
4BrannBrann301659653T B B H B
5SandefjordSandefjord30144121146H H B T T
6FredrikstadFredrikstad3011109843T H T T B
7VaalerengaVaalerenga3013413143B T T B H
8Sarpsborg 08Sarpsborg 083011811-241B T B B T
9HamKamHamKam3011712-240T T T B T
10RosenborgRosenborg30101010-340B H B T B
11MoldeMolde3012315439B B T T T
12KFUM OsloKFUM Oslo3081210336H B B H B
13Kristiansund BKKristiansund BK309714-2533H B B T H
14BryneBryne308715-2131H B T B B
15StroemsgodsetStroemsgodset306321-2921B B B B B
16FK HaugesundFK Haugesund302325-569B B T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow