Thứ Hai, 11/05/2026
Bjoern Martin Kristensen (Thay: Joachim Prent-Eckbo)
46
(Pen) Axel Kryger
53
Jan de Boer
64
Momodou Lion Njie
64
Jan de Boer
64
Anton Cajtoft (Thay: Mats Selmer Thornes)
67
Alfred Scriven (Thay: Lasse Qvigstad)
67
Mame Mor Ndiaye (Thay: Simen Hestnes)
67
Dadi Dodou Gaye (Thay: Heine Aasen Larsen)
67
Teodor Berg Haltvik (Thay: Ayoub Aleesami)
77
(og) Jacob Haahr
79
Sondre Norheim (Thay: Duarte Moreira)
80
David Hickson Gyedu
84
Amin Nouri (Thay: David Hickson Gyedu)
88
Jon Helge Tveita (Thay: Eirik Saunes)
89

Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs Bryne

số liệu thống kê
KFUM Oslo
KFUM Oslo
Bryne
Bryne
69 Kiểm soát bóng 31
3 Sút trúng đích 3
7 Sút không trúng đích 1
7 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 5
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 3
9 Ném biên 8
11 Chuyền dài 3
4 Cú sút bị chặn 1
6 Phát bóng 13

Diễn biến KFUM Oslo vs Bryne

Tất cả (100)
90+8'

Bryne FK có một quả phát bóng từ khung thành.

90+8'

Eivind Bodding ra hiệu một quả ném biên cho KFUM Oslo, gần khu vực của Bryne FK.

90+7'

Johannes Andres Hummelvoll-Nunez của KFUM Oslo bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90+7'

Bryne FK có một quả phát bóng từ khung thành.

90+6'

Bóng an toàn khi KFUM Oslo được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

90+6'

Eivind Bodding trao cho Bryne FK một quả phát bóng từ khung thành.

90+5'

Bóng đi ra ngoài sân và KFUM Oslo được hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Oslo.

90+2'

KFUM Oslo được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Bryne FK được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90'

Bryne FK được hưởng quả ném biên trong phần sân của KFUM Oslo.

90'

Kevin Knappen thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại KFUM Arena với Jon Helge Tveita thay thế Eirik Franke Saunes.

89'

Bryne FK thực hiện quả phát bóng lên tại KFUM Arena.

88'

Đội chủ nhà đã thay David Gyedu bằng Amin Nouri. Đây là sự thay đổi thứ tư trong ngày hôm nay của Johannes Moesgaard.

86'

Bryne FK thực hiện quả phát bóng lên tại KFUM Arena.

85'

KFUM Oslo có một quả ném biên nguy hiểm.

85'

Eivind Bodding cho đội chủ nhà hưởng quả ném biên.

84' David Gyedu nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

David Gyedu nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

84' Sverre Hakami Sandal nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Sverre Hakami Sandal nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

83'

Đá phạt cho Bryne FK.

Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs Bryne

KFUM Oslo (3-4-3): Emil Odegaard (1), Ayoub Aleesami (3), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Joachim Prent-Eckbo (26), Sverre Hakami Sandal (25), Simen Hestnes (8), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Johannes Andres Hummelvoll-Nunez (9), Obilor Denzel Okeke (11)

Bryne (4-4-2): Jan De Boer (12), Axel Kryger (26), Jacob Haahr (5), Jens Berland Husebo (24), Lasse Qvigstad (17), Eirik Franke Saunes (14), Nicklas Strunck Jakobsen (19), Lars Erik Sodal (8), Mats Selmer Thornes (7), Duarte Miguel Ramos Moreira (18), Heine Asen Larsen (22)

KFUM Oslo
KFUM Oslo
3-4-3
1
Emil Odegaard
3
Ayoub Aleesami
5
Fredrik Tobias Berglie
15
Mathias Tonnessen
26
Joachim Prent-Eckbo
25
Sverre Hakami Sandal
8
Simen Hestnes
16
Jonas Lange Hjorth
42
David Gyedu
9
Johannes Andres Hummelvoll-Nunez
11
Obilor Denzel Okeke
22
Heine Asen Larsen
18
Duarte Miguel Ramos Moreira
7
Mats Selmer Thornes
8
Lars Erik Sodal
19
Nicklas Strunck Jakobsen
14
Eirik Franke Saunes
17
Lasse Qvigstad
24
Jens Berland Husebo
5
Jacob Haahr
26
Axel Kryger
12
Jan De Boer
Bryne
Bryne
4-4-2
Thay người
46’
Joachim Prent-Eckbo
Bjorn Martin Kristensen
67’
Mats Selmer Thornes
Anton Cajtoft
67’
Simen Hestnes
Mame Mor Ndiaye
67’
Heine Aasen Larsen
Dadi Gaye
77’
Ayoub Aleesami
Teodor Berg Haltvik
67’
Lasse Qvigstad
Alfred Scriven
88’
David Hickson Gyedu
Amin Nouri
80’
Duarte Moreira
Sondre Norheim
89’
Eirik Saunes
Jon Helge Tveita
Cầu thủ dự bị
Daniel Schneider
Anton Cajtoft
Momodou Lion Njie
Sondre Norheim
Mansour Sinyan
Christian Landu Landu
Teodor Berg Haltvik
Jon Helge Tveita
Bjorn Martin Kristensen
Dadi Gaye
Mame Mor Ndiaye
Kristian Skurve Haland
Amin Nouri
Alfred Scriven
William Da Rocha
Sanel Bojadzic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Na Uy
29/05 - 2023
08/10 - 2023
H1: 0-0
Cúp quốc gia Na Uy
20/05 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Na Uy
06/07 - 2025
H1: 0-0
10/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây KFUM Oslo

VĐQG Na Uy
10/05 - 2026
04/05 - 2026
26/04 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
22/04 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Na Uy
19/04 - 2026
12/04 - 2026
08/04 - 2026
22/03 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
20/03 - 2026
VĐQG Na Uy
15/03 - 2026

Thành tích gần đây Bryne

Hạng 2 Na Uy
10/05 - 2026
H1: 0-3
01/05 - 2026
H1: 1-0
26/04 - 2026
19/04 - 2026
H1: 1-0
12/04 - 2026
H1: 0-2
08/04 - 2026
Cúp quốc gia Na Uy
20/03 - 2026
H1: 1-1
08/03 - 2026
H1: 1-2 | HP: 2-0
Giao hữu
28/02 - 2026
H1: 0-1
13/02 - 2026
H1: 1-0

Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1TromsoeTromsoe10721923T T B H T
2VikingViking87011521T T T T T
3LillestroemLillestroem8512716H T B T B
4Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7412713H T T T B
5MoldeMolde8413413T H T T B
6HamKamHamKam7412013B T T H T
7SandefjordSandefjord8413013T H B T T
8BrannBrann8314710B B H T T
9Kristiansund BKKristiansund BK7223-48B T H H B
10Sarpsborg 08Sarpsborg 088224-48H B B B T
11VaalerengaVaalerenga8224-58H B B H B
12KFUM OsloKFUM Oslo8224-68H B T H B
13RosenborgRosenborg8224-68T H H B T
14FredrikstadFredrikstad8215-77H B B B B
15IK StartIK Start8044-104B H B B H
16AalesundAalesund7034-73B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow