Henrik Udahl (KFUM Oslo) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Sondre Brunstad Fet (VAR check) 2 | |
Fredrik Sjoevold 30 | |
Mame Mor Ndiaye 34 | |
Kasper Waarts Hoegh (VAR check) 44 | |
Teodor Berg Haltvik 46 | |
Bilal Njie (Thay: Moussa Njie) 46 | |
Fredrik Tobias Berglie 63 | |
Amin Nouri 66 | |
Haakon Evjen (Thay: Sondre Auklend) 67 | |
Daniel Bassi (Thay: Ole Blomberg) 67 | |
Haitam Aleesami (Thay: Brede Mathias Moe) 67 | |
Mathias Toennessen 72 | |
Daniel Schneider (Thay: Mathias Toennessen) 76 | |
Bjoern Martin Kristensen (Thay: David Hickson Gyedu) 83 | |
Mathias Joergensen (Thay: Isak Dybvik Maeaettae) 83 | |
Ulrik Saltnes (Thay: Sondre Brunstad Fet) 83 | |
Henrik Udahl (Thay: Brage Skaret) 90 | |
Mathias Joergensen (Kiến tạo: Fredrik Sjoevold) 90+4' | |
Henrik Udahl 90+9' |
Thống kê trận đấu KFUM Oslo vs Bodoe/Glimt


Diễn biến KFUM Oslo vs Bodoe/Glimt
Mohammad Usman Aslam ra hiệu cho một quả đá phạt cho Bodoe/Glimt ở phần sân nhà.
KFUM Oslo sẽ thực hiện quả ném biên trong phần sân của Bodoe/Glimt.
KFUM Oslo thực hiện sự thay đổi người thứ tư với việc Henrik Udahl thay thế Brage Skaret.
Fredrik Sjovold đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
Mathias Jorgensen của Bodoe/Glimt ghi bàn bằng đầu để đưa đội của anh dẫn trước 1-2.
Bodoe/Glimt được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
KFUM Oslo thực hiện quả phát bóng lên tại KFUM Arena.
Bodoe/Glimt được hưởng quả phạt góc do Mohammad Usman Aslam trao.
Đội chủ nhà ở Oslo được hưởng một quả phát bóng lên.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả phạt góc.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
KFUM Oslo được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Đội khách thay Isak Dybvik Maatta bằng Ulrik Saltnes.
Mathias Jorgensen vào sân thay cho Sondre Fet của Bodoe/Glimt tại KFUM Arena.
Johannes Moesgaard (KFUM Oslo) thực hiện sự thay người thứ ba, với Bjorn Martin Kristensen thay thế David Gyedu.
Phạt góc cho Bodoe/Glimt ở phần sân nhà.
Mohammad Usman Aslam ra hiệu một quả đá phạt cho KFUM Oslo ở phần sân nhà.
Bodoe/Glimt được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho KFUM Oslo tại KFUM Arena.
Sondre Fet của Bodoe/Glimt có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội hình xuất phát KFUM Oslo vs Bodoe/Glimt
KFUM Oslo (3-4-3): Emil Odegaard (1), Brage Skaret (13), Fredrik Tobias Berglie (5), Mathias Tonnessen (15), Amin Nouri (33), Teodor Berg Haltvik (17), Sverre Hakami Sandal (25), Jonas Lange Hjorth (16), David Gyedu (42), Mame Mor Ndiaye (28), Moussa Njie (10)
Bodoe/Glimt (4-3-3): Nikita Haikin (12), Fredrik Sjovold (20), Odin Luras Bjortuft (4), Brede Moe (18), Fredrik Bjorkan (15), Sondre Auklend (8), Patrick Berg (7), Sondre Fet (19), Isak Dybvik Maatta (25), Kasper Høgh (9), Ole Didrik Blomberg (11)


| Thay người | |||
| 46’ | Moussa Njie Bilal Njie | 67’ | Brede Mathias Moe Haitam Aleesami |
| 76’ | Mathias Toennessen Daniel Schneider | 67’ | Ole Blomberg Daniel Bassi |
| 83’ | David Hickson Gyedu Bjorn Martin Kristensen | 67’ | Sondre Auklend Hakon Evjen |
| 90’ | Brage Skaret Henrik Udahl | 83’ | Sondre Brunstad Fet Ulrik Saltnes |
| 83’ | Isak Dybvik Maeaettae Mathias Jorgensen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marko Vuckovic | Jostein Gundersen | ||
Bilal Njie | Julian Faye Lund | ||
William Da Rocha | Haitam Aleesami | ||
Daniel Schneider | Ulrik Saltnes | ||
Henrik Udahl | Andreas Helmersen | ||
Sondre Spieler Halvorsen | Magnus Riisnæs | ||
Bjorn Martin Kristensen | Daniel Bassi | ||
Hakon Evjen | |||
Mathias Jorgensen | |||
Nhận định KFUM Oslo vs Bodoe/Glimt
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KFUM Oslo
Thành tích gần đây Bodoe/Glimt
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 5 | 3 | 39 | 71 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 21 | 5 | 4 | 52 | 68 | T T B T T | |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 14 | 57 | B T T B T | |
| 4 | 30 | 16 | 5 | 9 | 6 | 53 | T B B H B | |
| 5 | 30 | 14 | 4 | 12 | 11 | 46 | H H B T T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 8 | 43 | T H T T B | |
| 7 | 30 | 13 | 4 | 13 | 1 | 43 | B T T B H | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | B T B B T | |
| 9 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | T T T B T | |
| 10 | 30 | 10 | 10 | 10 | -3 | 40 | B H B T B | |
| 11 | 30 | 12 | 3 | 15 | 4 | 39 | B B T T T | |
| 12 | 30 | 8 | 12 | 10 | 3 | 36 | H B B H B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -25 | 33 | H B B T H | |
| 14 | 30 | 8 | 7 | 15 | -21 | 31 | H B T B B | |
| 15 | 30 | 6 | 3 | 21 | -29 | 21 | B B B B B | |
| 16 | 30 | 2 | 3 | 25 | -56 | 9 | B B T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
