Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả KF Shkendija vs Shelbourne hôm nay 23-10-2025

Giải Europa Conference League - Th 5, 23/10

Kết thúc

KF Shkendija

KF Shkendija

1 : 0

Shelbourne

Shelbourne

Hiệp một: 0-0
T5, 23:45 23/10/2025
Vòng bảng - Europa Conference League
Todor Proeski Arena
TV360, VTV Prime, ON+
Klisman Cake
12
James Norris
31
Sebastjan Spahiu (Thay: Liridon Latifi)
46
Reshat Ramadani (Thay: Arbin Zejnullai)
46
Sean Boyd (Thay: Ademipo Odubeko)
60
John Martin (Thay: Harry Wood)
60
Adamu Alhassan
65
Kamer Qaka (Thay: Adamu Alhassan)
70
Daniel Kelly (Thay: James Norris)
74
Jonathan Lunney
77
Vane Krstevski (Thay: Fabrice Tamba)
77
Alistair Coote (Thay: Kerr McInroy)
82
Evan Caffrey (Thay: Jack Henry-Francis)
82
Aleksander Trumci
87
Fiton Ademi (Thay: Endrit Krasniqi)
88
(og) Patrick Barrett
90+2'

Thống kê trận đấu KF Shkendija vs Shelbourne

số liệu thống kê
KF Shkendija
KF Shkendija
Shelbourne
Shelbourne
57 Kiểm soát bóng 43
13 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
7 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KF Shkendija vs Shelbourne

Tất cả (20)
90+2' PHẢN LƯỚI NHÀ - Patrick Barrett đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Patrick Barrett đưa bóng vào lưới nhà!

88'

Endrit Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Fiton Ademi.

87' Thẻ vàng cho Aleksander Trumci.

Thẻ vàng cho Aleksander Trumci.

82'

Jack Henry-Francis rời sân và được thay thế bởi Evan Caffrey.

82'

Kerr McInroy rời sân và được thay thế bởi Alistair Coote.

77'

Fabrice Tamba rời sân và được thay thế bởi Vane Krstevski.

77' Thẻ vàng cho Jonathan Lunney.

Thẻ vàng cho Jonathan Lunney.

74'

James Norris rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.

70'

Adamu Alhassan rời sân và được thay thế bởi Kamer Qaka.

65' Thẻ vàng cho Adamu Alhassan.

Thẻ vàng cho Adamu Alhassan.

60'

Harry Wood rời sân và John Martin vào thay.

60'

Ademipo Odubeko rời sân và Sean Boyd vào thay.

46'

Arbin Zejnullai rời sân và được thay thế bởi Reshat Ramadani.

46'

Liridon Latifi rời sân và được thay thế bởi Sebastjan Spahiu.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho James Norris.

Thẻ vàng cho James Norris.

12' Thẻ vàng cho Klisman Cake.

Thẻ vàng cho Klisman Cake.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Todor Proeski, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát KF Shkendija vs Shelbourne

KF Shkendija (4-2-3-1): Baboucarr Gaye (24), Aleksander Trumci (2), Imran Fetai (15), Klisman Cake (5), Ronaldo Webster (11), Arbin Zejnulai (17), Adamu Alhassan (6), Fabrice Tamba (29), Endrit Krasniqi (10), Liridon Latifi (77), Besart Ibraimi (7)

Shelbourne (3-5-2): Wessel Speel (13), Mark Coyle (8), Patrick Barrett (29), Kameron Ledwidge (4), Milan Mbeng (25), Jonathan Lunney (6), Jack Henry-Francis (21), Kerr McInroy (23), James Norris (18), Harry Wood (7), Ademipo Odubeko (11)

KF Shkendija
KF Shkendija
4-2-3-1
24
Baboucarr Gaye
2
Aleksander Trumci
15
Imran Fetai
5
Klisman Cake
11
Ronaldo Webster
17
Arbin Zejnulai
6
Adamu Alhassan
29
Fabrice Tamba
10
Endrit Krasniqi
77
Liridon Latifi
7
Besart Ibraimi
11
Ademipo Odubeko
7
Harry Wood
18
James Norris
23
Kerr McInroy
21
Jack Henry-Francis
6
Jonathan Lunney
25
Milan Mbeng
4
Kameron Ledwidge
29
Patrick Barrett
8
Mark Coyle
13
Wessel Speel
Shelbourne
Shelbourne
3-5-2
Thay người
46’
Arbin Zejnullai
Reshat Ramadani
60’
Ademipo Odubeko
Sean Boyd
46’
Liridon Latifi
Sebastjan Spahiu
60’
Harry Wood
John Martin
70’
Adamu Alhassan
Kamer Qaka
74’
James Norris
Daniel Kelly
77’
Fabrice Tamba
Vane Krstevski
82’
Kerr McInroy
Ali Coote
88’
Endrit Krasniqi
Fiton Ademi
82’
Jack Henry-Francis
Evan Caffrey
Cầu thủ dự bị
Astrit Amzai
Lorcan Healy
Egzon Belica
Sean Gannon
Reshat Ramadani
Tyreke Wilson
Florent Ramadani
Ellis Chapman
Fiton Ademi
Sean Boyd
Mevlan Murati
John Martin
Vane Krstevski
Ali Coote
Atdhe Mazari
Daniel Kelly
Anes Meljichi
Lewis Temple
Lorik Kaba
Evan Caffrey
Kamer Qaka
Finn Moylan
Sebastjan Spahiu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
23/10 - 2025

Thành tích gần đây KF Shkendija

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
23/11 - 2025
15/11 - 2025
Europa Conference League
VĐQG Bắc Macedonia
31/10 - 2025
27/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Bắc Macedonia
06/10 - 2025
Europa Conference League
02/10 - 2025

Thành tích gần đây Shelbourne

Europa Conference League
28/11 - 2025
07/11 - 2025
VĐQG Ireland
01/11 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
VĐQG Ireland
18/10 - 2025
14/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025
VĐQG Ireland
27/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow