Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Deroy Duarte (Kiến tạo: Petar Stanic) 17 | |
Liridon Latifi 35 | |
Arbin Zejnullai 39 | |
Besart Ibraimi (Kiến tạo: Liridon Latifi) 60 | |
Bernard Tekpetey (Thay: Mounir Chouiar) 66 | |
Filip Kaloc (Thay: Petar Stanic) 66 | |
Ivaylo Chochev (Thay: Deroy Duarte) 66 | |
Pedro Naressi 72 | |
Vane Krstevski (Thay: Liridon Latifi) 72 | |
Endrit Krasniqi (Thay: Arbin Zejnullai) 72 | |
Matheus Machado (Thay: Eric Bille) 72 | |
Ronaldo Webster 77 | |
Stanislav Ivanov (Thay: Erick Marcus) 81 | |
Florent Ramadani (Thay: Besart Ibraimi) 85 | |
Mevlan Murati (Thay: Fabrice Tamba) 90 | |
Anes Meljichi (Thay: Adamu Alhassan) 90 |
Thống kê trận đấu KF Shkendija vs Ludogorets


Diễn biến KF Shkendija vs Ludogorets
Adamu Alhassan rời sân và được thay thế bởi Anes Meljichi.
Fabrice Tamba rời sân và được thay thế bởi Mevlan Murati.
Besart Ibraimi rời sân và được thay thế bởi Florent Ramadani.
Erick Marcus rời sân và được thay thế bởi Stanislav Ivanov.
Thẻ vàng cho Ronaldo Webster.
Eric Bille rời sân và được thay thế bởi Matheus Machado.
Arbin Zejnullai rời sân và được thay thế bởi Endrit Krasniqi.
Liridon Latifi rời sân và được thay thế bởi Vane Krstevski.
Thẻ vàng cho Pedro Naressi.
Deroy Duarte rời sân và được thay thế bởi Ivaylo Chochev.
Petar Stanic rời sân và được thay thế bởi Filip Kaloc.
Mounir Chouiar rời sân và được thay thế bởi Bernard Tekpetey.
Liridon Latifi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Besart Ibraimi đã ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Arbin Zejnullai.
V À A A A O O O - Liridon Latifi đã ghi bàn!
Petar Stanic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Deroy Duarte đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát KF Shkendija vs Ludogorets
KF Shkendija (4-2-3-1): Baboucarr Gaye (24), Aleksander Trumci (2), Imran Fetai (15), Klisman Cake (5), Ronaldo Webster (11), Reshat Ramadani (4), Adamu Alhassan (6), Fabrice Tamba (29), Arbin Zejnulai (17), Liridon Latifi (77), Besart Ibraimi (7)
Ludogorets (4-2-3-1): Sergio Padt (1), Son (17), Idan Nachmias (55), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Deroy Duarte (23), Marcus Erick (77), Petar Stanic (14), Mounir Chouiar (8), Eric Bille (29)


| Thay người | |||
| 72’ | Liridon Latifi Vane Krstevski | 66’ | Deroy Duarte Ivaylo Chochev |
| 72’ | Arbin Zejnullai Endrit Krasniqi | 66’ | Petar Stanic Filip Kaloc |
| 85’ | Besart Ibraimi Florent Ramadani | 66’ | Mounir Chouiar Bernard Tekpetey |
| 90’ | Adamu Alhassan Anes Meljichi | 72’ | Eric Bille Matheus Machado Ferreira |
| 90’ | Fabrice Tamba Mevlan Murati | 81’ | Erick Marcus Stanislav Ivanov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Astrit Amzai | Hendrik Bonmann | ||
Amir Nuhija | Damyan Hristov | ||
Lorik Kaba | Matheus Machado Ferreira | ||
Anes Meljichi | Caio Vidal | ||
Numan Ajetovikj | Edvin Kurtulus | ||
Vane Krstevski | Ivaylo Chochev | ||
Nazif Ceka | Olivier Verdon | ||
Mevlan Murati | Filip Kaloc | ||
Endrit Krasniqi | Stanislav Ivanov | ||
Florent Ramadani | Ivan Yordanov | ||
Ferat Ramani | Simeon Shishkov | ||
Bernard Tekpetey | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KF Shkendija
Thành tích gần đây Ludogorets
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 10 | 15 | ||
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 8 | 15 | ||
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 15 | ||
| 4 | 6 | 4 | 2 | 0 | 7 | 14 | ||
| 5 | 6 | 4 | 2 | 0 | 6 | 14 | ||
| 6 | 6 | 4 | 2 | 0 | 5 | 14 | ||
| 7 | 6 | 4 | 1 | 1 | 5 | 13 | ||
| 8 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | ||
| 9 | 6 | 4 | 0 | 2 | 7 | 12 | ||
| 10 | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | ||
| 11 | 6 | 3 | 2 | 1 | 5 | 11 | ||
| 12 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 13 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | ||
| 14 | 6 | 2 | 4 | 0 | 4 | 10 | ||
| 15 | 6 | 3 | 1 | 2 | 2 | 10 | ||
| 16 | 6 | 3 | 1 | 2 | 1 | 10 | ||
| 17 | 6 | 3 | 1 | 2 | 0 | 10 | ||
| 18 | 6 | 2 | 3 | 1 | 3 | 9 | ||
| 19 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 20 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | ||
| 21 | 6 | 3 | 0 | 3 | -4 | 9 | ||
| 22 | 6 | 2 | 2 | 2 | -1 | 8 | ||
| 23 | 6 | 2 | 1 | 3 | -3 | 7 | ||
| 24 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | ||
| 25 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | ||
| 26 | 6 | 2 | 0 | 4 | -1 | 6 | ||
| 27 | 6 | 2 | 0 | 4 | -4 | 6 | ||
| 28 | 6 | 2 | 0 | 4 | -6 | 6 | ||
| 29 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | ||
| 30 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | ||
| 31 | 6 | 1 | 0 | 5 | -6 | 3 | ||
| 32 | 6 | 0 | 1 | 5 | -6 | 1 | ||
| 33 | 6 | 0 | 1 | 5 | -8 | 1 | ||
| 34 | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | ||
| 35 | 6 | 0 | 1 | 5 | -16 | 1 | ||
| 36 | 6 | 0 | 0 | 6 | -9 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
