Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
Endrit Krasniqi (Thay: Arbin Zejnullai) 44 | |
Liridon Latifi (Kiến tạo: Ronaldo Webster) 49 | |
Adamu Alhassan 50 | |
Jesus Imaz (Thay: Dawid Drachal) 54 | |
Alejandro Pozo (Thay: Louka Prip) 54 | |
Sergio Lozano (Thay: Leon Flach) 54 | |
Taras Romanczuk 63 | |
Kamer Qaka (Thay: Adamu Alhassan) 68 | |
Besart Ibraimi (Thay: Liridon Latifi) 68 | |
Besart Ibraimi 74 | |
Bartosz Mazurek (Thay: Taras Romanczuk) 76 | |
Aziel Jackson (Thay: Oskar Pietuszewski) 76 | |
Jesus Imaz 86 | |
Kamer Qaka 86 | |
Atdhe Mazari (Thay: Fabrice Tamba) 89 | |
Mevlan Murati (Thay: Sebastjan Spahiu) 89 | |
Jesus Imaz 90+8' | |
Sergio Lozano (Kiến tạo: Aziel Jackson) 90+10' |
Thống kê trận đấu KF Shkendija vs Jagiellonia Bialystok


Diễn biến KF Shkendija vs Jagiellonia Bialystok
Aziel Jackson đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Sergio Lozano đã ghi bàn!
THẺ ĐỎ! - Jesus Imaz nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Sebastjan Spahiu rời sân và được thay thế bởi Mevlan Murati.
Fabrice Tamba rời sân và được thay thế bởi Atdhe Mazari.
Thẻ vàng cho Kamer Qaka.
Thẻ vàng cho Jesus Imaz.
Taras Romanczuk rời sân và được thay thế bởi Bartosz Mazurek.
Oskar Pietuszewski rời sân và được thay thế bởi Aziel Jackson.
Thẻ vàng cho Besart Ibraimi.
Liridon Latifi rời sân và được thay thế bởi Besart Ibraimi.
Adamu Alhassan rời sân và được thay thế bởi Kamer Qaka.
Thẻ vàng cho Taras Romanczuk.
Leon Flach rời sân và được thay thế bởi Sergio Lozano.
Louka Prip rời sân và được thay thế bởi Alejandro Pozo.
Dawid Drachal rời sân và được thay thế bởi Jesus Imaz.
Thẻ vàng cho Adamu Alhassan.
Ronaldo Webster đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Liridon Latifi đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Đội hình xuất phát KF Shkendija vs Jagiellonia Bialystok
KF Shkendija (4-2-3-1): Baboucarr Gaye (24), Aleksander Trumci (2), Imran Fetai (15), Klisman Cake (5), Ronaldo Webster (11), Reshat Ramadani (4), Adamu Alhassan (6), Sebastjan Spahiu (49), Arbin Zejnulai (17), Liridon Latifi (77), Fabrice Tamba (29)
Jagiellonia Bialystok (4-2-3-1): Milosz Piekutowski (22), Norbert Wojtuszek (15), Dusan Stojinovic (3), Bernardo Vital (13), Bartlomiej Wdowik (27), Taras Romanczuk (6), Leon Flach (31), Louka Prip (18), Dawid Drachal (8), Oskar Pietuszewski (80), Afimico Pululu (10)


| Thay người | |||
| 44’ | Arbin Zejnullai Endrit Krasniqi | 54’ | Louka Prip Alejandro Pozo |
| 68’ | Liridon Latifi Besart Ibraimi | 54’ | Dawid Drachal Jesus Imaz Balleste |
| 68’ | Adamu Alhassan Kamer Qaka | 54’ | Leon Flach Sergio Lozano |
| 89’ | Sebastjan Spahiu Mevlan Murati | 76’ | Oskar Pietuszewski Aziel Jackson |
| 89’ | Fabrice Tamba Atdhe Mazari | 76’ | Taras Romanczuk Bartosz Mazurek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ferat Ramani | Slawomir Abramowicz | ||
Egzon Belica | Adrian Damasiewicz | ||
Besart Ibraimi | Yuki Kobayashi | ||
Florent Ramadani | Cezary Polak | ||
Fiton Ademi | Alejandro Pozo | ||
Endrit Krasniqi | Dimitris Rallis | ||
Mevlan Murati | Jesus Imaz Balleste | ||
Atdhe Mazari | Youssef Sylla | ||
Numan Ajetovikj | Alejandro Cantero | ||
Anes Meljichi | Sergio Lozano | ||
Lorik Kaba | Aziel Jackson | ||
Kamer Qaka | Bartosz Mazurek | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây KF Shkendija
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Bảng xếp hạng Europa Conference League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 3 | 10 | ||
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 4 | 9 | ||
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | ||
| 5 | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | ||
| 6 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 7 | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | ||
| 8 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 9 | 4 | 2 | 2 | 0 | 2 | 8 | ||
| 10 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | ||
| 11 | 4 | 2 | 1 | 1 | 3 | 7 | ||
| 12 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 13 | 4 | 2 | 1 | 1 | 2 | 7 | ||
| 14 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 15 | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | ||
| 16 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 17 | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 6 | ||
| 18 | 4 | 2 | 0 | 2 | 2 | 6 | ||
| 19 | 4 | 2 | 0 | 2 | -1 | 6 | ||
| 20 | 4 | 2 | 0 | 2 | -3 | 6 | ||
| 21 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 22 | 4 | 1 | 2 | 1 | 1 | 5 | ||
| 23 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 24 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | ||
| 25 | 4 | 1 | 1 | 2 | -2 | 4 | ||
| 26 | 4 | 1 | 1 | 2 | -6 | 4 | ||
| 27 | 4 | 1 | 0 | 3 | -1 | 3 | ||
| 28 | 4 | 1 | 0 | 3 | -2 | 3 | ||
| 29 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 30 | 4 | 1 | 0 | 3 | -3 | 3 | ||
| 31 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | ||
| 32 | 4 | 0 | 2 | 2 | -5 | 2 | ||
| 33 | 4 | 0 | 2 | 2 | -7 | 2 | ||
| 34 | 4 | 0 | 1 | 3 | -4 | 1 | ||
| 35 | 4 | 0 | 1 | 3 | -6 | 1 | ||
| 36 | 4 | 0 | 0 | 4 | -10 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
