Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả KF Egnatia vs Olimpija Ljubljana hôm nay 15-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 15/8

Kết thúc

KF Egnatia

KF Egnatia

2 : 4

Olimpija Ljubljana

Olimpija Ljubljana

Hiệp một: 1-1 | Hiệp phụ: 0-2
T6, 02:00 15/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Stadiumi Egnatia Rrogogzhine
 
Regi Lushkja
6
Veljko Jelenkovic
32
Anio Poci (Thay: Eljon Sota)
46
Edison Ndreca (Thay: Ildi Gruda)
60
Mohammed Yahaya (Thay: Kastriot Selmani)
61
Ivan Durdov (Thay: Alex Tamm)
63
Antonio Marin (Thay: Marko Brest)
71
Antonio Marin
79
Leo Melo (Thay: Zamiq Aliyev)
83
Regi Lushkja
86
Alex Blanco (Thay: Diogo Pinto)
98
Ivan Durdov
99
Jefferson (Thay: Soumaila Bakayoko)
100
Flamur Ruci (Thay: Guillem Jaime)
105
Alex Blanco
107
Mateo Acimovic (Thay: Dino Kojic)
111
Frederic Ananou (Thay: Diga)
111

Thống kê trận đấu KF Egnatia vs Olimpija Ljubljana

số liệu thống kê
KF Egnatia
KF Egnatia
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
50 Kiểm soát bóng 50
18 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
8 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
5 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
7 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến KF Egnatia vs Olimpija Ljubljana

Tất cả (37)
120'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

111'

Diga rời sân và được thay thế bởi Frederic Ananou.

111'

Dino Kojic rời sân và được thay thế bởi Mateo Acimovic.

107'

Antonio Marin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

107' V À A A O O O - Alex Blanco ghi bàn!

V À A A O O O - Alex Blanco ghi bàn!

106'

Hiệp hai của hiệp phụ đang diễn ra.

105+3'

Hiệp một của hiệp phụ đã kết thúc.

105'

Guillem Jaime rời sân và được thay thế bởi Flamur Ruci.

104' Thẻ vàng cho Jost Urbancic.

Thẻ vàng cho Jost Urbancic.

100'

Soumaila Bakayoko rời sân và được thay thế bởi Jefferson.

99'

Dino Kojic đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

99' V À A A O O O - Ivan Durdov với bàn thắng!

V À A A O O O - Ivan Durdov với bàn thắng!

98'

Diogo Pinto rời sân và được thay thế bởi Alex Blanco.

91'

Hiệp phụ đầu tiên đang diễn ra.

91'

Chúng ta đang chờ đợi hiệp phụ.

90+8' Thẻ vàng cho Albano Aleksi.

Thẻ vàng cho Albano Aleksi.

86' V À A A O O O - Regi Lushkja đã ghi bàn!

V À A A O O O - Regi Lushkja đã ghi bàn!

83'

Zamiq Aliyev rời sân và được thay thế bởi Leo Melo.

81' THẺ ĐỎ! - Mohammed Yahaya nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - Mohammed Yahaya nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

80' Thẻ vàng cho Mohammed Yahaya.

Thẻ vàng cho Mohammed Yahaya.

78' V À A A O O O - Antonio Marin đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antonio Marin đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát KF Egnatia vs Olimpija Ljubljana

KF Egnatia (4-3-3): Mario Dajsinani (98), Guillem Jaime (22), Eljon Sota (28), Arbenit Xhemajli (19), Zamiq Aliyev (4), Regi Lushkja (10), Albano Aleksi (6), Fernando Medeiros (7), Kastriot Selmani (17), Soumaila Bakayoko (9), Ildi Gruda (77)

Olimpija Ljubljana (4-3-3): Matevz Dajcar (52), Diga (28), Veljko Jelenkovic (4), Ahmet Muhamedbegovic (17), Jost Urbancic (3), Agustin Doffo (34), Peter Agba (6), Diogo Pinto (23), Marko Brest (18), Alex Tamm (24), Dino Kojić (9)

KF Egnatia
KF Egnatia
4-3-3
98
Mario Dajsinani
22
Guillem Jaime
28
Eljon Sota
19
Arbenit Xhemajli
4
Zamiq Aliyev
10
Regi Lushkja
6
Albano Aleksi
7
Fernando Medeiros
17
Kastriot Selmani
9
Soumaila Bakayoko
77
Ildi Gruda
9
Dino Kojić
24
Alex Tamm
18
Marko Brest
23
Diogo Pinto
6
Peter Agba
34
Agustin Doffo
3
Jost Urbancic
17
Ahmet Muhamedbegovic
4
Veljko Jelenkovic
28
Diga
52
Matevz Dajcar
Olimpija Ljubljana
Olimpija Ljubljana
4-3-3
Thay người
46’
Eljon Sota
Anio Poci
63’
Alex Tamm
Ivan Durdov
60’
Ildi Gruda
Edison Ndreca
71’
Marko Brest
Antonio Marin
61’
Kastriot Selmani
Mohammed Yahaya
83’
Zamiq Aliyev
Leo Melo
Cầu thủ dự bị
Klajdi Kuka
Gal Lubej Fink
Anio Poci
Admir Bristric
Daniel Wotlai
Alex Blanco
Leo Melo
Ivan Durdov
Edison Ndreca
Nemanja Motika
Mohammed Yahaya
Frederic Ananou
Jefferson
Jan Gorenc
Flamur Ruci
Mateo Acimovic
Thalisson
Antonio Marin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
15/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-2

Thành tích gần đây KF Egnatia

VĐQG Albania
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
04/11 - 2025
28/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-1
29/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Olimpija Ljubljana

VĐQG Slovenia
29/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
29/10 - 2025
VĐQG Slovenia
26/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow