Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả Kazincbarcika SC vs Ujpest hôm nay 20-09-2025

Giải VĐQG Hungary - Th 7, 20/9

Kết thúc

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

2 : 0

Ujpest

Ujpest

Hiệp một: 2-0
T7, 23:00 20/09/2025
Vòng 7 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Meshack Ubochioma (Kiến tạo: Norbert Konyves)
17
Meshack Ubochioma
23
Bence Sos
27
Varazdat Haroyan
34
Andre Duarte
35
Iuri Medeiros
42
Attila Fiola (Thay: Davit Kobouri)
46
Krisztofer Horvath
60
Milan Tucic (Thay: Gleofilo Vlijter)
60
Krisztian Tamas (Thay: Tiago Goncalves)
61
Giorgi Beridze (Thay: Matija Ljujic)
61
Damian Rasak (Thay: Tom Lacoux)
64
Attila Fiola
69
Ronald Schuszter (Thay: Meshack Ubochioma)
69
Daniel Gyollai
73
Blessing Eleke (Thay: Norbert Konyves)
78
Oliver Kun (Thay: Levente Balazsi)
78
Balint Kartik
82
Gergo Szoke (Thay: Balint Kartik)
86
Mykhailo Meskhi
89

Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Ujpest

số liệu thống kê
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
Ujpest
Ujpest
38 Kiểm soát bóng 62
17 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
7 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
0 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 9
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kazincbarcika SC vs Ujpest

Tất cả (25)
89' Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

Thẻ vàng cho Mykhailo Meskhi.

86'

Balint Kartik rời sân và được thay thế bởi Gergo Szoke.

82' Thẻ vàng cho Balint Kartik.

Thẻ vàng cho Balint Kartik.

78'

Levente Balazsi rời sân và được thay thế bởi Oliver Kun.

78'

Norbert Konyves rời sân và được thay thế bởi Blessing Eleke.

73' Thẻ vàng cho Daniel Gyollai.

Thẻ vàng cho Daniel Gyollai.

69'

Meshack Ubochioma rời sân và được thay thế bởi Ronald Schuszter.

69' Thẻ vàng cho Attila Fiola.

Thẻ vàng cho Attila Fiola.

64'

Tom Lacoux rời sân và được thay thế bởi Damian Rasak.

61'

Matija Ljujic rời sân và được thay thế bởi Giorgi Beridze.

61'

Tiago Goncalves rời sân và được thay thế bởi Krisztian Tamas.

60'

Gleofilo Vlijter rời sân và được thay thế bởi Milan Tucic.

60' Thẻ vàng cho Krisztofer Horvath.

Thẻ vàng cho Krisztofer Horvath.

46'

Davit Kobouri rời sân và được thay thế bởi Attila Fiola.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp đấu.

42' Thẻ vàng cho Iuri Medeiros.

Thẻ vàng cho Iuri Medeiros.

35' Thẻ vàng cho Andre Duarte.

Thẻ vàng cho Andre Duarte.

34' Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

Thẻ vàng cho Varazdat Haroyan.

27' V À A A O O O - Bence Sos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bence Sos đã ghi bàn!

27' V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Ujpest

Kazincbarcika SC (3-4-3): Daniel Gyollai (1), Kristof Polgar (13), Varazdat Haroyan (3), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Sodiq Anthony Rasheed (14), Balint Jozsef Kartik (10), Zsombor Berecz (8), Norbert Konyves (42), Meshack Ubochioma (70), Bence Sos (38), Levente Kristof Balazsi (78)

Ujpest (4-3-3): Riccardo Piscitelli (1), Andre Duarte (3), Daviti Kobouri (5), Tiago Goncalves (15), Joao Nunes (30), Matija Ljujic (88), Krisztofer Horváth (11), Tom Lacoux (18), Iuri Medeiros (45), Aljosa Matko (17), Gleofilo Vlijter (39)

Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
3-4-3
1
Daniel Gyollai
13
Kristof Polgar
3
Varazdat Haroyan
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
14
Sodiq Anthony Rasheed
10
Balint Jozsef Kartik
8
Zsombor Berecz
42
Norbert Konyves
70
Meshack Ubochioma
38
Bence Sos
78
Levente Kristof Balazsi
39
Gleofilo Vlijter
17
Aljosa Matko
45
Iuri Medeiros
18
Tom Lacoux
11
Krisztofer Horváth
88
Matija Ljujic
30
Joao Nunes
15
Tiago Goncalves
5
Daviti Kobouri
3
Andre Duarte
1
Riccardo Piscitelli
Ujpest
Ujpest
4-3-3
Thay người
69’
Meshack Ubochioma
Ronald Schuszter
46’
Davit Kobouri
Attila Fiola
78’
Levente Balazsi
Oliver Kun
60’
Gleofilo Vlijter
Milan Tucic
78’
Norbert Konyves
Blessing Eleke
61’
Matija Ljujic
Giorgi Beridze
86’
Balint Kartik
Gergo Szoke
61’
Tiago Goncalves
Krisztian Tamas
64’
Tom Lacoux
Damian Rasak
Cầu thủ dự bị
Gergo Banfalvi
David Banai
Laszlo Racz
Damian Rasak
Gergo Szoke
Giorgi Beridze
Gabor Makrai
Matyas Tajti
Martin Slogar
Krisztian Tamas
Daniel Prosser
Balint Geiger
Ronald Schuszter
George Ganea
Oliver Kun
Milan Tucic
Balint Ferencsik
Bence Gergenyi
Blessing Eleke
Naruki Milan
Zsombor Boros
Attila Fiola
Laszlo Deutsch
Dominik Kaczvinszki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hungary
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
30/08 - 2025

Thành tích gần đây Ujpest

VĐQG Hungary
23/11 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
02/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 3-0
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
31/08 - 2025
23/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE15663824B H T B B
3Gyori ETOGyori ETO146531223B H T B T
4FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
5Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
6MTK BudapestMTK Budapest15627-120H B T B B
7Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
8ZalaegerszegZalaegerszeg15546119T B T T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK15366-615T B B T H
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC14329-1411T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow