Thứ Bảy, 29/11/2025

Trực tiếp kết quả Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC hôm nay 19-10-2025

Giải VĐQG Hungary - CN, 19/10

Kết thúc

Kazincbarcika SC

Kazincbarcika SC

0 : 1

Kisvarda FC

Kisvarda FC

Hiệp một: 0-1
CN, 18:15 19/10/2025
Vòng 10 - VĐQG Hungary
Mezokovesdi Varosi Stadion
 
Jasmin Mesanovic (Kiến tạo: Bence Biro)
18
Bence Sos
32
Martin Slogar
45
Norbert Konyves (Thay: Blessing Eleke)
62
Levente Balazsi (Thay: Oliver Kun)
62
Bence Biro
66
Dominik Soltesz
71
Tibor Lippai (Thay: Krisztian Nagy)
74
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz)
74
Zsombor Berecz (Thay: Meshack Ubochioma)
78
Szilard Szabo (Thay: Soma Novothny)
82
Istvan Juhasz (Thay: Daniel Gyollai)
86
Gabor Makrai (Thay: Levente Balazsi)
86
Kevin Kormendi (Thay: Bogdan Melnyk)
89
Marko Matanovic (Thay: Jasmin Mesanovic)
89
Istvan Juhasz
90+2'

Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

số liệu thống kê
Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
Kisvarda FC
Kisvarda FC
56 Kiểm soát bóng 44
15 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

Tất cả (20)
90+2' Thẻ vàng cho Istvan Juhasz.

Thẻ vàng cho Istvan Juhasz.

89'

Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.

89'

Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Kevin Kormendi.

86'

Levente Balazsi rời sân và được thay thế bởi Gabor Makrai.

86'

Daniel Gyollai rời sân và được thay thế bởi Istvan Juhasz.

82'

Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.

78'

Meshack Ubochioma rời sân và được thay thế bởi Zsombor Berecz.

74'

Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.

74'

Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Tibor Lippai.

71' Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.

66' Thẻ vàng cho Bence Biro.

Thẻ vàng cho Bence Biro.

62'

Oliver Kun rời sân và được thay thế bởi Levente Balazsi.

62'

Blessing Eleke rời sân và được thay thế bởi Norbert Konyves.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' Thẻ vàng cho Martin Slogar.

Thẻ vàng cho Martin Slogar.

32' Thẻ vàng cho Bence Sos.

Thẻ vàng cho Bence Sos.

18'

Bence Biro đã kiến tạo cho bàn thắng.

18' V À A A A O O O - Jasmin Mesanovic đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Jasmin Mesanovic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC

Kazincbarcika SC (4-2-3-1): Daniel Gyollai (1), Nimrod Baranyai (25), Kristof Polgar (13), Sodiq Anthony Rasheed (14), Bence Sos (38), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Balint Jozsef Kartik (10), Martin Slogar (11), Meshack Ubochioma (70), Oliver Kun (24), Blessing Eleke (9)

Kisvarda FC (3-1-4-2): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Krisztian Nagy (55), Jasmin Mesanovic (27), Dominik Soltesz (10), Soma Novothny (86), Bogdan Melnyk (14)

Kazincbarcika SC
Kazincbarcika SC
4-2-3-1
1
Daniel Gyollai
25
Nimrod Baranyai
13
Kristof Polgar
14
Sodiq Anthony Rasheed
38
Bence Sos
23
Mikhaylo Mamukovych Meskhi
10
Balint Jozsef Kartik
11
Martin Slogar
70
Meshack Ubochioma
24
Oliver Kun
9
Blessing Eleke
14
Bogdan Melnyk
86
Soma Novothny
10
Dominik Soltesz
27
Jasmin Mesanovic
55
Krisztian Nagy
29
Bence Biro
6
Abdulrasaq Ridwan Popoola
5
Martin Chlumecky
4
Bernardo Matic
24
Branimir Cipetic
30
Illia Popovych
Kisvarda FC
Kisvarda FC
3-1-4-2
Thay người
62’
Blessing Eleke
Norbert Konyves
74’
Dominik Soltesz
Sinan Medgyes
62’
Gabor Makrai
Levente Kristof Balazsi
74’
Krisztian Nagy
Tibor Lippai
78’
Meshack Ubochioma
Zsombor Berecz
82’
Soma Novothny
Szilard Szabo
86’
Daniel Gyollai
Istvan Juhasz
89’
Jasmin Mesanovic
Marko Matanovic
86’
Levente Balazsi
Gabor Makrai
89’
Bogdan Melnyk
Kevin Kormendi
Cầu thủ dự bị
Istvan Juhasz
Marcell Kovacs
Varazdat Haroyan
Aleksandar Jovicic
Laszlo Racz
Szilard Szabo
Gergo Szoke
Marko Matanovic
Gabor Makrai
Gabor Molnar
Zsombor Berecz
Kevin Kormendi
Marcell Major
Sinan Medgyes
Ronald Schuszter
Tibor Lippai
Laszlo Deutsch
Maxim Osztrovka
Norbert Konyves
Levente Szor
Levente Kristof Balazsi
Tonislav Yordanov
Bence Trencsenyi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/07 - 2024
Hạng 2 Hungary
01/12 - 2024
25/05 - 2025
VĐQG Hungary
19/10 - 2025

Thành tích gần đây Kazincbarcika SC

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
09/11 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
30/08 - 2025
16/08 - 2025

Thành tích gần đây Kisvarda FC

VĐQG Hungary
22/11 - 2025
09/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
06/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
30/08 - 2025
16/08 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hungary

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DebrecenDebrecen15843628T T B T T
2Paksi SEPaksi SE14662924H B H T B
3FerencvarosFerencvaros136431222H B T T B
4Puskas FC AcademyPuskas FC Academy14644222T H T H T
5MTK BudapestMTK Budapest14626220T H B T B
6Kisvarda FCKisvarda FC13625-720T T H B B
7Gyori ETOGyori ETO13553920T B H T B
8ZalaegerszegZalaegerszeg14446016B T B T T
9UjpestUjpest14446-216H B T B T
10Diosgyori VTKDiosgyori VTK14356-614B T B B T
11Nyiregyhaza Spartacus FCNyiregyhaza Spartacus FC15357-1114B H H T B
12Kazincbarcika SCKazincbarcika SC13319-1410B T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow