Thẻ vàng cho Istvan Juhasz.
Jasmin Mesanovic (Kiến tạo: Bence Biro) 18 | |
Bence Sos 32 | |
Martin Slogar 45 | |
Norbert Konyves (Thay: Blessing Eleke) 62 | |
Levente Balazsi (Thay: Oliver Kun) 62 | |
Bence Biro 66 | |
Dominik Soltesz 71 | |
Tibor Lippai (Thay: Krisztian Nagy) 74 | |
Sinan Medgyes (Thay: Dominik Soltesz) 74 | |
Zsombor Berecz (Thay: Meshack Ubochioma) 78 | |
Szilard Szabo (Thay: Soma Novothny) 82 | |
Istvan Juhasz (Thay: Daniel Gyollai) 86 | |
Gabor Makrai (Thay: Levente Balazsi) 86 | |
Kevin Kormendi (Thay: Bogdan Melnyk) 89 | |
Marko Matanovic (Thay: Jasmin Mesanovic) 89 | |
Istvan Juhasz 90+2' |
Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC


Diễn biến Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC
Jasmin Mesanovic rời sân và được thay thế bởi Marko Matanovic.
Bogdan Melnyk rời sân và được thay thế bởi Kevin Kormendi.
Levente Balazsi rời sân và được thay thế bởi Gabor Makrai.
Daniel Gyollai rời sân và được thay thế bởi Istvan Juhasz.
Soma Novothny rời sân và được thay thế bởi Szilard Szabo.
Meshack Ubochioma rời sân và được thay thế bởi Zsombor Berecz.
Dominik Soltesz rời sân và được thay thế bởi Sinan Medgyes.
Krisztian Nagy rời sân và được thay thế bởi Tibor Lippai.
Thẻ vàng cho Dominik Soltesz.
Thẻ vàng cho Bence Biro.
Oliver Kun rời sân và được thay thế bởi Levente Balazsi.
Blessing Eleke rời sân và được thay thế bởi Norbert Konyves.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Martin Slogar.
Thẻ vàng cho Bence Sos.
Bence Biro đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Jasmin Mesanovic đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Kisvarda FC
Kazincbarcika SC (4-2-3-1): Daniel Gyollai (1), Nimrod Baranyai (25), Kristof Polgar (13), Sodiq Anthony Rasheed (14), Bence Sos (38), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Balint Jozsef Kartik (10), Martin Slogar (11), Meshack Ubochioma (70), Oliver Kun (24), Blessing Eleke (9)
Kisvarda FC (3-1-4-2): Illia Popovych (30), Branimir Cipetic (24), Bernardo Matic (4), Martin Chlumecky (5), Abdulrasaq Ridwan Popoola (6), Bence Biro (29), Krisztian Nagy (55), Jasmin Mesanovic (27), Dominik Soltesz (10), Soma Novothny (86), Bogdan Melnyk (14)


| Thay người | |||
| 62’ | Gabor Makrai Levente Kristof Balazsi | 74’ | Krisztian Nagy Tibor Lippai |
| 62’ | Blessing Eleke Norbert Konyves | 74’ | Dominik Soltesz Sinan Medgyes |
| 78’ | Meshack Ubochioma Zsombor Berecz | 82’ | Soma Novothny Szilard Szabo |
| 86’ | Daniel Gyollai Istvan Juhasz | 89’ | Bogdan Melnyk Kevin Kormendi |
| 86’ | Levente Balazsi Gabor Makrai | 89’ | Jasmin Mesanovic Marko Matanovic |
| Cầu thủ dự bị | |||
Istvan Juhasz | Tonislav Yordanov | ||
Varazdat Haroyan | Levente Szor | ||
Laszlo Racz | Maxim Osztrovka | ||
Gergo Szoke | Tibor Lippai | ||
Gabor Makrai | Sinan Medgyes | ||
Bence Trencsenyi | Kevin Kormendi | ||
Levente Kristof Balazsi | Gabor Molnar | ||
Norbert Konyves | Marko Matanovic | ||
Laszlo Deutsch | Szilard Szabo | ||
Ronald Schuszter | Aleksandar Jovicic | ||
Marcell Major | Marcell Kovacs | ||
Zsombor Berecz | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Thành tích gần đây Kisvarda FC
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 10 | 5 | 3 | 19 | 35 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 17 | 34 | T T T B T | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 13 | 33 | B B T T T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | T T B T B | |
| 5 | 18 | 8 | 4 | 6 | 1 | 28 | T B T T B | |
| 6 | 18 | 8 | 3 | 7 | -7 | 27 | T B B H T | |
| 7 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | T T T H H | |
| 8 | 18 | 6 | 4 | 8 | -5 | 22 | T B B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 3 | 9 | -4 | 21 | B B B B H | |
| 10 | 18 | 4 | 6 | 8 | -6 | 18 | T H T B B | |
| 11 | 18 | 3 | 5 | 10 | -15 | 14 | T B B B B | |
| 12 | 18 | 3 | 2 | 13 | -21 | 11 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch