Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Varazdat Haroyan (Kiến tạo: Bence Sos)
45 - Daniel Gyollai
63 - Meshack Ubochioma (Thay: Mate Szabo)
66 - Martin Slogar (Thay: Ronald Schuszter)
74 - Norbert Konyves
78 - Balint Ferencsik (Thay: Marcell Major)
83 - Gabor Makrai (Thay: Gergo Szoke)
84
- Mark Szecsi (Kiến tạo: Bence Batik)
19 - Dominik Kocsis
23 - Mark Szecsi
54 - Balazs Dzsudzsak
54 - (Pen) Balazs Dzsudzsak
65 - Gyorgy Komaromi (Thay: Mark Szecsi)
69 - Djordje Gordic (Thay: Dominik Kocsis)
70 - Fran Manzanara (Thay: Balazs Dzsudzsak)
75 - Gergo Tercza (Thay: Julien Da Costa)
87 - Dejan Djokic (Thay: Donat Barany)
87
Thống kê trận đấu Kazincbarcika SC vs Debrecen
Diễn biến Kazincbarcika SC vs Debrecen
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Donat Barany rời sân và được thay thế bởi Dejan Djokic.
Julien Da Costa rời sân và được thay thế bởi Gergo Tercza.
Gergo Szoke rời sân và được thay thế bởi Gabor Makrai.
Marcell Major rời sân và được thay thế bởi Balint Ferencsik.
Thẻ vàng cho Norbert Konyves.
Balazs Dzsudzsak rời sân và được thay thế bởi Fran Manzanara.
Ronald Schuszter rời sân và được thay thế bởi Martin Slogar.
Dominik Kocsis rời sân và được thay thế bởi Djordje Gordic.
Mark Szecsi rời sân và được thay thế bởi Gyorgy Komaromi.
Mate Szabo rời sân và được thay thế bởi Meshack Ubochioma.
V À A A O O O - Balazs Dzsudzsak từ Debrecen đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Daniel Gyollai.
Thẻ vàng cho Balazs Dzsudzsak.
Thẻ vàng cho Mark Szecsi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Bence Sos đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Varazdat Haroyan đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dominik Kocsis.
Bence Batik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mark Szecsi đã ghi bàn!
V À A A A O O O Debrecen ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kazincbarcika SC vs Debrecen
Kazincbarcika SC (5-4-1): Daniel Gyollai (1), Ronald Schuszter (18), Mikhaylo Mamukovych Meskhi (23), Varazdat Haroyan (3), Nimrod Baranyai (25), Bence Sos (38), Mate Norbert Szabo (77), Marcell Major (15), Gergo Szoke (6), Balint Jozsef Kartik (10), Norbert Konyves (42)
Debrecen (4-4-2): Ádám Varga (1), Julien Da Costa (96), Josua Mejias (4), Ádám Lang (26), Adrian Guerrero (3), Dominik Kocsis (19), Tamas Szucs (8), Bence Batik (5), Mark Szecsi (77), Balazs Dzsudzsak (10), Donat Barany (17)
Thay người | |||
66’ | Mate Szabo Meshack Ubochioma | 69’ | Mark Szecsi Gyorgy Komaromi |
74’ | Ronald Schuszter Martin Slogar | 70’ | Dominik Kocsis Djordje Gordic |
83’ | Marcell Major Balint Ferencsik | 75’ | Balazs Dzsudzsak Fran Manzanara |
84’ | Gergo Szoke Gabor Makrai | 87’ | Donat Barany Dejan Djokic |
87’ | Julien Da Costa Gergo Tercza |
Cầu thủ dự bị | |||
Meshack Ubochioma | Donat Palfi | ||
Gergo Banfalvi | Florian Cibla | ||
David Dombo | Dejan Djokic | ||
Zsombor Boros | Djordje Gordic | ||
Levente Kristof Balazsi | Gyorgy Komaromi | ||
Balint Ferencsik | Vyacheslav Kulbachuk | ||
Oliver Kun | Fran Manzanara | ||
Gabor Makrai | Alex Bermejo Escribano | ||
Daniel Prosser | Gergo Regenyei | ||
Laszlo Racz | Denes Szakal | ||
Martin Slogar | Soma Szuhodovszki | ||
Gergo Tercza |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kazincbarcika SC
Thành tích gần đây Debrecen
Bảng xếp hạng VĐQG Hungary
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 14 | T T H T T | |
2 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | H T T B T | |
3 | 5 | 3 | 1 | 1 | -1 | 10 | H B T T | |
4 | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | T T B T B | |
5 | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 7 | H T T B | |
6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T H B B T | |
7 | 4 | 1 | 3 | 0 | 5 | 6 | H H H T | |
8 | 5 | 1 | 2 | 2 | -4 | 5 | B H B H T | |
9 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H B T B B | |
10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | H B B T B | |
11 | 6 | 0 | 4 | 2 | -4 | 4 | H H H H B | |
12 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại