Bóng đi ra ngoài sân và Kayserispor được hưởng quả phát bóng lên.
Furkan Soyalp (Kiến tạo: Joao Mendes Saraiva) 12 | |
Claudio Winck (Kiến tạo: Attila Szalai) 19 | |
Andri Fannar Baldursson 27 | |
Stefano Denswil (Kiến tạo: Joao Mendes Saraiva) 32 | |
Ait Bennasser (Thay: Dorukhan Tokoz) 62 | |
Burak Kapacak (Thay: Aaron Opoku) 62 | |
Jhon Espinoza (Thay: Yusuf Barasi) 62 | |
Kubilay Kanatsizkus (Thay: Mamadou Fall) 63 | |
Kubilay Kanatsizkus 67 | |
Indrit Tuci (Thay: Carlos Mane) 77 | |
Eray Ozbek (Thay: Furkan Soyalp) 77 | |
Furkan Soyalp 77 | |
Majid Hosseini 80 | |
Indrit Tuci (Kiến tạo: Ramazan Civelek) 81 | |
Abdulsamet Burak (Thay: Ramazan Civelek) 85 | |
Eray Ozbek 90 |
Thống kê trận đấu Kayserispor vs Kasımpaşa


Diễn biến Kayserispor vs Kasımpaşa
Kubilay Kanatsizkus của Kasimpasa tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá được.
Kasimpasa được hưởng một quả phạt góc do Kadir Saglam trao.
Quả phát bóng lên cho Kasimpasa tại Sân vận động Kadir Has.
Kasimpasa được hưởng quả phạt góc.
Eray Ozbek của Kayserispor đã bị Kadir Saglam cảnh cáo và nhận thẻ vàng đầu tiên.
Kayserispor có một quả phát bóng lên.
Kasimpasa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội khách thay Cem Ustundag bằng Mortadha Ben Ouanes.
Shota Arveladze (Kasimpasa) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Ali Yavuz Kol thay thế Andri Fannar Baldursson.
Kayserispor được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà đã thay thế Ramazan Civelek bằng Abdulsamet Burak. Đây là sự thay đổi thứ năm của Radomir Djalovic hôm nay.
Kasimpasa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Kadir Saglam trao cho Kayserispor một quả phát bóng lên.
Ở Kayseri, Claudio Winck (Kasimpasa) đánh đầu không trúng đích.
Ramazan Civelek đã có pha kiến tạo ở đó.
Vào! Kayserispor đã dẫn trước 3-2 nhờ cú đánh đầu của Indrit Tuci.
Ở Kayseri, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Majid Hosseini của Kayserispor đã bị phạt thẻ ở Kayseri.
Bóng an toàn khi Kasimpasa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Kasimpasa được hưởng quả phạt góc từ Kadir Saglam.
Đội hình xuất phát Kayserispor vs Kasımpaşa
Kayserispor (4-1-4-1): Onurcan Piri (1), Majid Hosseini (5), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Ramazan Civelek (28), Dorukhan Tokoz (24), Carlos Mané (20), Joao Mendes Saraiva (10), Furkan Soyalp (33), Aaron Opoku (30), German Onugha (9)
Kasımpaşa (4-3-3): Andreas Gianniotis (1), Cláudio Winck (2), Nicholas Opoku (20), Attila Szalai (41), Frimpong (21), Cafú (8), Cem Ustundag (6), Andri Fannar Baldursson (16), Mamadou Fall (7), Habib Gueye (77), Yusuf Barasi (9)


| Thay người | |||
| 62’ | Dorukhan Tokoz Ait Bennasser | 62’ | Yusuf Barasi Jhon Espinoza |
| 62’ | Aaron Opoku Burak Kapacak | 63’ | Mamadou Fall Kubilay Kanatsizkus |
| 77’ | Furkan Soyalp Eray Özbek | ||
| 77’ | Carlos Mane Indrit Tuci | ||
| 85’ | Ramazan Civelek Abdulsamet Burak | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Abdulsamet Burak | Kubilay Kanatsizkus | ||
Kayra Cihan | Emre Tasdemir | ||
Eray Özbek | Jhon Espinoza | ||
Bilal Bayazit | Ali Emre Yanar | ||
Ait Bennasser | Taylan Utku Aydin | ||
Burak Kapacak | Atakan Mujde | ||
Indrit Tuci | Ali Yavuz Kol | ||
Nurettin Korkmaz | Ege Albayrak | ||
Deniz Eren Dönmezer | Adam Arous | ||
Yigit Emre Celtik | Mortadha Ben Ouanes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kayserispor
Thành tích gần đây Kasımpaşa
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch