Tại Kayseri, Indrit Tuci (Kayserispor) đánh đầu nhưng không trúng đích.
(Pen) Alexandru Maxim 39 | |
Mohamed Bayo (Kiến tạo: Drissa Camara) 45 | |
Aaron Opoku 52 | |
Carlos Mane (Thay: Aaron Opoku) 58 | |
Indrit Tuci (Thay: Joao Mendes Saraiva) 58 | |
Arda Kizildag 60 | |
Mohamed Bayo (Kiến tạo: Drissa Camara) 64 | |
Eray Ozbek (Thay: Ait Bennasser) 67 | |
Badou Ndiaye (Thay: Alexandru Maxim) 69 | |
Deian Sorescu (Thay: Luis Perez) 76 | |
Yusuf Kabadayi (Thay: Mohamed Bayo) 76 | |
Nurettin Korkmaz (Thay: Furkan Soyalp) 77 | |
Emmanuel Boateng (Thay: Kacper Kozlowski) 81 | |
Rob Nizet (Thay: Kevin Rodrigues) 81 |
Thống kê trận đấu Kayserispor vs Gaziantep FK


Diễn biến Kayserispor vs Gaziantep FK
Gaziantep được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Kadir Has.
German Onugha (Kayserispor) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng trúng đích.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Kayseri.
Kayserispor được hưởng quả ném biên ở phần sân của Gaziantep.
Kayserispor thực hiện quả ném biên ở phần sân của Gaziantep.
Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả ném biên của Kayserispor ở phần sân của Gaziantep.
Gaziantep được trao quả ném biên ở phần sân nhà.
Kayserispor được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Gaziantep thực hiện quả ném biên ở phần sân của Kayserispor.
Gaziantep được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kayserispor được hưởng một quả phạt góc do Mehmet Turkmen trao.
Liệu Kayserispor có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gaziantep không?
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Kayserispor gần khu vực cấm địa.
Gaziantep có một quả phát bóng lên.
Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.
Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả ném biên của Gaziantep ở phần sân của Kayserispor.
Đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.
Có vẻ như Kacper Kozlowski không thể tiếp tục. Emmanuel Boateng thay thế anh cho đội khách.
Rob Nizet vào sân thay cho Kevin Rodrigues của đội khách.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Kayseri.
Đội hình xuất phát Kayserispor vs Gaziantep FK
Kayserispor (4-1-4-1): Onurcan Piri (1), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Ramazan Civelek (28), Ait Bennasser (15), Furkan Soyalp (33), Joao Mendes Saraiva (10), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), Aaron Opoku (30), German Onugha (9)
Gaziantep FK (3-4-2-1): Zafer Gorgen (20), Arda Kızıldağ (4), Tayyib Talha Sanuç (23), Semih Güler (17), Luis Perez (2), Kévin Rodrigues (77), Ogün Özçiçek (61), Drissa Camara (3), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), Mohamed Bayo (9)


| Thay người | |||
| 58’ | Aaron Opoku Carlos Mané | 69’ | Alexandru Maxim Badou Ndiaye |
| 58’ | Joao Mendes Saraiva Indrit Tuci | 76’ | Luis Perez Deian Sorescu |
| 67’ | Ait Bennasser Eray Özbek | 76’ | Mohamed Bayo Yusuf Kabadayi |
| 77’ | Furkan Soyalp Nurettin Korkmaz | 81’ | Kevin Rodrigues Rob Nizet |
| 81’ | Kacper Kozlowski Emmanuel Boateng | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Eray Özbek | Rob Nizet | ||
Kayra Cihan | Myenty Abena | ||
Bilal Bayazit | Deian Sorescu | ||
Talha Sariarslan | Burak Bozan | ||
Arif Kocaman | Christopher Lungoyi | ||
Carlos Mané | Emmanuel Boateng | ||
Indrit Tuci | Enver Kulasin | ||
Nurettin Korkmaz | Badou Ndiaye | ||
Deniz Eren Dönmezer | Juninho Bacuna | ||
Yigit Emre Celtik | Yusuf Kabadayi | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kayserispor
Thành tích gần đây Gaziantep FK
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 13 | 8 | 4 | 1 | 11 | 28 | T T H H T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 13 | 6 | 4 | 3 | 0 | 22 | T B H H T | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 10 | 13 | 4 | 3 | 6 | -2 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 3 | 6 | 5 | -5 | 15 | H H T H B | |
| 12 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 13 | 13 | 3 | 4 | 6 | 1 | 13 | H T T B B | |
| 14 | 13 | 3 | 4 | 6 | -5 | 13 | B H B B T | |
| 15 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -18 | 10 | B H T B B | |
| 17 | 13 | 2 | 3 | 8 | -9 | 9 | T B B B H | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch