Thứ Bảy, 29/11/2025
(Pen) Alexandru Maxim
39
Mohamed Bayo (Kiến tạo: Drissa Camara)
45
Aaron Opoku
52
Carlos Mane (Thay: Aaron Opoku)
58
Indrit Tuci (Thay: Joao Mendes Saraiva)
58
Arda Kizildag
60
Mohamed Bayo (Kiến tạo: Drissa Camara)
64
Eray Ozbek (Thay: Ait Bennasser)
67
Badou Ndiaye (Thay: Alexandru Maxim)
69
Deian Sorescu (Thay: Luis Perez)
76
Yusuf Kabadayi (Thay: Mohamed Bayo)
76
Nurettin Korkmaz (Thay: Furkan Soyalp)
77
Emmanuel Boateng (Thay: Kacper Kozlowski)
81
Rob Nizet (Thay: Kevin Rodrigues)
81

Thống kê trận đấu Kayserispor vs Gaziantep FK

số liệu thống kê
Kayserispor
Kayserispor
Gaziantep FK
Gaziantep FK
62 Kiểm soát bóng 38
13 Phạm lỗi 12
22 Ném biên 20
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 2
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kayserispor vs Gaziantep FK

Tất cả (128)
90+4'

Tại Kayseri, Indrit Tuci (Kayserispor) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+4'

Gaziantep được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Kadir Has.

90+3'

German Onugha (Kayserispor) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng trúng đích.

90+3'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên ở Kayseri.

90+3'

Kayserispor được hưởng quả ném biên ở phần sân của Gaziantep.

90+3'

Kayserispor thực hiện quả ném biên ở phần sân của Gaziantep.

90+3'

Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả ném biên của Kayserispor ở phần sân của Gaziantep.

90+2'

Gaziantep được trao quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Kayserispor được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

88'

Gaziantep thực hiện quả ném biên ở phần sân của Kayserispor.

87'

Gaziantep được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Kayserispor được hưởng một quả phạt góc do Mehmet Turkmen trao.

86'

Liệu Kayserispor có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gaziantep không?

86'

Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Kayserispor gần khu vực cấm địa.

85'

Gaziantep có một quả phát bóng lên.

84'

Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.

84'

Mehmet Turkmen ra hiệu cho một quả ném biên của Gaziantep ở phần sân của Kayserispor.

82'

Đá phạt cho Kayserispor ở phần sân nhà.

81'

Có vẻ như Kacper Kozlowski không thể tiếp tục. Emmanuel Boateng thay thế anh cho đội khách.

81'

Rob Nizet vào sân thay cho Kevin Rodrigues của đội khách.

81'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách tại Kayseri.

Đội hình xuất phát Kayserispor vs Gaziantep FK

Kayserispor (4-1-4-1): Onurcan Piri (1), Stefano Denswil (4), Lionel Carole (23), Ramazan Civelek (28), Ait Bennasser (15), Furkan Soyalp (33), Joao Mendes Saraiva (10), László Bénes (8), Miguel Cardoso (7), Aaron Opoku (30), German Onugha (9)

Gaziantep FK (3-4-2-1): Zafer Gorgen (20), Arda Kızıldağ (4), Tayyib Talha Sanuç (23), Semih Güler (17), Luis Perez (2), Kévin Rodrigues (77), Ogün Özçiçek (61), Drissa Camara (3), Kacper Kozlowski (10), Alexandru Maxim (44), Mohamed Bayo (9)

Kayserispor
Kayserispor
4-1-4-1
1
Onurcan Piri
4
Stefano Denswil
23
Lionel Carole
28
Ramazan Civelek
15
Ait Bennasser
33
Furkan Soyalp
10
Joao Mendes Saraiva
8
László Bénes
7
Miguel Cardoso
30
Aaron Opoku
9
German Onugha
9
Mohamed Bayo
44
Alexandru Maxim
10
Kacper Kozlowski
3
Drissa Camara
61
Ogün Özçiçek
77
Kévin Rodrigues
2
Luis Perez
17
Semih Güler
23
Tayyib Talha Sanuç
4
Arda Kızıldağ
20
Zafer Gorgen
Gaziantep FK
Gaziantep FK
3-4-2-1
Thay người
58’
Aaron Opoku
Carlos Mané
69’
Alexandru Maxim
Badou Ndiaye
58’
Joao Mendes Saraiva
Indrit Tuci
76’
Luis Perez
Deian Sorescu
67’
Ait Bennasser
Eray Özbek
76’
Mohamed Bayo
Yusuf Kabadayi
77’
Furkan Soyalp
Nurettin Korkmaz
81’
Kevin Rodrigues
Rob Nizet
81’
Kacper Kozlowski
Emmanuel Boateng
Cầu thủ dự bị
Eray Özbek
Rob Nizet
Kayra Cihan
Myenty Abena
Bilal Bayazit
Deian Sorescu
Talha Sariarslan
Burak Bozan
Arif Kocaman
Christopher Lungoyi
Carlos Mané
Emmanuel Boateng
Indrit Tuci
Enver Kulasin
Nurettin Korkmaz
Badou Ndiaye
Deniz Eren Dönmezer
Juninho Bacuna
Yigit Emre Celtik
Yusuf Kabadayi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/12 - 2021
07/05 - 2022
06/11 - 2022
01/05 - 2023
16/09 - 2023
19/10 - 2024
15/03 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Kayserispor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
25/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025
29/09 - 2025
25/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Gaziantep FK

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
22/11 - 2025
08/11 - 2025
04/11 - 2025
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
28/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray1310212032T T H B T
2FenerbahçeFenerbahçe139401831T T T T T
3TrabzonsporTrabzonspor138411128T T H H T
4SamsunsporSamsunspor13661724T H T T H
5GoztepeGoztepe13652923B B T T H
6Gaziantep FKGaziantep FK13643022T B H H T
7BeşiktaşBeşiktaş13634521T H B T H
8KocaelisporKocaelispor14536-318T B T H T
9AlanyasporAlanyaspor13364-115T B H H B
10KonyasporKonyaspor13436-215B T B B H
11RizesporRizespor14365-515H H T H B
12AntalyasporAntalyaspor13427-1014B B T B H
13İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir13346113H T T B B
14KasımpaşaKasımpaşa13346-513B H B B T
15GençlerbirliğiGençlerbirliği14329-711B B T B B
16KayserisporKayserispor14176-1810B H T B B
17EyupsporEyupspor13238-99T B B B H
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk13229-118B H B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow