Tại Sân vận động Kadir Has, Ramazan Civelek đã bị phạt thẻ vàng cho đội chủ nhà.
Fatih Aksoy 20 | |
Efecan Karaca 32 | |
Kartal Yilmaz 49 | |
Aylton Boa Morte (Kiến tạo: Kartal Yilmaz) 51 | |
Rony Lopes (Thay: Ui-Jo Hwang) 57 | |
Carlos Mane (Kiến tạo: Aylton Boa Morte) 66 | |
Gokhan Sazdagi 70 | |
Buluthan Bulut (Thay: Richard) 71 | |
Yaw Ackah (Thay: Carlos Mane) 76 | |
Hasan Ali Kaldirim (Thay: Lionel Carole) 76 | |
Onurcan Piri 80 | |
Serdar Dursun (Thay: Efecan Karaca) 84 | |
Florent Hadergjonaj 87 | |
Dimitrios Kolovetsios 87 | |
Ramazan Civelek (Thay: Aylton Boa Morte) 90 | |
Ramazan Civelek 90+4' |
Thống kê trận đấu Kayserispor vs Alanyaspor


Diễn biến Kayserispor vs Alanyaspor
Kayserispor đẩy lên phía trước nhưng Ozan Ergun nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Aylton Boa Morte, người đã nhăn nhó trước đó, đã được thay ra. Ramazan Civelek là người thay thế cho Kayserispor.
Ozan Ergun trao cho đội khách một quả ném biên.
Ozan Ergun ra hiệu cho một quả đá phạt cho Kayserispor ở phần sân của họ.
Dimitrios Kolovetsios (Kayserispor) nhận thẻ vàng.
Florent Hadergjonaj bị phạt thẻ cho đội khách.
Trận đấu đã tạm dừng để chăm sóc cho Aylton Boa Morte bị chấn thương.
Sami Ugurlu (Alanyaspor) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Serdar Dursun thay cho Efecan Karaca.
Onurcan Piri của Kayserispor đã bị phạt thẻ tại Kayseri.
Alanyaspor cần phải cẩn thận. Kayserispor có một quả ném biên tấn công.
Quả phát bóng lên cho Kayserispor tại Sân vận động Kadir Has.
Alanyaspor được hưởng một quả phạt góc.
Đội chủ nhà đã thay Lionel Carole bằng Hasan Ali Kaldirim. Đây là sự thay đổi thứ hai được thực hiện hôm nay bởi Sinan Kaloglu.
Yaw Ackah vào sân thay cho Carlos Mane bên phía Kayserispor tại Sân vận động Kadir Has.
Ozan Ergun trao cho Kayserispor một quả phát bóng lên.
Sami Ugurlu thực hiện sự thay đổi thứ hai của đội tại Sân vận động Kadir Has với Buluthan Bulut thay cho Richard.
Tại Kayseri, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Ozan Ergun ra hiệu cho một quả đá phạt cho Alanyaspor.
Gokhan Sazdagi (Kayserispor) đã bị phạt thẻ và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Alanyaspor có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Kayserispor vs Alanyaspor
Kayserispor (4-2-3-1): Onurcan Piri (1), Gökhan Sazdağı (11), Joseph Attamah (3), Dimitrios Kolovetsios (4), Lionel Carole (23), Kartal Yilmaz (8), Ali Karimi (6), Aylton Boa Morte (70), Miguel Cardoso (7), Carlos Mané (20), Duckens Nazon (9)
Alanyaspor (4-2-3-1): Ertuğru Taskiran (1), Florent Hadergjonaj (94), Fatih Aksoy (20), Fidan Aliti (5), Jure Balkovec (29), Gaius Makouta (42), Richard (25), Loide Augusto (27), Efecan Karaca (7), Ui-jo Hwang (16), Sergio Cordova (9)


| Thay người | |||
| 76’ | Lionel Carole Hasan Ali Kaldirim | 57’ | Ui-Jo Hwang Rony Lopes |
| 76’ | Carlos Mane Ackah | 71’ | Richard Buluthan Bulut |
| 90’ | Aylton Boa Morte Ramazan Civelek | 84’ | Efecan Karaca Serdar Dursun |
| Cầu thủ dự bị | |||
Samil Öztürk | Nejdet Bilin | ||
Mehdi Bourabia | Arda Usluoğlu | ||
Julian Jeanvier | Mert Bayram | ||
Anthony Uzodimma | Yusuf Karagöz | ||
Baran Ali Gezek | Serdar Dursun | ||
Ramazan Civelek | Rony Lopes | ||
Hasan Ali Kaldirim | Nicolas Janvier | ||
Nurettin Korkmaz | Buluthan Bulut | ||
Ackah | Bera Çeken | ||
Talha Sariarslan | Juan Christian | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kayserispor
Thành tích gần đây Alanyaspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch