Thẻ vàng cho Akihiro Ienaga.
Trực tiếp kết quả Kawasaki Frontale vs Avispa Fukuoka hôm nay 09-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 09/8
Kết thúc



![]() Kento Tachibanada (Kiến tạo: Marcinho) 4 | |
![]() Filip Uremovic 15 | |
![]() Jesiel (Thay: Tatsuya Ito) 17 | |
![]() Sai van Wermeskerken 22 | |
![]() Shintaro Nago 24 | |
![]() Erison 29 | |
![]() Takumi Kamijima (Kiến tạo: Shintaro Nago) 35 | |
![]() Sai van Wermeskerken 45 | |
![]() Sai van Wermeskerken 45+7' | |
![]() Yota Maejima (Thay: Yuto Iwasaki) 59 | |
![]() Yuki Yamamoto 63 | |
![]() Kento Tachibanada 71 | |
![]() Lazar Romanic (Thay: Erison) 72 | |
![]() So Kawahara (Thay: Yuki Yamamoto) 72 | |
![]() (Pen) Shintaro Nago 73 | |
![]() Yu Hashimoto (Thay: Takumi Kamijima) 74 | |
![]() Wellington (Thay: Masato Shigemi) 74 | |
![]() Yuto Ozeki (Thay: Yasuto Wakizaka) 78 | |
![]() Akihiro Ienaga (Thay: Marcinho) 78 | |
![]() Shosei Usui (Kiến tạo: Shintaro Nago) 85 | |
![]() Kazuya Konno (Kiến tạo: Kazuki Fujimoto) 88 | |
![]() Akihiro Ienaga 90+4' |
Thẻ vàng cho Akihiro Ienaga.
Thẻ vàng cho Akihiro Ienaga.
Kazuki Fujimoto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kazuya Konno đã ghi bàn!
Shintaro Nago đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Shosei Usui đã ghi bàn!
Marcinho rời sân và được thay thế bởi Akihiro Ienaga.
Yasuto Wakizaka rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.
Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Wellington.
Takumi Kamijima rời sân và được thay thế bởi Yu Hashimoto.
V À A A O O O - Shintaro Nago từ Avispa Fukuoka thực hiện thành công quả phạt đền!
Yuki Yamamoto rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.
Erison rời sân và được thay thế bởi Lazar Romanic.
Thẻ vàng cho Kento Tachibanada.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Yuki Yamamoto nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho Yuki Yamamoto.
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Yota Maejima.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sai van Wermeskerken nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (98), Sai Van Wermeskerken (31), Filip Uremovic (22), Yuichi Maruyama (35), Asahi Sasaki (5), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Marcinho (23), Erison (9)
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Yuto Iwasaki (18), Masato Shigemi (6), Daiki Matsuoka (88), Kazuki Fujimoto (22), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)
Thay người | |||
17’ | Tatsuya Ito Jesiel | 59’ | Yuto Iwasaki Yota Maejima |
72’ | Yuki Yamamoto So Kawahara | 74’ | Takumi Kamijima Yu Hashimoto |
72’ | Erison Lazar Romanic | 74’ | Masato Shigemi Wellington |
78’ | Yasuto Wakizaka Yuto Ozeki | ||
78’ | Marcinho Akihiro Ienaga |
Cầu thủ dự bị | |||
Shunsuke Ando | Masaaki Murakami | ||
Jesiel | Masaya Tashiro | ||
Shuto Tanabe | Masato Yuzawa | ||
Yuto Ozeki | Yota Maejima | ||
So Kawahara | Yu Hashimoto | ||
Akihiro Ienaga | Hiroki Akino | ||
Soma Kanda | Nassim Ben Khalifa | ||
Lazar Romanic | Shahab Zahedi | ||
Yu Kobayashi | Wellington |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 6 | 6 | 17 | 51 | T H T T T |
2 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
4 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
5 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 10 | 50 | T B B T H |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 3 | 39 | B B T T T |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -12 | 31 | H B T B B |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -8 | 25 | T T B T H |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -17 | 22 | B B B T B |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |