Thẻ vàng cho Akihiro Ienaga.
- Kento Tachibanada (Kiến tạo: Marcinho)
4 - Filip Uremovic
15 - Jesiel (Thay: Tatsuya Ito)
17 - Sai van Wermeskerken
22 - Erison
29 - Sai van Wermeskerken
45 - Sai van Wermeskerken
45+7' - Yuki Yamamoto
63 - Kento Tachibanada
71 - Lazar Romanic (Thay: Erison)
72 - So Kawahara (Thay: Yuki Yamamoto)
72 - Yuto Ozeki (Thay: Yasuto Wakizaka)
78 - Akihiro Ienaga (Thay: Marcinho)
78 - Akihiro Ienaga
90+4'
- Shintaro Nago
24 - Takumi Kamijima (Kiến tạo: Shintaro Nago)
35 - Yota Maejima (Thay: Yuto Iwasaki)
59 - (Pen) Shintaro Nago
73 - Yu Hashimoto (Thay: Takumi Kamijima)
74 - Wellington (Thay: Masato Shigemi)
74 - Shosei Usui (Kiến tạo: Shintaro Nago)
85 - Kazuya Konno (Kiến tạo: Kazuki Fujimoto)
88
Thống kê trận đấu Kawasaki Frontale vs Avispa Fukuoka
Diễn biến Kawasaki Frontale vs Avispa Fukuoka
Tất cả (38)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Akihiro Ienaga.
Kazuki Fujimoto đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Kazuya Konno đã ghi bàn!
Shintaro Nago đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Shosei Usui đã ghi bàn!
Marcinho rời sân và được thay thế bởi Akihiro Ienaga.
Yasuto Wakizaka rời sân và được thay thế bởi Yuto Ozeki.
Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Wellington.
Takumi Kamijima rời sân và được thay thế bởi Yu Hashimoto.
V À A A O O O - Shintaro Nago từ Avispa Fukuoka thực hiện thành công quả phạt đền!
Yuki Yamamoto rời sân và được thay thế bởi So Kawahara.
Erison rời sân và được thay thế bởi Lazar Romanic.
Thẻ vàng cho Kento Tachibanada.
Thẻ vàng cho [cầu thủ1].
Yuki Yamamoto nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho Yuki Yamamoto.
Yuto Iwasaki rời sân và được thay thế bởi Yota Maejima.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Sai van Wermeskerken nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!
Thẻ vàng cho [player1].
THẺ ĐỎ! - Sai van Wermeskerken nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Shintaro Nago đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Takumi Kamijima đã ghi bàn!
V À A A O O O - Erison đã ghi bàn!
V À A A O O O - Shintaro Nago ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sai van Wermeskerken.
Thẻ vàng cho Sai van Wermeskerken.
Tatsuya Ito rời sân và được thay thế bởi Jesiel.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Filip Uremovic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Marcinho đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kento Tachibanada đã ghi bàn!
Frontale được trao một quả ném biên ở phần sân nhà.
Erison của Frontale sút trúng đích nhưng không thành công.
Hayato Shimizu trao cho đội nhà một quả ném biên.
Ném biên cho Frontale tại sân vận động Kawasaki Todoroki.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kawasaki Frontale vs Avispa Fukuoka
Kawasaki Frontale (4-2-3-1): Louis Yamaguchi (98), Sai Van Wermeskerken (31), Filip Uremovic (22), Yuichi Maruyama (35), Asahi Sasaki (5), Kento Tachibanada (8), Yuki Yamamoto (6), Tatsuya Ito (17), Yasuto Wakizaka (14), Marcinho (23), Erison (9)
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Yuto Iwasaki (18), Masato Shigemi (6), Daiki Matsuoka (88), Kazuki Fujimoto (22), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)
Thay người | |||
17’ | Tatsuya Ito Jesiel | 59’ | Yuto Iwasaki Yota Maejima |
72’ | Yuki Yamamoto So Kawahara | 74’ | Takumi Kamijima Yu Hashimoto |
72’ | Erison Lazar Romanic | 74’ | Masato Shigemi Wellington |
78’ | Yasuto Wakizaka Yuto Ozeki | ||
78’ | Marcinho Akihiro Ienaga |
Cầu thủ dự bị | |||
Shunsuke Ando | Masaaki Murakami | ||
Jesiel | Masaya Tashiro | ||
Shuto Tanabe | Masato Yuzawa | ||
Yuto Ozeki | Yota Maejima | ||
So Kawahara | Yu Hashimoto | ||
Akihiro Ienaga | Hiroki Akino | ||
Soma Kanda | Nassim Ben Khalifa | ||
Lazar Romanic | Shahab Zahedi | ||
Yu Kobayashi | Wellington |
Nhận định Kawasaki Frontale vs Avispa Fukuoka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kawasaki Frontale
Thành tích gần đây Avispa Fukuoka
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại