Kasimpasa đẩy bóng lên phía trước nhưng Omer Tolga Guldibi nhanh chóng bắt lỗi việt vị.
Efkan Bekiroglu 24 | |
Mortadha Ben Ouanes 45 | |
Juan Santos (Kiến tạo: Janderson) 52 | |
Juan Santos (Kiến tạo: Efkan Bekiroglu) 55 | |
Heliton Tito 58 | |
Mamadou Fall (Thay: Frimpong) 64 | |
Junior Olaitan (Thay: Efkan Bekiroglu) 67 | |
Arda Kurtulan 73 | |
Ali Yavuz Kol (Thay: Attila Szalai) 78 | |
Emre Tasdemir (Thay: Habib Gueye) 85 | |
Yusuf Barasi (Thay: Cafu) 85 | |
Ahmed Ildiz (Thay: Juan Santos) 89 | |
Rhaldney (Thay: Anthony Dennis) 89 | |
Ismail Koybasi (Thay: Amine Cherni) 90 | |
Salem Bouajila (Thay: Janderson) 90 |
Thống kê trận đấu Kasımpaşa vs Goztepe


Diễn biến Kasımpaşa vs Goztepe
Stanimir Stoilov (Goztepe Izmir) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Salem Bouajila thay thế Janderson.
Goztepe Izmir thực hiện sự thay đổi người thứ tư với Ismail Koybasi thay thế Amine Cherni.
Bóng an toàn khi Kasimpasa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Kasimpasa được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Goztepe Izmir được hưởng quả phát bóng lên tại Sân vận động Recep Tayyip Erdogan.
Kasimpasa đang tiến lên và Andri Fannar Baldursson tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.
Kasimpasa được hưởng quả phạt góc do Omer Tolga Guldibi trao.
Kasimpasa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Omer Tolga Guldibi trao cho Goztepe Izmir một quả phát bóng lên.
Đội khách đã thay thế Juan Santos bằng Ahmed Ildiz. Đây là sự thay đổi thứ ba trong ngày hôm nay của Stanimir Stoilov.
Stanimir Stoilov thực hiện sự thay đổi thứ hai của đội tại Sân vận động Recep Tayyip Erdogan với Rhaldney thay thế Anthony Dennis.
Anthony Dennis bị đau và trận đấu bị gián đoạn trong vài phút.
Ném biên cao trên sân cho Kasimpasa ở Istanbul.
Emre Tasdemir thay thế Habib Gueye cho Kasimpasa tại Sân vận động Recep Tayyip Erdogan.
Yusuf Barasi vào sân thay cho Cafu của Kasimpasa.
Omer Tolga Guldibi ra hiệu cho một quả ném biên của Kasimpasa ở phần sân của Goztepe Izmir.
Kasimpasa được hưởng quả phạt góc.
Omer Tolga Guldibi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Goztepe Izmir được hưởng quả phạt góc do Omer Tolga Guldibi trao.
Tại Istanbul, đội chủ nhà được hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Kasımpaşa vs Goztepe
Kasımpaşa (5-3-2): Andreas Gianniotis (1), Cláudio Winck (2), Nicholas Opoku (20), Attila Szalai (41), Frimpong (21), Cafú (8), Andri Fannar Baldursson (16), Mortadha Ben Ouanes (12), Habib Gueye (77), Kubilay Kanatsizkus (17)
Goztepe (3-4-1-2): Mateusz Lis (1), Taha Altikardes (4), Heliton Tito (5), Malcom Bokele (26), Novatus Miroshi (20), Amine Cherni (15), Anthony Dennis (30), Efkan Bekiroğlu (11), Arda Kurtulan (2), Janderson (39), Juan Santos (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Frimpong Mamadou Fall | 67’ | Efkan Bekiroglu Junior Olaitan |
| 78’ | Attila Szalai Ali Yavuz Kol | 89’ | Anthony Dennis Rhaldney |
| 85’ | Cafu Yusuf Barasi | 89’ | Juan Santos Ahmed Ildiz |
| 85’ | Habib Gueye Emre Tasdemir | 90’ | Amine Cherni Ismail Koybasi |
| 90’ | Janderson Salem Bouajila | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ali Emre Yanar | Rhaldney | ||
Ali Yavuz Kol | Ismail Koybasi | ||
Taylan Utku Aydin | Salem Bouajila | ||
Emirhan Yiğit | Ekrem Kilicarslan | ||
Cem Ustundag | Ruan | ||
Mamadou Fall | Ugur Kaan Yildiz | ||
Yusuf Barasi | Ahmed Ildiz | ||
Emre Tasdemir | Junior Olaitan | ||
Atakan Mujde | Ogun Bayrak | ||
Jhon Espinoza | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kasımpaşa
Thành tích gần đây Goztepe
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 10 | 2 | 1 | 20 | 32 | T T H B T | |
| 2 | 13 | 9 | 4 | 0 | 18 | 31 | T T T T T | |
| 3 | 14 | 9 | 4 | 1 | 13 | 31 | T H H T T | |
| 4 | 13 | 6 | 6 | 1 | 7 | 24 | T H T T H | |
| 5 | 13 | 6 | 5 | 2 | 9 | 23 | B B T T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | -1 | 22 | B H H T B | |
| 7 | 13 | 6 | 3 | 4 | 5 | 21 | T H B T H | |
| 8 | 14 | 5 | 3 | 6 | -3 | 18 | T B T H T | |
| 9 | 14 | 4 | 4 | 6 | 3 | 16 | T T B B T | |
| 10 | 13 | 3 | 6 | 4 | -1 | 15 | T B H H B | |
| 11 | 14 | 4 | 3 | 7 | -4 | 15 | T B B H B | |
| 12 | 14 | 3 | 5 | 6 | -6 | 14 | H T H B B | |
| 13 | 13 | 4 | 2 | 7 | -10 | 14 | B B T B H | |
| 14 | 14 | 3 | 4 | 7 | -7 | 13 | H B B T B | |
| 15 | 14 | 3 | 3 | 8 | -8 | 12 | B B B H T | |
| 16 | 14 | 2 | 6 | 6 | -17 | 12 | H T B B T | |
| 17 | 14 | 3 | 2 | 9 | -7 | 11 | B B T B B | |
| 18 | 13 | 2 | 2 | 9 | -11 | 8 | B H B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch