Ozan Tufan vào sân thay cho Mustafa Eskihellac của Trabzonspor tại Sân vận động Recep Tayyip Erdogan.
![]() Claudio Winck 63 | |
![]() Oleksandr Zubkov (Thay: Edin Visca) 65 | |
![]() Danylo Sikan (Thay: Paul Onuachu) 65 | |
![]() Cem Ustundag (Thay: Claudio Winck) 67 | |
![]() Yusuf Barasi (Thay: Ali Kol) 73 | |
![]() Atakan Mujde (Thay: Cafu) 73 | |
![]() Felipe Augusto 75 | |
![]() Mustafa Eskihellac 76 | |
![]() Danylo Sikan 79 | |
![]() Atakan Mujde 85 | |
![]() Batista Mendy (Thay: Kazeem Olaigbe) 86 | |
![]() Muhammed-Cham Saracevic (Thay: Felipe Augusto) 86 | |
![]() Kubilay Kanatsizkus (Thay: Andri Fannar Baldursson) 87 | |
![]() Ozan Tufan (Thay: Mustafa Eskihellac) 90 |
Thống kê trận đấu Kasimpasa vs Trabzonspor


Diễn biến Kasimpasa vs Trabzonspor
Trabzonspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Kasimpasa ở phần sân nhà.
Okay Yokuslu của Trabzonspor có vẻ ổn và trở lại sân thi đấu.
Okay Yokuslu đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Cihan Aydin trao cho Kasimpasa một quả phát bóng goal.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Kasimpasa.
Batista Mendy của Trabzonspor có một cú sút nhưng không trúng đích.
Đội khách thay Felipe Augusto bằng Muhammed Cham.
Trabzonspor có một quả ném biên nguy hiểm.
Trabzonspor được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Kasimpasa được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.
Shota Arveladze thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại sân Recep Tayyip Erdogan với Kubilay Kanatsizkus thay thế Andri Fannar Baldursson.
Batista Mendy vào sân thay Kazeem Olaigbe cho Trabzonspor.

Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.

Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.
Phạt trực tiếp cho Trabzonspor ở phần sân nhà.
Cihan Aydin ra hiệu phạt trực tiếp cho Kasimpasa ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Trabzonspor tại sân Recep Tayyip Erdogan.
Phạt góc cho Kasimpasa gần khu vực 16m50.
Đội hình xuất phát Kasimpasa vs Trabzonspor
Kasimpasa (4-1-4-1): Andreas Gianniotis (1), Cláudio Winck (2), Nicholas Opoku (20), Attila Szalai (41), Mortadha Ben Ouanes (12), Andri Fannar Baldursson (16), Mamadou Fall (7), Cafú (8), Haris Hajradinović (10), Ali Yavuz Kol (11), Habib Gueye (77)
Trabzonspor (4-4-2): Uğurcan Çakır (1), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Edin Visca (7), Tim Jabol Folcarelli (26), Okay Yokuşlu (5), Kazeem Olaigbe (70), Felipe Augusto (99), Paul Onuachu (30)


Thay người | |||
67’ | Claudio Winck Cem Ustundag | 65’ | Paul Onuachu Danylo Sikan |
73’ | Ali Kol Yusuf Barasi | 65’ | Edin Visca Oleksandr Zubkov |
73’ | Cafu Atakan Mujde | 86’ | Kazeem Olaigbe Batista Mendy |
87’ | Andri Fannar Baldursson Kubilay Kanatsizkus | 86’ | Felipe Augusto Muhammed Cham |
90’ | Mustafa Eskihellac Ozan Tufan |
Cầu thủ dự bị | |||
Ali Emre Yanar | Ahmet Dogan Yildirim | ||
Taylan Utku Aydin | Rayyan Baniya | ||
Yusuf Barasi | Boşluk Arif | ||
Yasin Eratilla | Salih Malkoçoğlu | ||
Godfried Frimpong | Batista Mendy | ||
Kubilay Kanatsizkus | Muhammed Cham | ||
Atakan Mujde | Serdar Saatçı | ||
Cem Ustundag | Danylo Sikan | ||
Oguzhan Yilmaz | Ozan Tufan | ||
Oleksandr Zubkov |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kasimpasa
Thành tích gần đây Trabzonspor
Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 10 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 3 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 5 | 8 | T H T H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T T H |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 4 | H T |
8 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B B T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
13 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -3 | 1 | B H |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -4 | 1 | H B |
15 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -2 | 0 | B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại