Thứ Bảy, 30/08/2025
Claudio Winck
63
Oleksandr Zubkov (Thay: Edin Visca)
65
Danylo Sikan (Thay: Paul Onuachu)
65
Cem Ustundag (Thay: Claudio Winck)
67
Yusuf Barasi (Thay: Ali Kol)
73
Atakan Mujde (Thay: Cafu)
73
Felipe Augusto
75
Mustafa Eskihellac
76
Danylo Sikan
79
Atakan Mujde
85
Batista Mendy (Thay: Kazeem Olaigbe)
86
Muhammed-Cham Saracevic (Thay: Felipe Augusto)
86
Kubilay Kanatsizkus (Thay: Andri Fannar Baldursson)
87
Ozan Tufan (Thay: Mustafa Eskihellac)
90

Thống kê trận đấu Kasimpasa vs Trabzonspor

số liệu thống kê
Kasimpasa
Kasimpasa
Trabzonspor
Trabzonspor
44 Kiểm soát bóng 57
24 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 18
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kasimpasa vs Trabzonspor

Tất cả (102)
90+6'

Ozan Tufan vào sân thay cho Mustafa Eskihellac của Trabzonspor tại Sân vận động Recep Tayyip Erdogan.

90+4'

Trabzonspor được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+4'

Ném biên cho Kasimpasa ở phần sân nhà.

90+4'

Okay Yokuslu của Trabzonspor có vẻ ổn và trở lại sân thi đấu.

90+3'

Okay Yokuslu đang quằn quại trong đau đớn và trận đấu đã bị tạm dừng trong giây lát.

90+2'

Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+2'

Cihan Aydin trao cho Kasimpasa một quả phát bóng goal.

90'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng goal của Kasimpasa.

90'

Batista Mendy của Trabzonspor có một cú sút nhưng không trúng đích.

88'

Đội khách thay Felipe Augusto bằng Muhammed Cham.

88'

Trabzonspor có một quả ném biên nguy hiểm.

88'

Trabzonspor được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Bóng an toàn khi Kasimpasa được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

87'

Shota Arveladze thực hiện sự thay người thứ tư của đội tại sân Recep Tayyip Erdogan với Kubilay Kanatsizkus thay thế Andri Fannar Baldursson.

86'

Batista Mendy vào sân thay Kazeem Olaigbe cho Trabzonspor.

86' Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.

Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.

85' Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.

Atakan Mujde (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng từ Cihan Aydin.

84'

Phạt trực tiếp cho Trabzonspor ở phần sân nhà.

83'

Cihan Aydin ra hiệu phạt trực tiếp cho Kasimpasa ở phần sân nhà.

83'

Phạt góc cho Trabzonspor tại sân Recep Tayyip Erdogan.

82'

Phạt góc cho Kasimpasa gần khu vực 16m50.

Đội hình xuất phát Kasimpasa vs Trabzonspor

Kasimpasa (4-1-4-1): Andreas Gianniotis (1), Cláudio Winck (2), Nicholas Opoku (20), Attila Szalai (41), Mortadha Ben Ouanes (12), Andri Fannar Baldursson (16), Mamadou Fall (7), Cafú (8), Haris Hajradinović (10), Ali Yavuz Kol (11), Habib Gueye (77)

Trabzonspor (4-4-2): Uğurcan Çakır (1), Wagner Pina (20), Stefan Savic (15), Arseniy Batagov (44), Mustafa Eskihellaç (19), Edin Visca (7), Tim Jabol Folcarelli (26), Okay Yokuşlu (5), Kazeem Olaigbe (70), Felipe Augusto (99), Paul Onuachu (30)

Kasimpasa
Kasimpasa
4-1-4-1
1
Andreas Gianniotis
2
Cláudio Winck
20
Nicholas Opoku
41
Attila Szalai
12
Mortadha Ben Ouanes
16
Andri Fannar Baldursson
7
Mamadou Fall
8
Cafú
10
Haris Hajradinović
11
Ali Yavuz Kol
77
Habib Gueye
30
Paul Onuachu
99
Felipe Augusto
70
Kazeem Olaigbe
5
Okay Yokuşlu
26
Tim Jabol Folcarelli
7
Edin Visca
19
Mustafa Eskihellaç
44
Arseniy Batagov
15
Stefan Savic
20
Wagner Pina
1
Uğurcan Çakır
Trabzonspor
Trabzonspor
4-4-2
Thay người
67’
Claudio Winck
Cem Ustundag
65’
Paul Onuachu
Danylo Sikan
73’
Ali Kol
Yusuf Barasi
65’
Edin Visca
Oleksandr Zubkov
73’
Cafu
Atakan Mujde
86’
Kazeem Olaigbe
Batista Mendy
87’
Andri Fannar Baldursson
Kubilay Kanatsizkus
86’
Felipe Augusto
Muhammed Cham
90’
Mustafa Eskihellac
Ozan Tufan
Cầu thủ dự bị
Ali Emre Yanar
Ahmet Dogan Yildirim
Taylan Utku Aydin
Rayyan Baniya
Yusuf Barasi
Boşluk Arif
Yasin Eratilla
Salih Malkoçoğlu
Godfried Frimpong
Batista Mendy
Kubilay Kanatsizkus
Muhammed Cham
Atakan Mujde
Serdar Saatçı
Cem Ustundag
Danylo Sikan
Oguzhan Yilmaz
Ozan Tufan
Oleksandr Zubkov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
05/03 - 2013
29/10 - 2013
22/03 - 2014
28/09 - 2014
22/02 - 2015
27/12 - 2015
Giao hữu
26/07 - 2021
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
18/09 - 2021
05/02 - 2022
11/10 - 2022
Giao hữu
10/12 - 2022
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
09/04 - 2023
02/09 - 2023
30/01 - 2024
07/12 - 2024
06/05 - 2025
19/08 - 2025

Thành tích gần đây Kasimpasa

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
19/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
19/07 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
31/05 - 2025
24/05 - 2025
18/05 - 2025
10/05 - 2025
06/05 - 2025
19/04 - 2025
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Trabzonspor

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
24/08 - 2025
19/08 - 2025
12/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
23/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
12/07 - 2025
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
31/05 - 2025
25/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray3300109T T T
2TrabzonsporTrabzonspor330039T T T
3GoztepeGoztepe422058T H T H
4KonyasporKonyaspor321067T T H
5SamsunsporSamsunspor220026T T
6AntalyasporAntalyaspor320116T T B
7FenerbahceFenerbahce211024H T
8BesiktasBesiktas110013T
9EyupsporEyupspor3102-33B B T
10Gaziantep FKGaziantep FK3102-53B B T
11Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir101001H
12AlanyasporAlanyaspor2011-11H B
13RizesporRizespor2011-31B H
14KayserisporKayserispor2011-41H B
15KasimpasaKasimpasa2002-20B B
16GenclerbirligiGenclerbirligi3003-30B B B
17KocaelisporKocaelispor3003-40B B B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow