Chủ Nhật, 30/11/2025
Ryo Kubota (Thay: Solomon Sakuragawa)
46
Hayato Nakama (Thay: Diego)
46
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46
Jakub Slowik
48
Yuto Yamada (Thay: Sachiro Toshima)
57
Adailton (Thay: Joao Paulo)
59
Yuto Yamada (Kiến tạo: Hayato Nakama)
72
Kaili Shimbo (Thay: Akito Fukumori)
75
Musashi Suzuki (Thay: Lukian)
75
Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru)
75
Hayato Nakama
76
Riki Harakawa (Thay: Yuto Yamada)
81
Hinata Ogura (Thay: Towa Yamane)
89

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Yokohama FC
Yokohama FC
77 Kiểm soát bóng 23
4 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

Tất cả (52)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89'

Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Hinata Ogura.

81'

Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.

76' V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!

75'

Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.

75'

Lukian rời sân và được thay thế bởi Musashi Suzuki.

75'

Akito Fukumori rời sân và được thay thế bởi Kaili Shimbo.

72'

Hayato Nakama đã kiến tạo cho bàn thắng.

72' V À A A O O O - Yuto Yamada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuto Yamada đã ghi bàn!

59'

Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Adailton.

57'

Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamada.

48' Thẻ vàng cho Jakub Slowik.

Thẻ vàng cho Jakub Slowik.

46'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

46'

Diego rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.

46'

Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Ryo Kubota.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Kashiwa được hưởng một quả phạt góc do Akihiko Ikeuchi trao.

41'

Phát bóng lên cho Yokohama tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.

41'

Liệu Kashiwa có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Yokohama không?

41'

Tại Kashiwa, Yusei Yamanouchi dẫn bóng lên phía trước. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Yokohama FC

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Diego (3), Yoshio Koizumi (8), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18)

Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Makito Ito (16), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kyo Hosoi (70), Lukian (91), Joao Paulo (10), Solomon Sakuragawa (9)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
32
Yusei Yamanouchi
28
Sachiro Toshima
39
Nobuteru Nakagawa
3
Diego
8
Yoshio Koizumi
14
Tomoya Koyamatsu
18
Yuki Kakita
9
Solomon Sakuragawa
10
Joao Paulo
91
Lukian
70
Kyo Hosoi
76
Kota Yamada
4
Yuri
8
Towa Yamane
5
Akito Fukumori
16
Makito Ito
22
Katsuya Iwatake
24
Jakub Slowik
Yokohama FC
Yokohama FC
3-4-2-1
Thay người
46’
Diego
Hayato Nakama
46’
Solomon Sakuragawa
Ryo Kubota
46’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
59’
Joao Paulo
Adailton Dos Santos da Silva
57’
Riki Harakawa
Yuto Yamada
75’
Akito Fukumori
Kaili Shimbo
75’
Hiromu Mitsumaru
Daiki Sugioka
75’
Lukian
Musashi Suzuki
81’
Yuto Yamada
Riki Harakawa
89’
Towa Yamane
Hinata Ogura
Cầu thủ dự bị
Kengo Nagai
Akinori Ichikawa
Tomoya Inukai
Kosuke Yamazaki
Seiya Baba
Kaili Shimbo
Daiki Sugioka
Ryo Kubota
Yuto Yamada
Hinata Ogura
Riki Harakawa
Takanari Endo
Yusuke Segawa
Musashi Suzuki
Hayato Nakama
Sho Ito
Mao Hosoya
Adailton Dos Santos da Silva

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

J League 1
29/08 - 2021
13/05 - 2023
17/09 - 2023
25/05 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
J League 1
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
12/10 - 2025
08/10 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Thành tích gần đây Yokohama FC

J League 1
08/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
Cúp Liên Đoàn Nhật Bản
12/10 - 2025
08/10 - 2025
J League 1
04/10 - 2025
28/09 - 2025
23/09 - 2025
20/09 - 2025
12/09 - 2025

Bảng xếp hạng J League 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers3621782570T H H H T
2Kashiwa ReysolKashiwa Reysol36191252369H T T T T
3Vissel KobeVissel Kobe3618991563T B H H H
4Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC36171181962T H H H B
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima36188101662T T H B T
6Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale36151291557H H T B H
7Machida ZelviaMachida Zelvia36169111357T B H H B
8Gamba OsakaGamba Osaka3616614-454T H B T H
9Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds36141111153H T B H B
10Cerezo OsakaCerezo Osaka36141012752B B T T T
11FC TokyoFC Tokyo3613914-748B H H T T
12Avispa FukuokaAvispa Fukuoka36111213-445B T H T H
13Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse36111114-844B H B T B
14Tokyo VerdyTokyo Verdy36111015-1443H T T B H
15Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC3611916-942B H B B H
16Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos3611718-240T B T T T
17Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight36101016-1140B T H B B
18Yokohama FCYokohama FC368820-1932T B H B B
19Shonan BellmareShonan Bellmare367821-2729B B H B T
20Albirex NiigataAlbirex Niigata3641121-2923B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow