Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
- Hayato Nakama (Thay: Diego)
46 - Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
46 - Yuto Yamada (Thay: Sachiro Toshima)
57 - Yuto Yamada (Kiến tạo: Hayato Nakama)
72 - Daiki Sugioka (Thay: Hiromu Mitsumaru)
75 - Hayato Nakama
76 - Riki Harakawa (Thay: Yuto Yamada)
81
- Ryo Kubota (Thay: Solomon Sakuragawa)
46 - Jakub Slowik
48 - Adailton (Thay: Joao Paulo)
59 - Kaili Shimbo (Thay: Akito Fukumori)
75 - Musashi Suzuki (Thay: Lukian)
75 - Hinata Ogura (Thay: Towa Yamane)
89
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Yokohama FC
Diễn biến Kashiwa Reysol vs Yokohama FC
Tất cả (52)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Towa Yamane rời sân và được thay thế bởi Hinata Ogura.
Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.
V À A A O O O - Hayato Nakama đã ghi bàn!
Hiromu Mitsumaru rời sân và được thay thế bởi Daiki Sugioka.
Lukian rời sân và được thay thế bởi Musashi Suzuki.
Akito Fukumori rời sân và được thay thế bởi Kaili Shimbo.
Hayato Nakama đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Yuto Yamada đã ghi bàn!
Joao Paulo rời sân và được thay thế bởi Adailton.
Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yuto Yamada.
Thẻ vàng cho Jakub Slowik.
Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
Diego rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.
Solomon Sakuragawa rời sân và được thay thế bởi Ryo Kubota.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Kashiwa được hưởng một quả phạt góc do Akihiko Ikeuchi trao.
Phát bóng lên cho Yokohama tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.
Liệu Kashiwa có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Yokohama không?
Tại Kashiwa, Yusei Yamanouchi dẫn bóng lên phía trước. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.
Kashiwa được hưởng một quả phạt góc.
Yokohama có một quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Kashiwa ở phần sân nhà.
Kashiwa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu cho một quả ném biên cho Yokohama ở phần sân của Kashiwa.
Phát bóng lên cho Kashiwa tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.
Solomon Sakuragawa của Yokohama đánh đầu tấn công nhưng nỗ lực của anh không trúng đích.
Akihiko Ikeuchi trao cho Yokohama một quả phát bóng lên.
Kashiwa được hưởng một quả phạt góc do Akihiko Ikeuchi chỉ định.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Akihiko Ikeuchi chỉ định một quả ném biên cho Kashiwa, gần khu vực của Yokohama.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Kashiwa.
Kashiwa được hưởng quả ném biên ở phần sân của Yokohama.
Kashiwa được hưởng quả ném biên.
Akihiko Ikeuchi ra hiệu cho Yokohama được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kashiwa được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Yokohama được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.
Liệu Kashiwa có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Yokohama không?
Akihiko Ikeuchi trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đội khách ở Kashiwa được hưởng một quả phát bóng lên.
Tomoya Koyamatsu của Kashiwa tung cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Yokohama được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cao trên sân cho Kashiwa tại Kashiwa.
Ryosuke Kojima của Kashiwa trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.
Kashiwa có một cú phát bóng lên.
Ryosuke Kojima bị ngã và trận đấu bị gián đoạn trong vài phút.
Yokohama được hưởng một quả phạt góc.
Ném biên cho Yokohama ở phần sân nhà.
Yokohama có một quả ném biên nguy hiểm.
Bóng an toàn khi Kashiwa được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Yokohama FC
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Diego (3), Yoshio Koizumi (8), Tomoya Koyamatsu (14), Yuki Kakita (18)
Yokohama FC (3-4-2-1): Jakub Slowik (24), Katsuya Iwatake (22), Makito Ito (16), Akito Fukumori (5), Towa Yamane (8), Yuri (4), Kota Yamada (76), Kyo Hosoi (70), Lukian (91), Joao Paulo (10), Solomon Sakuragawa (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Diego Hayato Nakama | 46’ | Solomon Sakuragawa Ryo Kubota |
| 46’ | Yuki Kakita Mao Hosoya | 59’ | Joao Paulo Adailton Dos Santos da Silva |
| 57’ | Riki Harakawa Yuto Yamada | 75’ | Akito Fukumori Kaili Shimbo |
| 75’ | Hiromu Mitsumaru Daiki Sugioka | 75’ | Lukian Musashi Suzuki |
| 81’ | Yuto Yamada Riki Harakawa | 89’ | Towa Yamane Hinata Ogura |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kengo Nagai | Akinori Ichikawa | ||
Tomoya Inukai | Kosuke Yamazaki | ||
Seiya Baba | Kaili Shimbo | ||
Daiki Sugioka | Ryo Kubota | ||
Yuto Yamada | Hinata Ogura | ||
Riki Harakawa | Takanari Endo | ||
Yusuke Segawa | Musashi Suzuki | ||
Hayato Nakama | Sho Ito | ||
Mao Hosoya | Adailton Dos Santos da Silva | ||
Nhận định Kashiwa Reysol vs Yokohama FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Thành tích gần đây Yokohama FC
Bảng xếp hạng J League 1
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 21 | 7 | 8 | 25 | 70 | T H H H T |
| 2 | | 36 | 19 | 12 | 5 | 23 | 69 | H T T T T |
| 3 | | 36 | 18 | 9 | 9 | 15 | 63 | T B H H H |
| 4 | | 36 | 17 | 11 | 8 | 19 | 62 | T H H H B |
| 5 | | 36 | 18 | 8 | 10 | 16 | 62 | T T H B T |
| 6 | | 36 | 15 | 12 | 9 | 15 | 57 | H H T B H |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 13 | 57 | T B H H B | |
| 8 | | 36 | 16 | 6 | 14 | -4 | 54 | T H B T H |
| 9 | | 36 | 14 | 11 | 11 | 1 | 53 | H T B H B |
| 10 | | 36 | 14 | 10 | 12 | 7 | 52 | B B T T T |
| 11 | | 36 | 13 | 9 | 14 | -7 | 48 | B H H T T |
| 12 | | 36 | 11 | 12 | 13 | -4 | 45 | B T H T H |
| 13 | 36 | 11 | 11 | 14 | -8 | 44 | B H B T B | |
| 14 | 36 | 11 | 10 | 15 | -14 | 43 | H T T B H | |
| 15 | 36 | 11 | 9 | 16 | -9 | 42 | B H B B H | |
| 16 | | 36 | 11 | 7 | 18 | -2 | 40 | T B T T T |
| 17 | | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | B T H B B |
| 18 | | 36 | 8 | 8 | 20 | -19 | 32 | T B H B B |
| 19 | | 36 | 7 | 8 | 21 | -27 | 29 | B B H B T |
| 20 | | 36 | 4 | 11 | 21 | -29 | 23 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại