Seiya Baba rời sân và được thay thế bởi Tomoya Inukai.
- Seiya Baba
25 - Tomoya Koyamatsu
44 - Yusuke Segawa (Thay: Hayato Nakama)
58 - Riki Harakawa (Thay: Sachiro Toshima)
58 - Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
80 - Yudai Konishi (Thay: Masaki Watai)
80 - Mao Hosoya
87 - Nobuteru Nakagawa (Kiến tạo: )
90 - Tomoya Inukai (Thay: Seiya Baba)
90
- Luiz Phellype (Thay: Yutaro Oda)
58 - Taiyo Hiraoka (Thay: Masaki Ikeda)
58 - Ishii Hisatsugu (Thay: Shusuke Ota)
65 - Kazuki Oiwa (Thay: Tomoya Fujii)
65 - Kohei Okuno (Thay: Kosuke Onose)
79
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Shonan Bellmare
Diễn biến Kashiwa Reysol vs Shonan Bellmare
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Nobuteru Nakagawa ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mao Hosoya.
Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.
Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
Kosuke Onose rời sân và được thay thế bởi Kohei Okuno.
Tomoya Fujii rời sân và được thay thế bởi Kazuki Oiwa.
Shusuke Ota rời sân và được thay thế bởi Ishii Hisatsugu.
Masaki Ikeda rời sân và được thay thế bởi Taiyo Hiraoka.
Yutaro Oda rời sân và được thay thế bởi Luiz Phellype.
Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.
Hayato Nakama rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Tomoya Koyamatsu đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Seiya Baba.
Phạt góc được trao cho Shonan.
Shu Kawamata ra hiệu một quả phạt cho Kashiwa.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ khung thành Shonan.
Kashiwa được hưởng đá phạt ở phần sân của Shonan.
Shonan được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Kashiwa được hưởng quả ném biên tại Sân vận động Sankyo Frontier Kashiwa.
Shu Kawamata chỉ định một quả đá phạt cho Shonan trong phần sân nhà.
Shu Kawamata trao cho Shonan một quả phát bóng lên.
Kashiwa được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Shonan được hưởng quả đá phạt trong phần sân nhà.
Kashiwa được hưởng một quả phạt góc.
Kashiwa thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Shonan có quả phát bóng lên.
Shu Kawamata chỉ định một quả ném biên cho Shonan trong phần sân của Kashiwa.
Shu Kawamata chỉ định một quả đá phạt cho Shonan ngay ngoài khu vực của Kashiwa.
Shu Kawamata chỉ định một quả đá phạt cho Kashiwa trong phần sân nhà.
Kashiwa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Shonan Bellmare
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Seiya Baba (88), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Hayato Nakama (19), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)
Shonan Bellmare (3-1-4-2): William Popp (1), Yuto Suzuki (37), Kazunari Ono (8), Hiroya Matsumoto (66), Tomoya Fujii (50), Akimi Barada (14), Shusuke Ota (28), Kosuke Onose (7), Masaki Ikeda (18), Akito Suzuki (10), Yutaro Oda (9)
Thay người | |||
58’ | Sachiro Toshima Riki Harakawa | 58’ | Masaki Ikeda Taiyo Hiraoka |
58’ | Hayato Nakama Yusuke Segawa | 58’ | Yutaro Oda Luiz Phellype |
80’ | Masaki Watai Yudai Konishi | 65’ | Tomoya Fujii Kazuki Oiwa |
80’ | Yuki Kakita Mao Hosoya | 65’ | Shusuke Ota Hisatsugu Ishii |
90’ | Seiya Baba Tomoya Inukai | 79’ | Kosuke Onose Kohei Okuno |
Cầu thủ dự bị | |||
Yudai Konishi | Shun Yoshida | ||
Kenta Matsumoto | Koki Tachi | ||
Daiki Sugioka | Kazuki Oiwa | ||
Tomoya Inukai | Ze Ricardo | ||
Diego | Taiyo Hiraoka | ||
Riki Harakawa | Kohei Okuno | ||
Yota Komi | Luiz Phellype | ||
Mao Hosoya | Rio Nitta | ||
Yusuke Segawa | Hisatsugu Ishii |
Nhận định Kashiwa Reysol vs Shonan Bellmare
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Thành tích gần đây Shonan Bellmare
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại