Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Hayato Araki (Kiến tạo: Shuto Nakano) 25 | |
Shunki Higashi 38 | |
Tsukasa Shiotani 45+1' | |
Ryo Germain (Kiến tạo: Sho Sasaki) 45+2' | |
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita) 46 | |
Hayato Nakama (Thay: Yusuke Segawa) 46 | |
Yudai Konishi (Thay: Sachiro Toshima) 46 | |
Diego (Thay: Yusei Yamanouchi) 66 | |
Yotaro Nakajima (Thay: Sota Nakamura) 74 | |
Mao Hosoya (Kiến tạo: Tomoya Koyamatsu) 81 | |
Valere Germain (Thay: Hayao Kawabe) 82 | |
Mutsuki Kato (Thay: Shunki Higashi) 82 | |
Naoto Arai (Thay: Ryo Germain) 82 | |
Riki Harakawa (Thay: Nobuteru Nakagawa) 86 | |
Tolgay Arslan (Thay: Satoshi Tanaka) 90 |
Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Sanfrecce Hiroshima


Diễn biến Kashiwa Reysol vs Sanfrecce Hiroshima
Satoshi Tanaka rời sân và được thay thế bởi Tolgay Arslan.
Nobuteru Nakagawa rời sân và được thay thế bởi Riki Harakawa.
Ryo Germain rời sân và được thay thế bởi Naoto Arai.
Shunki Higashi rời sân và được thay thế bởi Mutsuki Kato.
Hayao Kawabe rời sân và được thay thế bởi Valere Germain.
Tomoya Koyamatsu đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mao Hosoya đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
Sota Nakamura rời sân và được thay thế bởi Yotaro Nakajima.
Yusei Yamanouchi rời sân và được thay thế bởi Diego.
Sachiro Toshima rời sân và được thay thế bởi Yudai Konishi.
Yusuke Segawa rời sân và được thay thế bởi Hayato Nakama.
Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Sho Sasaki đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ryo Germain đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tsukasa Shiotani.
V À A A A O O O - Shunki Higashi đã ghi bàn!
Shuto Nakano đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Sanfrecce Hiroshima
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Yusei Yamanouchi (32), Sachiro Toshima (28), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Yusuke Segawa (20), Yuki Kakita (18)
Sanfrecce Hiroshima (3-4-2-1): Keisuke Osako (1), Tsukasa Shiotani (33), Hayato Araki (4), Sho Sasaki (19), Shuto Nakano (15), Hayao Kawabe (6), Satoshi Tanaka (14), Shunki Higashi (24), Ryo Germain (9), Sota Nakamura (39), Kosuke Kinoshita (17)


| Thay người | |||
| 46’ | Yusuke Segawa Hayato Nakama | 74’ | Sota Nakamura Yotaro Nakajima |
| 46’ | Sachiro Toshima Yudai Konishi | 82’ | Ryo Germain Naoto Arai |
| 46’ | Yuki Kakita Mao Hosoya | 82’ | Shunki Higashi Mutsuki Kato |
| 66’ | Yusei Yamanouchi Diego | 82’ | Hayao Kawabe Valere Germain |
| 86’ | Nobuteru Nakagawa Riki Harakawa | 90’ | Satoshi Tanaka Tolgay Arslan |
| Cầu thủ dự bị | |||
Kengo Nagai | Min-Ki Jeong | ||
Tomoya Inukai | Taichi Yamasaki | ||
Daiki Sugioka | Marcos Junior | ||
Diego | Naoto Arai | ||
Seiya Baba | Tolgay Arslan | ||
Hayato Nakama | Yotaro Nakajima | ||
Yudai Konishi | Naoki Maeda | ||
Riki Harakawa | Mutsuki Kato | ||
Mao Hosoya | Valere Germain | ||
Trên đường Pitch
