Thứ Hai, 04/05/2026
Yoshio Koizumi (Kiến tạo: Tomoya Koyamatsu)
19
Takuji Yonemoto (Kiến tạo: Shinnosuke Fukuda)
24
Yuki Kakita
31
Yuto Yamada
38
Yuki Kakita
46
Masaya Okugawa (Thay: Temma Matsuda)
46
Shun Nagasawa (Thay: Marco Tulio)
46
Shun Nagasawa (Kiến tạo: Taichi Hara)
53
Kyo Sato (Thay: Shimpei Fukuoka)
65
Patrick (Thay: Takuji Yonemoto)
65
Shogo Asada (Thay: Yuta Miyamoto)
68
Wataru Harada
74
Seiya Baba (Thay: Yuto Yamada)
81
Yusuke Segawa (Thay: Masaki Watai)
81
Sota Kawasaki
84
Mao Hosoya (Thay: Yuki Kakita)
85
Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
90

Thống kê trận đấu Kashiwa Reysol vs Kyoto Sanga FC

số liệu thống kê
Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
65 Kiểm soát bóng 35
9 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
7 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
-1 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Kashiwa Reysol vs Kyoto Sanga FC

Tất cả (42)
90'

Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.

85'

Yuki Kakita rời sân và được thay thế bởi Mao Hosoya.

84' V À A A O O O - Sota Kawasaki đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sota Kawasaki đã ghi bàn!

81'

Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Yusuke Segawa.

81'

Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Seiya Baba.

74' V À A A O O O - Wataru Harada đã ghi bàn!

V À A A O O O - Wataru Harada đã ghi bàn!

69'

Yuta Miyamoto rời sân và được thay thế bởi Shogo Asada.

68'

Yuta Miyamoto rời sân và được thay thế bởi Shogo Asada.

65'

Takuji Yonemoto rời sân và được thay thế bởi Patrick.

65'

Shimpei Fukuoka rời sân và được thay thế bởi Kyo Sato.

53'

Taichi Hara đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Shun Nagasawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Shun Nagasawa đã ghi bàn!

46'

Marco Tulio rời sân và được thay thế bởi Shun Nagasawa.

46'

Temma Matsuda rời sân và được thay thế bởi Masaya Okugawa.

46' Thẻ vàng cho Yuki Kakita.

Thẻ vàng cho Yuki Kakita.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

Thẻ vàng cho Yuto Yamada.

31'

Wataru Harada đã kiến tạo cho bàn thắng.

31' V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yuki Kakita đã ghi bàn!

24'

Shinnosuke Fukuda đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Kashiwa Reysol vs Kyoto Sanga FC

Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Yuto Yamada (6), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)

Kyoto Sanga FC (4-1-2-3): Gakuji Ota (26), Shinnosuke Fukuda (2), Yuta Miyamoto (24), Yoshinori Suzuki (50), Hidehiro Sugai (22), Shimpei Fukuoka (10), Sota Kawasaki (7), Takuji Yonemoto (8), Taichi Hara (14), Marco Tulio (11), Temma Matsuda (18)

Kashiwa Reysol
Kashiwa Reysol
3-4-2-1
25
Ryosuke Kojima
42
Wataru Harada
4
Taiyo Koga
2
Hiromu Mitsumaru
24
Tojiro Kubo
6
Yuto Yamada
39
Nobuteru Nakagawa
14
Tomoya Koyamatsu
8
Yoshio Koizumi
11
Masaki Watai
18
Yuki Kakita
18
Temma Matsuda
11
Marco Tulio
14
Taichi Hara
8
Takuji Yonemoto
7
Sota Kawasaki
10
Shimpei Fukuoka
22
Hidehiro Sugai
50
Yoshinori Suzuki
24
Yuta Miyamoto
2
Shinnosuke Fukuda
26
Gakuji Ota
Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC
4-1-2-3
Thay người
81’
Yuto Yamada
Seiya Baba
46’
Temma Matsuda
Masaya Okugawa
81’
Masaki Watai
Yusuke Segawa
46’
Marco Tulio
Shun Nagasawa
85’
Yuki Kakita
Mao Hosoya
65’
Takuji Yonemoto
Patrick William
90’
Tomoya Koyamatsu
Diego
65’
Shimpei Fukuoka
Kyo Sato
68’
Yuta Miyamoto
Shogo Asada
Cầu thủ dự bị
Kenta Matsumoto
Kentaro Kakoi
Hayato Tanaka
Shogo Asada
Diego
Patrick William
Seiya Baba
Shohei Takeda
Sachiro Toshima
Leo Gomes
Yota Komi
Masaya Okugawa
Hayato Nakama
Kyo Sato
Yusuke Segawa
Murilo
Mao Hosoya
Shun Nagasawa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
07/07 - 2021
J League 1
17/04 - 2022
06/08 - 2022
29/04 - 2023
06/08 - 2023
25/02 - 2024
26/06 - 2024
02/04 - 2025
21/06 - 2025

Thành tích gần đây Kashiwa Reysol

J League 1
03/05 - 2026
29/04 - 2026
24/04 - 2026
19/04 - 2026
11/04 - 2026
05/04 - 2026
22/03 - 2026
18/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
14/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Kyoto Sanga FC

J League 1
02/05 - 2026
29/04 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
18/04 - 2026
11/04 - 2026
04/04 - 2026
22/03 - 2026
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
18/03 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026

Bảng xếp hạng J League 1

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers1410311434T T T B H
2FC TokyoFC Tokyo148511532H T T T T
3Machida ZelviaMachida Zelvia13562-125B H T H H
4Tokyo VerdyTokyo Verdy13634124B H T T T
5Kawasaki FrontaleKawasaki Frontale14536-620B T T B B
6Urawa Red DiamondsUrawa Red Diamonds14536418H B B T T
7Mito HollyhockMito Hollyhock14284-718H T B H H
8Yokohama F.MarinosYokohama F.Marinos14518-416B B T T H
9Kashiwa ReysolKashiwa Reysol143110-611B B B B B
10JEF United ChibaJEF United Chiba14239-109H B B B B
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe13742726T T T H B
2Nagoya Grampus EightNagoya Grampus Eight14653625B H T H T
3Gamba OsakaGamba Osaka15483525H B H H T
4Cerezo OsakaCerezo Osaka14455021T T B H H
5Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima14536120H T T H B
6Shimizu S-PulseShimizu S-Pulse14464120T H B B T
7Fagiano Okayama FCFagiano Okayama FC14464-420B H T H T
8Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC13445019B T B H B
9Avispa FukuokaAvispa Fukuoka15366-918H T B H H
10V-Varen NagasakiV-Varen Nagasaki14518-716B B H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow