Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Leo
5 - Naomichi Ueda (Kiến tạo: Yu Funabashi)
39 - Yuta Higuchi (Thay: Yu Funabashi)
57 - Yuta Matsumura (Thay: Aleksandar Cavric)
58 - Yuta Higuchi (Thay: Yuta Matsumura)
58 - Kei Chinen (Thay: Ryuta Koike)
67 - Kyosuke Tagawa (Thay: Leo)
67 - Keisuke Tsukui (Thay: Kento Misao)
79 - Yuta Matsumura
90+4' - Kimito Nono
90+6'
- Wataru Harada
36 - Tomoya Koyamatsu
41 - Tomoya Koyamatsu (Kiến tạo: Yuki Kakita)
43 - Nobuteru Nakagawa
71 - Yusuke Segawa (Kiến tạo: Nobuteru Nakagawa)
76 - Yusuke Segawa (Thay: Yuki Kakita)
76 - (Pen) Tomoya Koyamatsu
84 - Sachiro Toshima (Thay: Yuto Yamada)
85 - Diego (Thay: Tomoya Koyamatsu)
85 - Yota Komi (Thay: Masaki Watai)
90
Thống kê trận đấu Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol
Diễn biến Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol
Tất cả (31)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Kimito Nono.
V À A A O O O - Yuta Matsumura ghi bàn!
Masaki Watai rời sân và được thay thế bởi Yota Komi.
Tomoya Koyamatsu rời sân và được thay thế bởi Diego.
Yuto Yamada rời sân và được thay thế bởi Sachiro Toshima.
ANH ẤY BỎ LỠ - Tomoya Koyamatsu thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Kento Misao rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.
Nobuteru Nakagawa đã kiến tạo cho bàn thắng.
Yuki Kakita rời sân và Yusuke Segawa vào thay thế.
V À A A O O O - Yusuke Segawa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nobuteru Nakagawa.
Leo rời sân và Kyosuke Tagawa vào thay thế.
Ryuta Koike rời sân và Kei Chinen vào thay thế.
Yuta Matsumura rời sân và được thay thế bởi Yuta Higuchi.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Yuki Kakita đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Tomoya Koyamatsu đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomoya Koyamatsu.
Thẻ vàng cho [player1].
Yu Funabashi đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Naomichi Ueda đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Wataru Harada.
V À A A O O O - Leo đã ghi bàn!
Đó là một quả phát bóng cho đội khách ở Kashima.
Ném biên cho Kashima ở phần sân của Kashiwa.
Kashima sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Kashiwa.
Ném biên cho Kashiwa ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryoya Ogawa (7), Ryuta Koike (25), Kento Misao (6), Yu Funabashi (20), Aleksandar Cavric (77), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)
Kashiwa Reysol (3-4-2-1): Ryosuke Kojima (25), Wataru Harada (42), Taiyo Koga (4), Hiromu Mitsumaru (2), Tojiro Kubo (24), Yuto Yamada (6), Nobuteru Nakagawa (39), Tomoya Koyamatsu (14), Yoshio Koizumi (8), Masaki Watai (11), Yuki Kakita (18)
Thay người | |||
58’ | Yuta Matsumura Yuta Higuchi | 76’ | Yuki Kakita Yusuke Segawa |
58’ | Yuta Higuchi Yuta Matsumura | 85’ | Tomoya Koyamatsu Diego |
67’ | Ryuta Koike Kei Chinen | 85’ | Yuto Yamada Sachiro Toshima |
67’ | Leo Kyosuke Tagawa | 90’ | Masaki Watai Yota Komi |
79’ | Kento Misao Keisuke Tsukui |
Cầu thủ dự bị | |||
Yuji Kajikawa | Kenta Matsumoto | ||
Keisuke Tsukui | Hayato Tanaka | ||
Gaku Shibasaki | Diego | ||
Kei Chinen | Tomoya Inukai | ||
Yuta Higuchi | Seiya Baba | ||
Yuta Matsumura | Sachiro Toshima | ||
Shuhei Mizoguchi | Yota Komi | ||
Ryotaro Araki | Yusuke Segawa | ||
Kyosuke Tagawa | Hayato Nakama |
Nhận định Kashima Antlers vs Kashiwa Reysol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Thành tích gần đây Kashiwa Reysol
Bảng xếp hạng J League 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H | |
5 | | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B | |
10 | | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H | |
14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H | |
15 | | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại