Keisuke Kurokawa rời sân và được thay thế bởi Shogo Sasaki.
- Kento Misao
21 - Yuta Matsumura (Thay: Jose Elber)
66 - Kei Chinen (Thay: Yu Funabashi)
72 - Homare Tokuda (Thay: Leo)
72 - Keisuke Tsukui (Thay: Aleksandar Cavric)
72 - Keisuke Tsukui
81 - Ryotaro Araki (Thay: Yuma Suzuki)
81
- Takeru Kishimoto
52 - Rin Mito (Thay: Ryoya Yamashita)
60 - Deniz Hummet (Thay: Issam Jebali)
60 - Takashi Usami (Thay: Shu Kurata)
60 - Kanji Okunuki (Thay: Makoto Mitsuta)
90 - Shogo Sasaki (Thay: Keisuke Kurokawa)
90
Thống kê trận đấu Kashima Antlers vs Gamba Osaka
Diễn biến Kashima Antlers vs Gamba Osaka
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Makoto Mitsuta rời sân và được thay thế bởi Kanji Okunuki.
Yuma Suzuki rời sân và được thay thế bởi Ryotaro Araki.
Thẻ vàng cho Keisuke Tsukui.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.
Leo rời sân và được thay thế bởi Homare Tokuda.
Yu Funabashi rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.
Jose Elber rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Shu Kurata rời sân và được thay thế bởi Takashi Usami.
Issam Jebali rời sân và được thay thế bởi Deniz Hummet.
Ryoya Yamashita rời sân và được thay thế bởi Rin Mito.
Thẻ vàng cho Takeru Kishimoto.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kento Misao.
Thẻ vàng cho Kento Misao.
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Gamba được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Liệu Kashima có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Gamba không?
Gamba được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Gamba quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Gamba cần phải cẩn trọng. Kashima có một quả ném biên tấn công.
Kashima được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kashima bị thổi phạt việt vị.
Kashima được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Yudai Yamamoto chỉ định một quả đá phạt cho Gamba ở phần sân nhà.
Yudai Yamamoto chỉ định một quả đá phạt cho Kashima.
Đội chủ nhà ở Kashima được hưởng quả phát bóng lên.
Kashima được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Một quả ném biên cho đội khách ở nửa sân đối phương.
Yudai Yamamoto trao cho Gamba một quả phát bóng.
Yuma Suzuki của Kashima bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Kashima sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Gamba.
Kashima có một quả phát bóng.
Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng của Gamba.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kashima Antlers vs Gamba Osaka
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryuta Koike (25), Aleksandar Cavric (77), Yu Funabashi (20), Kento Misao (6), Élber (18), Yuma Suzuki (40), Léo Ceará (9)
Gamba Osaka (3-4-2-1): Jun Ichimori (22), Riku Handa (3), Shinnosuke Nakatani (20), Shota Fukuoka (2), Takeru Kishimoto (15), Shuto Abe (13), Makoto Mitsuta (51), Keisuke Kurokawa (4), Ryoya Yamashita (17), Shu Kurata (10), Issam Jebali (11)
| Thay người | |||
| 66’ | Jose Elber Yuta Matsumura | 60’ | Issam Jebali Deniz Hummet |
| 72’ | Aleksandar Cavric Keisuke Tsukui | 60’ | Shu Kurata Takashi Usami |
| 72’ | Yu Funabashi Kei Chinen | 60’ | Ryoya Yamashita Rin Mito |
| 72’ | Leo Homare Tokuda | 90’ | Makoto Mitsuta Kanji Okunuki |
| 81’ | Yuma Suzuki Ryotaro Araki | 90’ | Keisuke Kurokawa Shogo Sasaki |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yuji Kajikawa | Deniz Hummet | ||
Keisuke Tsukui | Ryotaro Meshino | ||
Ryoya Ogawa | Takashi Usami | ||
Gaku Shibasaki | Kanji Okunuki | ||
Kei Chinen | Rin Mito | ||
Shuhei Mizoguchi | Tokuma Suzuki | ||
Yuta Matsumura | Shogo Sasaki | ||
Ryotaro Araki | Genta Miura | ||
Homare Tokuda | Masaaki Higashiguchi | ||
Nhận định Kashima Antlers vs Gamba Osaka
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Thành tích gần đây Gamba Osaka
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 13 | 10 | 2 | 1 | 14 | 32 | H T T T B |
| 2 | | 13 | 7 | 5 | 1 | 13 | 29 | T H T T T |
| 3 | 12 | 5 | 5 | 2 | -1 | 24 | H B H T H | |
| 4 | 12 | 5 | 3 | 4 | 0 | 21 | H B H T T | |
| 5 | | 13 | 5 | 3 | 5 | -4 | 20 | T B T T B |
| 6 | 13 | 2 | 7 | 4 | -7 | 16 | H H T B H | |
| 7 | | 13 | 4 | 3 | 6 | 2 | 15 | B H B B T |
| 8 | | 13 | 5 | 0 | 8 | -4 | 15 | B B B T T |
| 9 | | 13 | 3 | 1 | 9 | -5 | 11 | T B B B B |
| 10 | 13 | 2 | 3 | 8 | -8 | 9 | T H B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 12 | 7 | 4 | 1 | 12 | 26 | T T T T H |
| 2 | | 13 | 5 | 5 | 3 | 5 | 22 | T B H T H |
| 3 | | 14 | 3 | 8 | 3 | 0 | 22 | B H B H H |
| 4 | | 13 | 5 | 3 | 5 | 2 | 20 | B H T T H |
| 5 | | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 19 | H B T B H |
| 6 | | 13 | 4 | 4 | 5 | 0 | 19 | B T T B H |
| 7 | 13 | 3 | 6 | 4 | 0 | 17 | B T H B B | |
| 8 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 17 | B B H T H | |
| 9 | | 14 | 3 | 5 | 6 | -9 | 17 | T H T B H |
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -6 | 16 | B B B H T | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại