Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Shu Morooka (Thay: Leo)
62 - Haruki Hayashi (Thay: Aleksandar Cavric)
62 - Kei Chinen (Thay: Gaku Shibasaki)
74 - Ryuta Koike (Thay: Ryotaro Araki)
74 - Shu Morooka (Kiến tạo: Kei Chinen)
80 - Keisuke Tsukui (Thay: Koki Anzai)
87 - Yuma Suzuki
89
- Sei Muroya
40 - Takahiro Ko (Thay: Kento Hashimoto)
66 - Fuki Yamada (Thay: Ryunosuke Sato)
75 - Kota Tawaratsumida (Thay: Keita Endo)
75 - Teruhito Nakagawa (Thay: Marcelo Ryan)
84 - Leon Nozawa (Thay: Kein Sato)
84
Thống kê trận đấu Kashima Antlers vs FC Tokyo
Diễn biến Kashima Antlers vs FC Tokyo
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Yuma Suzuki.
Koki Anzai rời sân và được thay thế bởi Keisuke Tsukui.
Kein Sato rời sân và được thay thế bởi Leon Nozawa.
Marcelo Ryan rời sân và được thay thế bởi Teruhito Nakagawa.
Kei Chinen đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shu Morooka ghi bàn!
V À A A A O O O Kashima Antlers ghi bàn.
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kota Tawaratsumida.
Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Keita Endo rời sân và được thay thế bởi Kota Tawaratsumida.
Ryunosuke Sato rời sân và được thay thế bởi Fuki Yamada.
Ryotaro Araki rời sân và được thay thế bởi Ryuta Koike.
Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.
Kento Hashimoto rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ko.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Haruki Hayashi.
Leo rời sân và được thay thế bởi Shu Morooka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Sei Muroya.
Thẻ vàng cho Sei Muroya.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kashima Antlers vs FC Tokyo
Kashima Antlers (4-2-3-1): Yuji Kajikawa (29), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Ikuma Sekigawa (5), Koki Anzai (2), Gaku Shibasaki (10), Kento Misao (6), Yuma Suzuki (40), Ryotaro Araki (71), Aleksandar Cavric (77), Léo Ceará (9)
FC Tokyo (4-4-2): Hayate Tanaka (1), Sei Muroya (2), Alexander Scholz (24), Hayato Inamura (17), Kento Hashimoto (42), Kein Sato (16), Kento Hashimoto (18), Kyota Tokiwa (27), Keita Endo (22), Marcelo Ryan (9), Ryunosuke Sato (23)
| Thay người | |||
| 62’ | Aleksandar Cavric Haruki Hayashi | 66’ | Kento Hashimoto Takahiro Ko |
| 62’ | Leo Shu Morooka | 75’ | Ryunosuke Sato Fuki Yamada |
| 74’ | Ryotaro Araki Ryuta Koike | 75’ | Keita Endo Kota Tawaratsumida |
| 74’ | Gaku Shibasaki Kei Chinen | 84’ | Kein Sato Leon Nozawa |
| 87’ | Koki Anzai Keisuke Tsukui | 84’ | Marcelo Ryan Teruhito Nakagawa |
| Cầu thủ dự bị | |||
Taiki Yamada | Masataka Kobayashi | ||
Keisuke Tsukui | Masato Morishige | ||
Ryoya Ogawa | Rio Omori | ||
Ryuta Koike | Takahiro Ko | ||
Kei Chinen | Kei Koizumi | ||
Yuta Higuchi | Fuki Yamada | ||
Haruki Hayashi | Leon Nozawa | ||
Yuta Matsumura | Kota Tawaratsumida | ||
Shu Morooka | Teruhito Nakagawa | ||
Nhận định Kashima Antlers vs FC Tokyo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kashima Antlers
Thành tích gần đây FC Tokyo
Bảng xếp hạng J League 1
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 18 | 13 | 4 | 1 | 20 | 45 | H T H T T |
| 2 | | 18 | 9 | 6 | 3 | 12 | 37 | T B T H B |
| 3 | 18 | 8 | 8 | 2 | 4 | 37 | T T H H T | |
| 4 | | 18 | 7 | 4 | 7 | -4 | 28 | B T B H T |
| 5 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 28 | B B H T B | |
| 6 | | 18 | 7 | 4 | 7 | 7 | 25 | T T T H B |
| 7 | | 18 | 6 | 2 | 10 | -1 | 20 | H B H B T |
| 8 | | 18 | 6 | 1 | 11 | -3 | 20 | B B T T T |
| 9 | 18 | 2 | 8 | 8 | -16 | 18 | H B B B B | |
| 10 | 18 | 3 | 3 | 12 | -13 | 12 | B T B B B | |
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | | 18 | 9 | 6 | 3 | 6 | 35 | H B T H T |
| 2 | | 18 | 7 | 6 | 5 | 7 | 31 | H H T T T |
| 3 | | 18 | 8 | 5 | 5 | 3 | 31 | T T T B B |
| 4 | | 18 | 8 | 4 | 6 | 8 | 30 | B H T T T |
| 5 | | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 28 | H T B B T |
| 6 | 18 | 6 | 6 | 6 | -1 | 26 | T B T T B | |
| 7 | 18 | 4 | 8 | 6 | -2 | 24 | T H H B B | |
| 8 | | 18 | 5 | 5 | 8 | -7 | 23 | H B B B T |
| 9 | 18 | 6 | 2 | 10 | -8 | 21 | B T B H B | |
| 10 | | 18 | 3 | 8 | 7 | -10 | 21 | H H H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại