Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Kashima Antlers vs Avispa Fukuoka hôm nay 16-08-2025
Giải J League 1 - Th 7, 16/8
Kết thúc



![]() Yuta Higuchi 18 | |
![]() Shosei Usui (Kiến tạo: Kazuki Fujimoto) 50 | |
![]() Kei Chinen (Thay: Gaku Shibasaki) 55 | |
![]() Yuta Matsumura (Thay: Yuta Higuchi) 55 | |
![]() Yu Funabashi (Thay: Kento Misao) 55 | |
![]() Elber (Thay: Aleksandar Cavric) 62 | |
![]() Jose Elber (Thay: Aleksandar Cavric) 62 | |
![]() Wellington (Thay: Shosei Usui) 67 | |
![]() Kyosuke Tagawa (Thay: Leo) 69 | |
![]() Wellington 72 | |
![]() Hiroki Akino (Thay: Masato Shigemi) 75 | |
![]() Yuto Iwasaki (Thay: Kazuki Fujimoto) 75 | |
![]() Kei Chinen 77 | |
![]() Yu Hashimoto (Thay: Yota Maejima) 80 | |
![]() Tomoya Miki (Thay: Shintaro Nago) 80 | |
![]() Tomoya Ando 84 | |
![]() Yu Funabashi 84 | |
![]() Hiroki Akino 90+2' |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Hiroki Akino.
V À A A A O O O - Yu Funabashi đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Tomoya Ando.
Shintaro Nago rời sân và được thay thế bởi Tomoya Miki.
Yota Maejima rời sân và được thay thế bởi Yu Hashimoto.
Thẻ vàng cho Kei Chinen.
Kazuki Fujimoto rời sân và được thay thế bởi Yuto Iwasaki.
Masato Shigemi rời sân và được thay thế bởi Hiroki Akino.
Thẻ vàng cho Wellington.
Leo rời sân và được thay thế bởi Kyosuke Tagawa.
Shosei Usui rời sân và được thay thế bởi Wellington.
Aleksandar Cavric rời sân và được thay thế bởi Jose Elber.
Gaku Shibasaki rời sân và được thay thế bởi Kei Chinen.
Kento Misao rời sân và được thay thế bởi Yu Funabashi.
Yuta Higuchi rời sân và được thay thế bởi Yuta Matsumura.
Kazuki Fujimoto đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Shosei Usui đã ghi bàn!
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Yuta Higuchi.
Kashima Antlers (4-4-2): Tomoki Hayakawa (1), Kimito Nono (22), Naomichi Ueda (55), Tae-Hyeon Kim (3), Ryoya Ogawa (7), Yuta Higuchi (14), Kento Misao (6), Gaku Shibasaki (10), Aleksandar Cavric (77), Léo Ceará (9), Yuma Suzuki (40)
Avispa Fukuoka (3-4-2-1): Yuma Obata (24), Takumi Kamijima (5), Tatsuki Nara (3), Tomoya Ando (20), Yota Maejima (29), Masato Shigemi (6), Daiki Matsuoka (88), Kazuki Fujimoto (22), Kazuya Konno (8), Shintaro Nago (14), Shosei Usui (27)
Thay người | |||
55’ | Gaku Shibasaki Kei Chinen | 67’ | Shosei Usui Wellington |
55’ | Kento Misao Yu Funabashi | 75’ | Masato Shigemi Hiroki Akino |
55’ | Yuta Higuchi Yuta Matsumura | 75’ | Kazuki Fujimoto Yuto Iwasaki |
62’ | Aleksandar Cavric Élber | 80’ | Yota Maejima Yu Hashimoto |
69’ | Leo Kyosuke Tagawa | 80’ | Shintaro Nago Tomoya Miki |
Cầu thủ dự bị | |||
Yuji Kajikawa | Masaaki Murakami | ||
Kaito Chida | Masaya Tashiro | ||
Keisuke Tsukui | Yu Hashimoto | ||
Kei Chinen | Hiroki Akino | ||
Yu Funabashi | Yuto Iwasaki | ||
Shuhei Mizoguchi | Tomoya Miki | ||
Yuta Matsumura | Nassim Ben Khalifa | ||
Kyosuke Tagawa | Shahab Zahedi | ||
Élber | Wellington |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T T T T |
2 | ![]() | 29 | 16 | 5 | 8 | 11 | 53 | B B T H T |
3 | ![]() | 27 | 16 | 3 | 8 | 14 | 51 | B T T H T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 16 | 50 | T T T T H |
5 | ![]() | 27 | 14 | 8 | 5 | 13 | 50 | T B T B T |
6 | ![]() | 28 | 15 | 4 | 9 | 14 | 49 | T H T B T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 8 | 44 | T H T T B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 10 | 42 | T B B H T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | -2 | 39 | B T T T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 3 | 38 | B H T B H |
11 | ![]() | 27 | 9 | 10 | 8 | 1 | 37 | H H T H H |
12 | ![]() | 28 | 11 | 4 | 13 | -7 | 37 | T B B B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 8 | 11 | -5 | 32 | B T H B H |
14 | ![]() | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | B T B B H |
15 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -12 | 30 | B T B H B |
16 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -8 | 28 | H B B B B |
17 | ![]() | 28 | 6 | 7 | 15 | -9 | 25 | T B T H B |
18 | ![]() | 27 | 6 | 7 | 14 | -20 | 25 | H B B H B |
19 | ![]() | 28 | 6 | 5 | 17 | -17 | 23 | B B T B H |
20 | ![]() | 27 | 4 | 8 | 15 | -20 | 20 | B B B H B |