Thứ Sáu, 13/03/2026
Pedro Pereira
33
Dal Varesanovic (Thay: Sekou Koita)
64
Mamadou Fall (Thay: Yusuf Barasi)
71
Claudio Winck (Thay: Jhon Espinoza)
74
Samed Onur (Thay: Goktan Gurpuz)
76
Tom Dele-Bashiru
77
M'Baye Niang
81
Mortadha Ben Ouanes
81
Nicholas Opoku
86
Andri Fannar Baldursson
86
Ali Yavuz Kol (Thay: Fousseni Diabate)
87
Henry Onyekuru (Thay: Metehan Mimaroglu)
90

Thống kê trận đấu Kasımpaşa vs Gençlerbirliği

số liệu thống kê
Kasımpaşa
Kasımpaşa
Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 1
6 Sút không trúng đích 2
3 Phạt góc 2
2 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 3
17 Ném biên 22
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kasımpaşa vs Gençlerbirliği

Tất cả (123)
90+3'

Oguzhan Cakir ra hiệu đá phạt cho Kasimpasa ở phần sân nhà của họ.

90+2'

Henry Onyekuru vào sân thay cho Metehan Mimaroglu của Genclerbirligi.

90+1'

Đá phạt cho Genclerbirligi ở phần sân nhà của họ.

90'

Genclerbirligi có một quả phát bóng từ cầu môn.

88'

Kasimpasa được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

87'

Emre Belozoglu (Kasimpasa) thực hiện sự thay người thứ ba, với Ali Yavuz Kol vào thay Fousseni Diabate.

86' Andri Fannar Baldursson của Kasimpasa đã bị trọng tài Oguzhan Cakir rút thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Andri Fannar Baldursson của Kasimpasa đã bị trọng tài Oguzhan Cakir rút thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

86' Nicholas Opoku (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Nicholas Opoku (Kasimpasa) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

86'

Đá phạt cho Genclerbirligi ở phần sân của Kasimpasa.

86'

Genclerbirligi thực hiện quả ném biên trong phần sân của Kasimpasa.

85'

Tại Istanbul, Genclerbirligi đẩy nhanh tấn công nhưng bị thổi phạt việt vị.

83'

Đá phạt cho Genclerbirligi ở phần sân nhà.

83'

Genclerbirligi được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Cú phát bóng lên cho Genclerbirligi tại sân vận động Recep Tayyip Erdogan.

81' Tại sân vận động Recep Tayyip Erdogan, Mortadha Ben Ouanes đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

Tại sân vận động Recep Tayyip Erdogan, Mortadha Ben Ouanes đã nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

81' M'Baye Niang (Genclerbirligi) đã nhận thẻ vàng từ Oguzhan Cakir.

M'Baye Niang (Genclerbirligi) đã nhận thẻ vàng từ Oguzhan Cakir.

80'

Oguzhan Cakir chỉ định một quả đá phạt cho Kasimpasa.

80'

Kasimpasa được hưởng quả đá phạt.

80'

Bóng an toàn khi Kasimpasa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

79'

Oguzhan Cakir trao quyền ném biên cho đội khách.

79'

Oguzhan Cakir chỉ định một quả đá phạt cho Kasimpasa ở phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Kasımpaşa vs Gençlerbirliği

Kasımpaşa (4-2-3-1): Andreas Gianniotis (1), Jhon Espinoza (14), Nicholas Opoku (20), Frimpong (21), Cem Ustundag (6), Andri Fannar Baldursson (16), Mortadha Ben Ouanes (12), Fousseni Diabate (34), Yusuf Barasi (9), Habib Gueye (77)

Gençlerbirliği (4-2-3-1): Ricardo Velho (24), Pedro Pereira (13), Dimitrios Goutas (6), Zan Zuzek (4), Thalisson Da Silva (2), Tom Dele-Bashiru (15), Goktan Gurpuz (11), Franco Tongya (70), Sekou Koita (22), Metehan Mimaroglu (10), M'Baye Niang (29)

Kasımpaşa
Kasımpaşa
4-2-3-1
1
Andreas Gianniotis
14
Jhon Espinoza
20
Nicholas Opoku
21
Frimpong
6
Cem Ustundag
16
Andri Fannar Baldursson
12
Mortadha Ben Ouanes
34
Fousseni Diabate
9
Yusuf Barasi
77
Habib Gueye
29
M'Baye Niang
10
Metehan Mimaroglu
70
Franco Tongya
11
Goktan Gurpuz
22
Sekou Koita
15
Tom Dele-Bashiru
2
Thalisson Da Silva
4
Zan Zuzek
6
Dimitrios Goutas
13
Pedro Pereira
24
Ricardo Velho
Gençlerbirliği
Gençlerbirliği
4-2-3-1
Thay người
71’
Yusuf Barasi
Mamadou Fall
64’
Sekou Koita
Dal Varešanović
74’
Jhon Espinoza
Cláudio Winck
76’
Goktan Gurpuz
Samed Onur
87’
Fousseni Diabate
Ali Yavuz Kol
90’
Metehan Mimaroglu
Henry Onyekuru
Cầu thủ dự bị
Attila Szalai
Kevin Csoboth
Emre Tasdemir
Dilhan Demir
Cláudio Winck
Rahim Dursun
Oguzhan Yilmaz
Erhan Erenturk
Kazanci Sant
Samed Onur
Atakan Mujde
Henry Onyekuru
Ali Yavuz Kol
Sinan Osmanoglu
Kubilay Kanatsizkus
Furkan Ayaz Ozcan
Mamadou Fall
Firatcan Uzum
Taylan Utku Aydin
Dal Varešanović

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
19/12 - 2024
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Kasımpaşa

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
08/03 - 2026
28/02 - 2026
24/02 - 2026
17/02 - 2026
10/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
18/01 - 2026
22/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Gençlerbirliği

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
10/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
04/02 - 2026
VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
Cúp quốc gia Thổ Nhĩ Kỳ
14/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GalatasarayGalatasaray2519424161T T B T T
2FenerbahçeFenerbahçe2516903257T T H H T
3TrabzonsporTrabzonspor2516632254T B T T T
4BeşiktaşBeşiktaş2513751546H T T T B
5İstanbul Başakşehirİstanbul Başakşehir2512671742T B T T T
6GoztepeGoztepe2511951042H H B H B
7KocaelisporKocaelispor259610-333T T B B T
8SamsunsporSamsunspor257117-332B B H H B
9RizesporRizespor25799-330B H T T T
10Gaziantep FKGaziantep FK25799-1030T B B H H
11AlanyasporAlanyaspor255128-427H T B B H
12GençlerbirliğiGençlerbirliği256712-625B H B H H
13KonyasporKonyaspor255911-1024H B T B H
14AntalyasporAntalyaspor256613-1524B T B H B
15EyupsporEyupspor255713-1722B B T H B
16KasımpaşaKasımpaşa254912-1521B T H B H
17KayserisporKayserispor2531111-2720B H T H B
18Fatih KaragumrukFatih Karagumruk253517-2414T B H B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow