Thứ Sáu, 24/04/2026
Aboubacar Traore
18
Tomas Solil (Kiến tạo: Daniel Smekal)
41
Daniel Smekal (Kiến tạo: Vojtech Patrak)
43
Kahuan Vinicius (Thay: Filip Prebsl)
46
Pavel Kacor (Thay: Rok Storman)
46
Lucky Ezeh (Thay: Aboubacar Traore)
46
Ryan Mahuta
48
(Pen) Denny Samko
63
Ladislav Krobot (Thay: Daniel Smekal)
64
Jan Tredl (Thay: Tobias Boledovic)
65
Giannis-Fivos Botos (Thay: Vojtech Patrak)
75
Ousmane Conde (Thay: Emmanuel Ayaosi)
76
Tomas Jelinek (Thay: Abdoullahi Tanko)
84
Jiri Hamza (Thay: Tomas Solil)
84
Michal Hlavaty
90+2'

Thống kê trận đấu Karvina vs Pardubice

số liệu thống kê
Karvina
Karvina
Pardubice
Pardubice
63 Kiểm soát bóng 37
5 Sút trúng đích 2
1 Sút không trúng đích 4
9 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
7 Cú sút bị chặn 2
0 Phát bóng 0

Diễn biến Karvina vs Pardubice

Tất cả (22)
90+2' Thẻ vàng cho Michal Hlavaty.

Thẻ vàng cho Michal Hlavaty.

84'

Tomas Solil rời sân và được thay thế bởi Jiri Hamza.

84'

Abdoullahi Tanko rời sân và được thay thế bởi Tomas Jelinek.

76'

Emmanuel Ayaosi rời sân và được thay thế bởi Ousmane Conde.

75'

Vojtech Patrak rời sân và được thay thế bởi Giannis-Fivos Botos.

65'

Tobias Boledovic rời sân và được thay thế bởi Jan Tredl.

64'

Daniel Smekal rời sân và được thay thế bởi Ladislav Krobot.

63' V À A A O O O - Denny Samko từ Karvina thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Denny Samko từ Karvina thực hiện thành công quả phạt đền!

48' Thẻ vàng cho Ryan Mahuta.

Thẻ vàng cho Ryan Mahuta.

46'

Aboubacar Traore rời sân và được thay thế bởi Lucky Ezeh.

46'

Rok Storman rời sân và được thay thế bởi Pavel Kacor.

46'

Filip Prebsl rời sân và được thay thế bởi Kahuan Vinicius.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43'

Vojtech Patrak đã kiến tạo cho bàn thắng.

43' V À A A O O O - Daniel Smekal đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniel Smekal đã ghi bàn!

43' V À A A O O O O Pardubice ghi bàn.

V À A A O O O O Pardubice ghi bàn.

41'

Daniel Smekal đã kiến tạo cho bàn thắng.

41' V À A A O O O - Tomas Solil đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tomas Solil đã ghi bàn!

41' V À A A A O O O Pardubice ghi bàn.

V À A A A O O O Pardubice ghi bàn.

18' Thẻ vàng cho Aboubacar Traore.

Thẻ vàng cho Aboubacar Traore.

Đội hình xuất phát Karvina vs Pardubice

Karvina (3-4-1-2): Vladimir Neuman (1), Yevgeniy Skyba (44), Sahmkou Camara (49), Filip Prebsl (99), Aboubacar Traore (4), Rok Storman (77), Jakub Kristan (8), Albert Labik (9), Denny Samko (10), Emmanuel Ayaosi (14), Samuel Sigut (17)

Pardubice (3-4-3): Luka Kharatishvili (99), Jason Noslin (43), Simon Bammens (44), Mikulas Konecny (32), Tobias Boledovic (40), Tomas Solil (24), Michal Hlavaty (19), Ryan Mahuta (25), Abdoull Tanko (28), Daniel Smekal (9), Vojtech Patrak (8)

Karvina
Karvina
3-4-1-2
1
Vladimir Neuman
44
Yevgeniy Skyba
49
Sahmkou Camara
99
Filip Prebsl
4
Aboubacar Traore
77
Rok Storman
8
Jakub Kristan
9
Albert Labik
10
Denny Samko
14
Emmanuel Ayaosi
17
Samuel Sigut
8
Vojtech Patrak
9
Daniel Smekal
28
Abdoull Tanko
25
Ryan Mahuta
19
Michal Hlavaty
24
Tomas Solil
40
Tobias Boledovic
32
Mikulas Konecny
44
Simon Bammens
43
Jason Noslin
99
Luka Kharatishvili
Pardubice
Pardubice
3-4-3
Thay người
46’
Aboubacar Traore
Lucky Ezeh
64’
Daniel Smekal
Ladislav Krobot
46’
Rok Storman
Pavel Kacor
65’
Tobias Boledovic
Jan Tredl
46’
Filip Prebsl
Kahuan Vinicius
75’
Vojtech Patrak
Giannis-Fivos Botos
76’
Emmanuel Ayaosi
Ousmane Conde
84’
Tomas Solil
Jiri Hamza
84’
Abdoullahi Tanko
Tomas Jelinek
Cầu thủ dự bị
Jakub Lapes
Ales Mandous
Jan Chytry
Jiri Hamza
Ondrej Mrozek
Tomas Jelinek
Ousmane Conde
Samuel Kopasek
Lucky Ezeh
Ladislav Krobot
Jan Fiala
Stefan Misek
Jiri Fleisman
Jan Tredl
Pavel Kacor
Kamil Vacek
Kahuan Vinicius
Filip Vecheta
Kristian Vallo
Giannis-Fivos Botos

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
24/07 - 2021
20/04 - 2022
13/08 - 2023
14/02 - 2024
27/07 - 2024
24/11 - 2024
04/10 - 2025
08/03 - 2026

Thành tích gần đây Karvina

Cúp quốc gia Séc
22/04 - 2026
VĐQG Séc
18/04 - 2026
12/04 - 2026
05/04 - 2026
15/03 - 2026
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Séc
05/03 - 2026
VĐQG Séc
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Pardubice

VĐQG Séc
19/04 - 2026
12/04 - 2026
04/04 - 2026
14/03 - 2026
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
02/02 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2920813968T T T H B
2Sparta PragueSparta Prague2919642963B T T T T
3JablonecJablonec291568951B B T T B
4Viktoria PlzenViktoria Plzen2914871550T T H H B
5Hradec KraloveHradec Kralove291379846B T T T T
6Slovan LiberecSlovan Liberec29111081243H H T B H
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2912710143T H B B T
8KarvinaKarvina2912314-539B H B T T
9PardubicePardubice2910811-938T B T T T
10FC ZlinFC Zlin299713-934B B B B T
11Bohemians 1905Bohemians 1905299614-1133H B B T T
12Mlada BoleslavMlada Boleslav2971111-1132H T T H H
13TepliceTeplice2961112-829H H H B B
14SlovackoSlovacko295816-1823H B B B B
15Banik OstravaBanik Ostrava295717-1922T B B B B
16Dukla PrahaDukla Praha2931115-2320H T B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow