Chủ Nhật, 30/11/2025
Paulo Vitor
12
Edson Fernando
60
Artur Shakh (Thay: Paulo Vitor)
61
Vasyl Runich (Thay: Ilya Kvasnytsya)
68
Igor Krasnopir (Thay: Jan Kostenko)
73
Patricio Tanda (Thay: Pablo Alvarez)
73
Rostyslav Lyakh
73
Vitaliy Roman (Thay: Yurii Kopyna)
75
Denys Slyusar (Thay: Vlad Raileanu)
76
Oleksiy Sych (Thay: Vladyslav Klymenko)
84
Fabiano (Thay: Igor Neves)
84
Marko Sapuha (Thay: Ostap Prytula)
86
Denys Pidgurskyi (Thay: Edson Fernando)
86
Jean Pedroso
90+4'
Jean Pedroso
90+7'
Rostyslav Lyakh
90+7'

Thống kê trận đấu Karpaty vs Rukh Lviv

số liệu thống kê
Karpaty
Karpaty
Rukh Lviv
Rukh Lviv
65 Kiểm soát bóng 35
6 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
7 Phát bóng 15
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karpaty vs Rukh Lviv

Tất cả (20)
90+12'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7' Thẻ vàng cho Rostyslav Lyakh.

Thẻ vàng cho Rostyslav Lyakh.

90+7' Thẻ vàng cho Jean Pedroso.

Thẻ vàng cho Jean Pedroso.

90+4' Thẻ vàng cho Jean Pedroso.

Thẻ vàng cho Jean Pedroso.

86'

Edson Fernando rời sân và được thay thế bởi Denys Pidgurskyi.

86'

Ostap Prytula rời sân và được thay thế bởi Marko Sapuha.

84'

Igor Neves rời sân và được thay thế bởi Fabiano.

84'

Vladyslav Klymenko rời sân và được thay thế bởi Oleksiy Sych.

76'

Vlad Raileanu rời sân và được thay thế bởi Denys Slyusar.

75'

Yurii Kopyna rời sân và được thay thế bởi Vitaliy Roman.

73' Thẻ vàng cho Rostyslav Lyakh.

Thẻ vàng cho Rostyslav Lyakh.

73'

Pablo Alvarez rời sân và được thay thế bởi Patricio Tanda.

73'

Jan Kostenko rời sân và được thay thế bởi Igor Krasnopir.

68'

Ilya Kvasnytsya rời sân và được thay thế bởi Vasyl Runich.

61'

Paulo Vitor rời sân và được thay thế bởi Artur Shakh.

60' Thẻ vàng cho Edson Fernando.

Thẻ vàng cho Edson Fernando.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

12' Thẻ vàng cho Paulo Vitor.

Thẻ vàng cho Paulo Vitor.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Karpaty vs Rukh Lviv

Karpaty (4-1-4-1): Nazar Domchak (1), Denis Miroshnichenko (11), Vladislav Baboglo (4), Jean Pedroso (47), Vladyslav Klymenko (18), Pablo Alvarez (23), Paulo Vitor (7), Ambrosiy Chachua (8), Bruninho (37), Yan Kostenko (26), Igor Neves Alves (10)

Rukh Lviv (4-1-4-1): Yurii Volodymyr Gereta (1), Yuriy Kopyna (23), Bogdan Slyubyk (92), Vitaliy Kholod (4), Rostislav Lyakh (73), Edson Fernando (5), Ilya Kvasnytsya (14), Ostap Prytula (10), Vlad Raileanu (8), Klayver (7), Baboucarr Faal (99)

Karpaty
Karpaty
4-1-4-1
1
Nazar Domchak
11
Denis Miroshnichenko
4
Vladislav Baboglo
47
Jean Pedroso
18
Vladyslav Klymenko
23
Pablo Alvarez
7
Paulo Vitor
8
Ambrosiy Chachua
37
Bruninho
26
Yan Kostenko
10
Igor Neves Alves
99
Baboucarr Faal
7
Klayver
8
Vlad Raileanu
10
Ostap Prytula
14
Ilya Kvasnytsya
5
Edson Fernando
73
Rostislav Lyakh
4
Vitaliy Kholod
92
Bogdan Slyubyk
23
Yuriy Kopyna
1
Yurii Volodymyr Gereta
Rukh Lviv
Rukh Lviv
4-1-4-1
Thay người
61’
Paulo Vitor
Artur Shakh
68’
Ilya Kvasnytsya
Vasyl Runic
73’
Pablo Alvarez
Patricio Tanda
75’
Yurii Kopyna
Vitaliy Roman Vasyliovych
73’
Jan Kostenko
Igor Krasnopir
76’
Vlad Raileanu
Denys Sliusar
84’
Igor Neves
Fabiano
86’
Ostap Prytula
Marko Sapuha
84’
Vladyslav Klymenko
Oleksii Sych
86’
Edson Fernando
Denys Pidgurskyi
Cầu thủ dự bị
Roman Mysak
Yegor Klymenko
Mykola Kyrychok
Andriy Kitela
Fabiano
Vitaliy Roman Vasyliovych
Patricio Tanda
Bohdan Levytskyi
Yuriy Kokodyniak
Maksym Boiko
Diego Palacios
Marko Sapuha
Artur Shakh
Denys Pidgurskyi
Oleksii Sych
Beknaz Almazbekov
Igor Krasnopir
Kostyantyn Kvas
Vasyl Runic
Tutti
Denys Sliusar

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ukraine
21/10 - 2024
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2024
VĐQG Ukraine
19/04 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Karpaty

VĐQG Ukraine
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
H1: 0-0
03/11 - 2025
25/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
22/09 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
18/09 - 2025

Thành tích gần đây Rukh Lviv

VĐQG Ukraine
30/11 - 2025
23/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-0
Cúp quốc gia Ukraine
29/10 - 2025
VĐQG Ukraine
25/10 - 2025
18/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
Cúp quốc gia Ukraine
24/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk139312530H T T T T
2CherkasyCherkasy14923729T B T T T
3Polissya ZhytomyrPolissya Zhytomyr137331324H T H T H
4FC Kolos KovalivkaFC Kolos Kovalivka14653423H H T T H
5KryvbasKryvbas13634121T B H B H
6ZoryaZorya13553420H H T T H
7Dynamo KyivDynamo Kyiv135531120H T B B B
8Metalist 1925Metalist 192513553420H B H B T
9KarpatyKarpaty14473119H T T B H
10Veres RivneVeres Rivne14464-118H T T H H
11FC Obolon KyivFC Obolon Kyiv14455-1017B B T B H
12KudrivkaKudrivka14428-1014B T B B B
13Rukh LvivRukh Lviv14419-1013H B B T T
14Epicentr Kamianets-PodilskyiEpicentr Kamianets-Podilskyi13319-710T T B B H
15FC OlexandriyaFC Olexandriya14248-1110B H B H B
16SC PoltavaSC Poltava13139-216B H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow