Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả Karmiotissa Pano Polemidion vs Omonia Aradippou hôm nay 13-01-2025

Giải VĐQG Cyprus - Th 2, 13/1

Kết thúc

Karmiotissa Pano Polemidion

Karmiotissa Pano Polemidion

3 : 1

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

Hiệp một: 1-1
T2, 23:30 13/01/2025
Vòng 18 - VĐQG Cyprus
Pano Polemidhia Community Stadium
 
(Pen) Christos Giousis
20
Dion Malone
45+3'
Micael Filipe Correia Borges
45+3'
Bojan Kovacevic
49
Georgios Christodoulou
53
Stelios Vrontis (Thay: Giorgos Pontikos)
61
Luka Djordjevic (Thay: Boris Cmiljanic)
65
Aboubacar Doumbia (Thay: Christos Giousis)
65
Paris Polykarpou (Thay: Georgios Christodoulou)
68
Andreas Siikis
79
Delmiro
80
Karim Mekkaoui (Thay: Micael Filipe Correia Borges)
81
Stylianos Panteli (Thay: Minas Antoniou)
82
Andreas Neophytou (Thay: Dion Malone)
82
Luka Stojanovic (Thay: Jose Pozo)
87

Thống kê trận đấu Karmiotissa Pano Polemidion vs Omonia Aradippou

số liệu thống kê
Karmiotissa Pano Polemidion
Karmiotissa Pano Polemidion
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karmiotissa Pano Polemidion vs Omonia Aradippou

Tất cả (19)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Jose Pozo rời sân và được thay thế bởi Luka Stojanovic.

82'

Dion Malone rời sân và được thay thế bởi Andreas Neophytou.

82'

Minas Antoniou rời sân và được thay thế bởi Stylianos Panteli.

81'

Micael Filipe Correia Borges rời sân và được thay thế bởi Karim Mekkaoui.

80' V À A A O O O - Delmiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Delmiro đã ghi bàn!

79' Thẻ vàng cho Andreas Siikis.

Thẻ vàng cho Andreas Siikis.

68'

Georgios Christodoulou rời sân và được thay thế bởi Paris Polykarpou.

65'

Boris Cmiljanic rời sân và được thay thế bởi Luka Djordjevic.

65'

Christos Giousis rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Doumbia.

61'

Giorgos Pontikos rời sân và được thay thế bởi Stelios Vrontis.

53' Thẻ vàng cho Georgios Christodoulou.

Thẻ vàng cho Georgios Christodoulou.

49' V À A A O O O - Bojan Kovacevic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bojan Kovacevic đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' V À A A O O O - Micael Filipe Correia Borges đã ghi bàn!

V À A A O O O - Micael Filipe Correia Borges đã ghi bàn!

45+3' Thẻ vàng cho Dion Malone.

Thẻ vàng cho Dion Malone.

20' V À A A O O O - Christos Giousis từ Karmiotissa Pano Polemidion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Christos Giousis từ Karmiotissa Pano Polemidion đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Karmiotissa Pano Polemidion vs Omonia Aradippou

Karmiotissa Pano Polemidion: Devis Epassy (93)

Omonia Aradippou: Giorgi Loria (1)

Thay người
65’
Christos Giousis
Aboubacar Doumbia
61’
Giorgos Pontikos
Stylianos Vrontis
65’
Boris Cmiljanic
Luka Djordjevic
68’
Georgios Christodoulou
Paris Polykarpou
82’
Dion Malone
Andreas Neofytou
81’
Micael Filipe Correia Borges
Karim Mekkaoui
82’
Minas Antoniou
Stylianos Panteli
87’
Jose Pozo
Luka Stojanovic
Cầu thủ dự bị
Alexander Spoljaric
Rafael Moreira
Aboubacar Doumbia
Carlos Peixoto
Andreas Neofytou
Giorgos Papacharalambous
Mate Kvirkvia
Hristian Foti
Luka Stojanovic
Andreas Dimitriou
Stylianos Panteli
Alexandros Theocharous
Răzvan Grădinaru
Paris Polykarpou
Panagiotis Andreou
Stylianos Vrontis
Agapios Vrikkis
Karim Mekkaoui
Luka Djordjevic
Argyris Kampetsis
Sadok Yeddes

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow