Thứ Hai, 01/12/2025

Trực tiếp kết quả Karmiotissa Pano Polemidion vs APOEL Nicosia hôm nay 14-09-2024

Giải VĐQG Cyprus - Th 7, 14/9

Kết thúc

Karmiotissa Pano Polemidion

Karmiotissa Pano Polemidion

0 : 3

APOEL Nicosia

APOEL Nicosia

Hiệp một: 0-0
T7, 23:00 14/09/2024
Vòng 3 - VĐQG Cyprus
Pano Polemidhia Community Stadium
 
Bojan Kovacevic
45+3'
David Abagna Sandan (Thay: Dieumerci Ndongala)
46
Pizzi (Thay: Dieumerci Ndongala)
46
Marquinhos
52
Stefan Simic
53
Xavi Quintilla (Thay: Mateo Susic)
59
Stavros Tsoukalas
61
Youssef El Arabi
62
Jose Pozo (Thay: Stavros Tsoukalas)
63
David Sandan Abagna
65
Youssef El Arabi
67
Stefan Drazic (Thay: Youssef El Arabi)
68
Marius Corbu (Thay: Anastasios Donis)
68
Imrane Daouda Bamba (Thay: Aboubacar Doumbia)
70
Razvan Gradinaru (Thay: Stefan Simic)
77
Delmiro (Thay: Minas Antoniou)
77
Kingsley Sarfo (Thay: David Sandan Abagna)
79
Delmiro
88
Sergio Tejera
90+5'
Kingsley Sarfo
90+7'
Devis Epassy
90+8'

Thống kê trận đấu Karmiotissa Pano Polemidion vs APOEL Nicosia

số liệu thống kê
Karmiotissa Pano Polemidion
Karmiotissa Pano Polemidion
APOEL Nicosia
APOEL Nicosia
42 Kiểm soát bóng 58
6 Phạm lỗi 10
14 Ném biên 24
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
5 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Karmiotissa Pano Polemidion vs APOEL Nicosia

Tất cả (24)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho Devis Epassy.

Thẻ vàng cho Devis Epassy.

90+7' V À A A O O O - Kingsley Sarfo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kingsley Sarfo đã ghi bàn!

90+5' Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

Thẻ vàng cho Sergio Tejera.

88' Thẻ vàng cho Delmiro.

Thẻ vàng cho Delmiro.

79'

David Sandan Abagna rời sân và được thay thế bởi Kingsley Sarfo.

77'

Minas Antoniou rời sân và được thay thế bởi Delmiro.

77'

Stefan Simic rời sân và được thay thế bởi Razvan Gradinaru.

70'

Aboubacar Doumbia rời sân và được thay thế bởi Imrane Daouda Bamba.

68'

Anastasios Donis rời sân và được thay thế bởi Marius Corbu.

68'

Youssef El Arabi rời sân và được thay thế bởi Stefan Drazic.

67' V À A A O O O - Youssef El Arabi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef El Arabi đã ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho David Sandan Abagna.

Thẻ vàng cho David Sandan Abagna.

63'

Stavros Tsoukalas rời sân và được thay thế bởi Jose Pozo.

62' V À A A O O O - Youssef El Arabi ghi bàn!

V À A A O O O - Youssef El Arabi ghi bàn!

61' Thẻ vàng cho Stavros Tsoukalas.

Thẻ vàng cho Stavros Tsoukalas.

59'

Mateo Susic rời sân và được thay thế bởi Xavi Quintilla.

53' Thẻ vàng cho Stefan Simic.

Thẻ vàng cho Stefan Simic.

52' Thẻ vàng cho Marquinhos.

Thẻ vàng cho Marquinhos.

46'

Dieumerci Ndongala rời sân và được thay thế bởi Pizzi.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Karmiotissa Pano Polemidion vs APOEL Nicosia

Thay người
63’
Stavros Tsoukalas
José Pozo
46’
Dieumerci Ndongala
Pizzi
70’
Aboubacar Doumbia
Imrane Daouda Bamba
59’
Mateo Susic
Xavi Quintilla
77’
Minas Antoniou
Delmiro
68’
Youssef El Arabi
Stefan Drazic
77’
Stefan Simic
Răzvan Grădinaru
68’
Anastasios Donis
Marius Corbu
79’
David Sandan Abagna
Kingsley Sarfo
Cầu thủ dự bị
Sadok Yeddes
Xavi Quintilla
Alexander Spoljaric
Gabriel Pereira
Luka Stojanovic
Cipriano
Imrane Daouda Bamba
Vitor Meer
Delmiro
Giannis Satsias
José Pozo
Stefan Drazic
Răzvan Grădinaru
Pizzi
Nikolas Matthaiou
Panagiotis Kattirtzis
Agapios Vrikkis
Marius Corbu
Arthur Gribakin
Paris Polykarpou
Stylianos Panteli
Kingsley Sarfo
Mate Kvirkvia
Charles Yaw Appiah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus

Thành tích gần đây Karmiotissa Pano Polemidion

Hạng 2 Cyprus
08/11 - 2025

Thành tích gần đây APOEL Nicosia

VĐQG Cyprus
30/11 - 2025
24/11 - 2025
10/11 - 2025
02/11 - 2025
28/10 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
22/10 - 2025
VĐQG Cyprus
19/10 - 2025
03/10 - 2025
28/09 - 2025
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Pafos FCPafos FC129121428B T H T T
2Aris LimassolAris Limassol128221926H T T B T
3Omonia NicosiaOmonia Nicosia117221523T T T H B
4LarnacaLarnaca117221123T H T T T
5APOEL NicosiaAPOEL Nicosia126421422H T H B H
6Apollon LimassolApollon Limassol12624220H B T T H
7AEL LimassolAEL Limassol12525-417T B T T H
8Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia12354-514H T H B T
9Ethnikos AchnasEthnikos Achnas12426-514T B B B B
10Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas11335-612H B B H T
11AnorthosisAnorthosis12264-912H T H T H
12Omonia AradippouOmonia Aradippou11317-910B T B B T
13YpsonasYpsonas12219-117B B B B B
14Enosis ParalimniEnosis Paralimni120111-261B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow