Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Rafael Pinto Pedrosa
26 - Christoph Kobald
29 - Fabian Schleusener
58 - Philipp Foerster
62 - Eymen Laghrissi (Thay: Marcel Beifus)
76 - Lilian Egloff (Kiến tạo: Eymen Laghrissi)
83 - Eymen Laghrissi
90+7'
- Ivan Prtajin (Kiến tạo: Mika Haas)
11 - Mika Haas
16 - Faride Alidou
29 - Daniel Hanslik (Thay: Faride Alidou)
46 - Naatan Skyttae (Kiến tạo: Daniel Hanslik)
54 - Leon Robinson (Thay: Ji-Soo Kim)
56 - Florian Kleinhansl (Thay: Mika Haas)
77 - Erik Wekesser (Thay: Ivan Prtajin)
77 - Marlon Ritter (Thay: Naatan Skyttae)
84 - Fabian Kunze
88 - Marlon Ritter (Kiến tạo: Semih Sahin)
90+3' - Julian Krahl
90+6' - Marlon Ritter
90+6'
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Kaiserslautern
Diễn biến Karlsruher SC vs Kaiserslautern
Tất cả (38)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Eymen Laghrissi.
Thẻ vàng cho Marlon Ritter.
Thẻ vàng cho Julian Krahl.
Semih Sahin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marlon Ritter đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Fabian Kunze.
Naatan Skyttae rời sân và được thay thế bởi Marlon Ritter.
Eymen Laghrissi đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lilian Egloff đã ghi bàn!
Ivan Prtajin rời sân và Erik Wekesser vào thay thế.
Mika Haas rời sân và Florian Kleinhansl vào thay thế.
Marcel Beifus rời sân và Eymen Laghrissi vào thay thế.
Thẻ vàng cho Philipp Foerster.
V À A A O O O - Fabian Schleusener đã ghi bàn!
Ji-Soo Kim rời sân và được thay thế bởi Leon Robinson.
Daniel Hanslik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Naatan Skyttae đã ghi bàn!
Faride Alidou rời sân và được thay thế bởi Daniel Hanslik.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Christoph Kobald.
Thẻ vàng cho Faride Alidou.
Thẻ vàng cho Rafael Pinto Pedrosa.
Thẻ vàng cho Mika Haas.
Mika Haas đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ivan Prtajin đã ghi bàn!
Kaiserslautern được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Karlsruhe.
Liệu Kaiserslautern có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Karlsruhe không?
Fabian Schleusener của Karlsruhe đã đứng dậy trở lại tại Wildparkstadion.
Fabian Schleusener đang nằm sân và trận đấu đã bị gián đoạn trong vài phút.
Karlsruhe thực hiện quả ném biên trong phần sân của Kaiserslautern.
Karlsruhe được hưởng một quả phạt góc.
Karlsruhe đẩy cao đội hình nhưng Robin Braun nhanh chóng thổi phạt việt vị.
Kaiserslautern tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Kaiserslautern
Karlsruher SC (3-5-2): Hans Christian Bernat (1), Christoph Kobald (22), Nicolai Rapp (6), Marcel Beifus (4), Rafael Pinto Pedrosa (36), Lilian Egloff (25), Dženis Burnić (7), Marvin Wanitzek (10), David Herold (20), Philipp Forster (11), Fabian Schleusener (24)
Kaiserslautern (3-4-1-2): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Jan Elvedi (33), Kim Ji-soo (5), Paul Joly (26), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Mika Haas (22), Naatan Skyttä (15), Faride Alidou (48), Ivan Prtajin (9)
| Thay người | |||
| 76’ | Marcel Beifus Eymen Laghrissi | 46’ | Faride Alidou Daniel Hanslik |
| 56’ | Ji-Soo Kim Leon Robinson | ||
| 77’ | Mika Haas Florian Kleinhansl | ||
| 77’ | Ivan Prtajin Erik Wekesser | ||
| 84’ | Naatan Skyttae Marlon Ritter | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Robin Himmelmann | Simon Simoni | ||
Paul Scholl | Florian Kleinhansl | ||
Andreas Muller | Erik Wekesser | ||
Leon Opitz | Marlon Ritter | ||
Mateo Kritzer | Tobias Raschl | ||
Roko Simic | Leon Robinson | ||
Shio Fukuda | Daniel Hanslik | ||
Robert Geller | Dickson Abiama | ||
Eymen Laghrissi | Richmond Tachie | ||
Nhận định Karlsruher SC vs Kaiserslautern
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 14 | 10 | 1 | 3 | 10 | 31 | T B T H T |
| 2 | | 14 | 9 | 2 | 3 | 7 | 29 | T T T B B |
| 3 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 14 | 27 | T B H B T |
| 4 | | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T H B T T |
| 5 | | 14 | 7 | 5 | 2 | 10 | 26 | H B H T T |
| 6 | | 14 | 8 | 2 | 4 | 7 | 26 | T T T T T |
| 7 | | 14 | 7 | 2 | 5 | 7 | 23 | H H B T B |
| 8 | | 14 | 6 | 3 | 5 | -3 | 21 | T T B B B |
| 9 | | 14 | 5 | 3 | 6 | 5 | 18 | B T H T B |
| 10 | | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 18 | H T T T B |
| 11 | | 14 | 5 | 1 | 8 | 0 | 16 | H T T B T |
| 12 | 14 | 4 | 4 | 6 | -4 | 16 | H B T B H | |
| 13 | | 14 | 4 | 3 | 7 | -3 | 15 | H B T B B |
| 14 | | 14 | 4 | 2 | 8 | -11 | 14 | B B H B T |
| 15 | | 14 | 3 | 4 | 7 | -5 | 13 | H B B B T |
| 16 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -11 | 13 | B B B B T |
| 17 | | 14 | 4 | 1 | 9 | -17 | 13 | B B T B B |
| 18 | | 14 | 3 | 1 | 10 | -11 | 10 | T B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại