Joshua Quarshie rời sân và được thay thế bởi Niko Giesselmann.
Gideon Jung (Thay: Noah Loosli) 46 | |
Dzenis Burnic 50 | |
Mikkel Kaufmann (Thay: Bambase Conte) 60 | |
Nicolai Rapp (Thay: Lilian Egloff) 60 | |
Fabian Schleusener (Thay: Louey Ben Farhat) 60 | |
Simon Asta (Thay: Marco John) 60 | |
Nicolai Rapp 68 | |
Marvin Wanitzek (Kiến tạo: Leon Jensen) 75 | |
Maximilian Dietz 76 | |
David Herold (Thay: Dzenis Burnic) 78 | |
Robin Heusser (Thay: Leon Jensen) 78 | |
Dennis Srbeny (Thay: Noel Futkeu) 78 | |
Jomaine Consbruch (Thay: Maximilian Dietz) 78 | |
Felix Klaus 79 | |
Marcel Franke 83 | |
Niko Giesselmann (Thay: Joshua Quarshie) 88 |
Thống kê trận đấu Karlsruher SC vs Greuther Furth


Diễn biến Karlsruher SC vs Greuther Furth
Thẻ vàng cho Marcel Franke.
Thẻ vàng cho Felix Klaus.
Maximilian Dietz rời sân và được thay thế bởi Jomaine Consbruch.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Leon Jensen rời sân và được thay thế bởi Robin Heusser.
Dzenis Burnic rời sân và được thay thế bởi David Herold.
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Leon Jensen đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Marvin Wanitzek đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Nicolai Rapp.
Marco John rời sân và được thay thế bởi Simon Asta.
Louey Ben Farhat rời sân và được thay thế bởi Fabian Schleusener.
Lilian Egloff rời sân và được thay thế bởi Nicolai Rapp.
Bambase Conte rời sân và được thay thế bởi Mikkel Kaufmann.
Thẻ vàng cho Dzenis Burnic.
Noah Loosli rời sân và được thay thế bởi Gideon Jung.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Noah Loosli rời sân và được thay thế bởi Gideon Jung.
Phạt ném cho Karlsruhe ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Karlsruher SC vs Greuther Furth
Karlsruher SC (3-3-2-2): Max Weiss (1), Christoph Kobald (22), Marcel Franke (28), Marcel Beifus (4), Rafael Pinto Pedrosa (36), Leon Jensen (6), Lilian Egloff (25), Dženis Burnić (7), Marvin Wanitzek (10), Bambase Conte (31), Louey Ben Farhat (19)
Greuther Furth (3-4-1-2): Nahuel Noll (44), Noah Loosli (25), Joshua Quarshie (15), Gian-Luca Itter (27), Roberto Massimo (11), Maximilian Dietz (33), Julian Green (37), Marco John (24), Branimir Hrgota (10), Felix Klaus (30), Noel Futkeu (9)


| Thay người | |||
| 60’ | Louey Ben Farhat Fabian Schleusener | 46’ | Noah Loosli Gideon Jung |
| 60’ | Bambase Conte Mikkel Kaufmann | 60’ | Marco John Simon Asta |
| 60’ | Lilian Egloff Nicolai Rapp | 78’ | Noel Futkeu Dennis Srbeny |
| 78’ | Leon Jensen Robin Heusser | 78’ | Maximilian Dietz Jomaine Consbruch |
| 78’ | Dzenis Burnic David Herold | 88’ | Joshua Quarshie Niko Gießelmann |
| Cầu thủ dự bị | |||
Fabian Schleusener | Dennis Srbeny | ||
Mikkel Kaufmann | Philipp Muller | ||
Andrin Hunziker | Jomaine Consbruch | ||
Nicolai Rapp | Gideon Jung | ||
Robin Heusser | Marco Meyerhöfer | ||
Robin Bormuth | Niko Gießelmann | ||
Lasse Gunther | Reno Münz | ||
David Herold | Simon Asta | ||
Robin Himmelmann | Lennart Grill | ||
Nhận định Karlsruher SC vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Karlsruher SC
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 15 | 6 | 5 | 14 | 51 | T T H T H | |
| 2 | 26 | 13 | 10 | 3 | 19 | 49 | H T B T H | |
| 3 | 26 | 14 | 6 | 6 | 16 | 48 | T T H T B | |
| 4 | 26 | 14 | 6 | 6 | 13 | 48 | H T T H H | |
| 5 | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | T H T B H | |
| 6 | 26 | 11 | 8 | 7 | 6 | 41 | B B T T H | |
| 7 | 26 | 12 | 4 | 10 | 7 | 40 | T T B B T | |
| 8 | 26 | 9 | 7 | 10 | -10 | 34 | B T T H B | |
| 9 | 26 | 8 | 9 | 9 | 3 | 33 | H H B T H | |
| 10 | 26 | 9 | 6 | 11 | -3 | 33 | T H B B T | |
| 11 | 26 | 9 | 4 | 13 | -11 | 31 | H B T T B | |
| 12 | 26 | 7 | 8 | 11 | 0 | 29 | B H T H T | |
| 13 | 26 | 8 | 5 | 13 | -14 | 29 | H B B H T | |
| 14 | 26 | 8 | 5 | 13 | -17 | 29 | B T H T T | |
| 15 | 26 | 7 | 7 | 12 | 2 | 28 | T B B B H | |
| 16 | 26 | 6 | 8 | 12 | -14 | 26 | H B T B B | |
| 17 | 26 | 6 | 7 | 13 | -9 | 25 | B B H B B | |
| 18 | 26 | 7 | 3 | 16 | -13 | 24 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
