Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Moritz Berg
15 - Moritz Berg (Kiến tạo: Olivier N'Zi)
36 - Luca Hassler
59 - Ivan Lagundzic (Thay: Moritz Berg)
65 - Lamine Toure (Thay: Maximilian Hofer)
65 - Lamine Toure (Kiến tạo: Luca Hassler)
72 - Jose-Andrei Rostas (Thay: Nico Mikulic)
75 - Antonio Popic (Thay: Marco Kadlec)
75
- Benedikt Huber (Thay: Dario Bijelic)
46 - Tolga Guenes (Thay: Gabriel Marusic)
69 - Semir Gvozdjar (Thay: Christian Gebauer)
69 - Luka Parkadze (Thay: Luca Meisl)
69 - Matthias Theiner (Thay: Marinko Sorda)
85 - Sebastian Aigner
89 - Tolga Guenes
90+3'
Thống kê trận đấu Kapfenberger SV vs SV Austria Salzburg
Diễn biến Kapfenberger SV vs SV Austria Salzburg
Tất cả (36)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Tolga Guenes đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sebastian Aigner.
Marinko Sorda rời sân và được thay thế bởi Matthias Theiner.
Marco Kadlec rời sân và được thay thế bởi Antonio Popic.
Nico Mikulic rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
Luca Hassler đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lamine Toure đã ghi bàn!
Luca Meisl rời sân và được thay thế bởi Luka Parkadze.
Christian Gebauer rời sân và được thay thế bởi Semir Gvozdjar.
Gabriel Marusic rời sân và được thay thế bởi Tolga Guenes.
Maximilian Hofer rời sân và được thay thế bởi Lamine Toure.
Moritz Berg rời sân và được thay thế bởi Ivan Lagundzic.
V À A A O O O - Luca Hassler đã ghi bàn!
Dario Bijelic rời sân và được thay thế bởi Benedikt Huber.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Olivier N'Zi đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Moritz Berg đã ghi bàn!
V À A A A O O O - Moritz Berg đã ghi bàn!
Josef Spurny cho Austria Salzburg hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Kapfenberg.
Kapfenberg thực hiện quả ném biên ở phần sân của Austria Salzburg.
Josef Spurny cho Austria Salzburg hưởng quả phát bóng lên.
Kapfenberg được hưởng quả phạt góc.
Austria Salzburg có một quả ném biên nguy hiểm.
Bóng an toàn khi Kapfenberg được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Kapfenberg được hưởng một quả đá phạt ở phần sân của Austria Salzburg.
Bóng đi ra ngoài sân và Austria Salzburg được hưởng một quả phát bóng lên.
Kapfenberg được hưởng một quả phạt góc do Josef Spurny trao.
Kapfenberg tiến lên và Meletios Miskovic có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Kapfenberg có một quả phát bóng lên.
Tại Kapfenberg, Austria Salzburg tấn công qua Marinko Sorda. Tuy nhiên, cú dứt điểm không trúng đích.
Ném biên cho Austria Salzburg.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kapfenberger SV vs SV Austria Salzburg
Kapfenberger SV (5-3-2): Richard Strebinger (1), Maximilian Hofer (37), Julian Turi (19), Olivier N'Zi (33), Robin Littig (17), Marco Pranjkovic (14), Meletios Miskovic (5), Moritz Berg (8), Nico Mikulic (28), Luca Hassler (23), Marco Kadlec (9)
SV Austria Salzburg (4-3-3): Simon Nesler Taubl (96), Luka Sandmayr (12), Sebastian Aigner (24), Luca Meisl (55), Gabriel Marusic (37), Dario Bijelic (77), Denis Kahrimanovic (4), Denizcan Cosgun (8), Christian Gebauer (71), Marinko Sorda (10), Paul Lipczinski (11)
| Thay người | |||
| 65’ | Moritz Berg Ivan Lagundzic | 46’ | Dario Bijelic Benedikt Huber |
| 65’ | Maximilian Hofer Lamine Toure | 69’ | Gabriel Marusic Tolga Gunes |
| 75’ | Marco Kadlec Antonio Popic | 69’ | Christian Gebauer Semir Gvozdjar |
| 75’ | Nico Mikulic Jose-Andrei Rostas | 69’ | Luca Meisl Luka Parkadze |
| 85’ | Marinko Sorda Matthias Theiner | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Vinko Colic | Manuel Kalman | ||
Ivan Lagundzic | Matthias Theiner | ||
Antonio Popic | Tolga Gunes | ||
Jose-Andrei Rostas | Benedikt Huber | ||
Faris Kavaz | Semir Gvozdjar | ||
Jakob Aigner | Luka Parkadze | ||
Lamine Toure | Tobias Pellegrini | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Thành tích gần đây SV Austria Salzburg
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 14 | 4 | 4 | 6 | -1 | 16 | B B H T B | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 14 | 1 | 7 | 6 | -6 | 7 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại