Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Aidan Liu (Kiến tạo: Nik Marinsek) 29 | |
Almir Oda 33 | |
Marcel Krnjic (Thay: Almir Oda) 46 | |
Nik Marinsek 50 | |
Lamine Toure (Thay: Marco Kadlec) 63 | |
Luca Hassler 67 | |
(Pen) Luca Hassler 67 | |
Lamine Toure 68 | |
Rei Okada (Thay: Michael Lang) 68 | |
Pranjkovic, Marco 80 | |
Marco Pranjkovic 80 | |
Marc Andre Schmerboeck 81 | |
Jose-Andrei Rostas (Thay: Adrian Marinovic) 82 | |
Christopher Woelbl (Thay: Marc Andre Schmerboeck) 83 | |
Leo Vielgut (Thay: Bartol Barisic) 83 |
Thống kê trận đấu Kapfenberger SV vs SK Austria Klagenfurt


Diễn biến Kapfenberger SV vs SK Austria Klagenfurt
Bartol Barisic rời sân và được thay thế bởi Leo Vielgut.
Marc Andre Schmerboeck rời sân và được thay thế bởi Christopher Woelbl.
Adrian Marinovic rời sân và được thay thế bởi Jose-Andrei Rostas.
Thẻ vàng cho Marc Andre Schmerboeck.
Thẻ vàng cho Marco Pranjkovic.
Thẻ vàng cho [player1].
Michael Lang rời sân và được thay thế bởi Rei Okada.
Thẻ vàng cho Lamine Toure.
ANH ẤY BỎ LỠ - Luca Hassler thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
V À A A O O O - Luca Hassler đã ghi bàn!
Marco Kadlec rời sân và được thay thế bởi Lamine Toure.
Thẻ vàng cho Nik Marinsek.
Almir Oda rời sân và được thay thế bởi Marcel Krnjic.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Almir Oda.
Nik Marinsek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Aidan Liu đã ghi bàn!
Phát bóng lên cho Austria Klagenfurt tại Franz-Fekete-Stadion.
Đá phạt cho Kapfenberg ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Kapfenberger SV vs SK Austria Klagenfurt
Kapfenberger SV (4-3-3): Richard Strebinger (1), Ivan Lagundzic (2), Julian Turi (19), Olivier N'Zi (33), Robin Littig (17), Marco Kadlec (9), Moritz Berg (8), Marco Pranjkovic (14), Luca Hassler (23), Nico Mikulic (28), Adrian Marinovic (16)
SK Austria Klagenfurt (4-3-3): Adnan Kanuric (25), Mario Matkovic (24), Marco Gantschnig (22), Aidan Bardina Liu (20), Elias Jandrisevits (44), Michael Lang (30), Nik Marinsek (10), Almir Oda (21), Bartol Barisic (99), Marc Andre Schmerböck (11), Florian Jaritz (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Marco Kadlec Lamine Toure | 46’ | Almir Oda Marcel Krnjic |
| 82’ | Adrian Marinovic Jose-Andrei Rostas | 68’ | Michael Lang Rei Okada |
| 83’ | Marc Andre Schmerboeck Christopher Wolbl | ||
| 83’ | Bartol Barisic Leo Vielgut | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
David Puntigam | Christopher Wolbl | ||
Faris Kavaz | Alexander Turkin | ||
Maximilian Hofer | Marcel Krnjic | ||
Lamine Toure | Rei Okada | ||
Jose-Andrei Rostas | Sebastian Pschernig | ||
Jakob Aigner | Christopher Wolbl | ||
Dimitrie Deumi Nappi | |||
Leo Vielgut | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kapfenberger SV
Thành tích gần đây SK Austria Klagenfurt
Bảng xếp hạng Hạng 2 Áo
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 9 | 2 | 3 | 11 | 29 | B B B T H | |
| 2 | 14 | 7 | 7 | 0 | 18 | 28 | T H T T H | |
| 3 | 14 | 7 | 6 | 1 | 12 | 27 | H T T T T | |
| 4 | 14 | 7 | 4 | 3 | 11 | 25 | T H T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 4 | 3 | 7 | 25 | T T T H B | |
| 6 | 14 | 6 | 3 | 5 | -2 | 21 | B B B T T | |
| 7 | 14 | 4 | 7 | 3 | -2 | 19 | T T T B H | |
| 8 | 13 | 4 | 4 | 5 | 2 | 16 | T B B H T | |
| 9 | 14 | 5 | 3 | 6 | -4 | 15 | H B B B H | |
| 10 | 14 | 4 | 3 | 7 | -7 | 15 | B T B B H | |
| 11 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 14 | 3 | 4 | 7 | -6 | 13 | B H H T H | |
| 13 | 14 | 3 | 4 | 7 | -9 | 13 | B T T B H | |
| 14 | 13 | 2 | 4 | 7 | -10 | 10 | B H T B B | |
| 15 | 14 | 2 | 4 | 8 | -13 | 10 | H H T B H | |
| 16 | 13 | 0 | 7 | 6 | -9 | 4 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch