Erik Hedenquist rời sân và được thay thế bởi Vincent Poppler.
Alexander Almqvist (Kiến tạo: Liridon Kalludra) 43 | |
Emeka Nnamani (Thay: Arash Motaraghebjafarpour) 46 | |
Gibril Sosseh (Thay: Carl Gustafsson) 46 | |
Gibril Sosseh 51 | |
Malcolm Stolt 58 | |
Saba Mamatsashvili (Kiến tạo: Robert Gojani) 61 | |
York Rafael 63 | |
Albert Ejupi (Thay: Liridon Kalludra) 73 | |
Alexander Heden Lindskog (Thay: York Rafael) 73 | |
Anthony Olusanya (Thay: Tomas Kalinauskas) 74 | |
Robert Gojani 79 | |
Albert Ejupi (Kiến tạo: Emir Derviskadic) 81 | |
Oscar Iglicar Berntsson (Thay: Olle Kjellman Olblad) 86 | |
Vincent Poppler (Thay: Erik Hedenquist) 86 |
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs IK Oddevold

Diễn biến Kalmar FF vs IK Oddevold
Olle Kjellman Olblad rời sân và được thay thế bởi Oscar Iglicar Berntsson.
Emir Derviskadic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Albert Ejupi đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
V À A A O O O - Robert Gojani đã ghi bàn!
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Tomas Kalinauskas rời sân và được thay thế bởi Anthony Olusanya.
York Rafael rời sân và được thay thế bởi Alexander Heden Lindskog.
Liridon Kalludra rời sân và được thay thế bởi Albert Ejupi.
Thẻ vàng cho York Rafael.
Robert Gojani đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saba Mamatsashvili đã ghi bàn!
V À A A O O O - Malcolm Stolt đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Gibril Sosseh.
Carl Gustafsson rời sân và được thay thế bởi Gibril Sosseh.
Arash Motaraghebjafarpour rời sân và được thay thế bởi Emeka Nnamani.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Liridon Kalludra đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Alexander Almqvist đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Kalmar FF vs IK Oddevold
Kalmar FF (4-2-3-1): Jakob Kindberg (30), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Lars Saetra (39), Aboubacar Keita (47), Saba Mamatsashvili (33), Carl Gustafsson (17), Robert Gojani (23), Arash Motaraghebjafarpour (26), Melker Hallberg (5), Tomas Kalinauskas (37), Malcolm Stolt (9)
IK Oddevold (4-2-3-1): Morten Saetra (12), Jesper Merbom Adolfsson (6), Alexander Almqvist (21), Erik Hedenquist (3), Adam Engelbrektsson (20), Emir Dervisjradic (16), Gabriel Sandberg (26), Olle Kjellman Olblad (17), Liridon Kalludra (10), York Rafael (13), Rasmus Wiedesheim-Paul (19)

| Thay người | |||
| 46’ | Carl Gustafsson Gibril Sosseh | 73’ | Liridon Kalludra Albert Ejupi |
| 46’ | Arash Motaraghebjafarpour Emeka Nnamani | 73’ | York Rafael Alexander Heden Lindskog |
| 74’ | Tomas Kalinauskas Anthony Olusanya | 86’ | Olle Kjellman Olblad Oscar Iglicar Berntsson |
| 86’ | Erik Hedenquist Vincent Poppler | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Casper Andersson | Noel Hermansson | ||
Rasmus Sjöstedt | Filip Karlin | ||
Isaac Atanga | Oscar Iglicar Berntsson | ||
Anthony Olusanya | Vincent Poppler | ||
Saku Ylätupa | Albert Ejupi | ||
Gibril Sosseh | Viktor Kruger | ||
Emeka Nnamani | Alexander Heden Lindskog | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây IK Oddevold
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 5 | 5 | 32 | 65 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | 31 | 64 | T T T T B | |
| 3 | 30 | 16 | 8 | 6 | 24 | 56 | H B B B H | |
| 4 | 30 | 13 | 9 | 8 | 6 | 48 | T B H H B | |
| 5 | 30 | 12 | 10 | 8 | 17 | 46 | B T H B T | |
| 6 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | B H H B B | |
| 7 | 30 | 11 | 8 | 11 | 3 | 41 | B T B H T | |
| 8 | 30 | 11 | 8 | 11 | 0 | 41 | B B T T T | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -8 | 41 | T B T H B | |
| 10 | 30 | 12 | 5 | 13 | -11 | 41 | H H T T T | |
| 11 | 30 | 11 | 7 | 12 | -2 | 40 | B B B H H | |
| 12 | 30 | 9 | 9 | 12 | -18 | 36 | B T H T B | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -7 | 30 | B T B B B | |
| 14 | 30 | 4 | 10 | 16 | -15 | 22 | T B B T H | |
| 15 | 30 | 5 | 7 | 18 | -28 | 22 | T B H B H | |
| 16 | 30 | 4 | 7 | 19 | -27 | 19 | T T H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch