Lukas Kjellnaes rời sân và được thay thế bởi Casper Ljung.
![]() (og) Lukas Kjellnaes 1 | |
![]() Gibril Sosseh 23 | |
![]() Benjamin Oern 29 | |
![]() Melker Hallberg (Thay: Gibril Sosseh) 46 | |
![]() Malcolm Stolt (Thay: Emeka Nnamani) 59 | |
![]() Melker Hallberg (Kiến tạo: Malcolm Stolt) 71 | |
![]() Anthony Olusanya (Thay: Tomas Kalinauskas) 72 | |
![]() Abdussalam Magashy (Thay: Arash Motaraghebjafarpour) 72 | |
![]() Alvin Nordin (Thay: Adam Akimey) 72 | |
![]() Samuel Asoma (Thay: Max Svensson) 72 | |
![]() Oscar Aga (Thay: Ervin Gigovic) 72 | |
![]() Saku Ylaetupa (Thay: Saba Mamatsashvili) 78 | |
![]() William Westerlund (Thay: Wilhelm Loeper) 81 | |
![]() Casper Ljung (Thay: Lukas Kjellnaes) 81 |
Thống kê trận đấu Kalmar FF vs Helsingborgs IF


Diễn biến Kalmar FF vs Helsingborgs IF
Wilhelm Loeper rời sân và được thay thế bởi William Westerlund.
Saba Mamatsashvili rời sân và được thay thế bởi Saku Ylaetupa.
Ervin Gigovic rời sân và được thay thế bởi Oscar Aga.
Max Svensson rời sân và được thay thế bởi Samuel Asoma.
Adam Akimey rời sân và được thay thế bởi Alvin Nordin.
Arash Motaraghebjafarpour rời sân và được thay thế bởi Abdussalam Magashy.
Tomas Kalinauskas rời sân và được thay thế bởi Anthony Olusanya.
Malcolm Stolt đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Melker Hallberg đã ghi bàn!
Emeka Nnamani rời sân và được thay thế bởi Malcolm Stolt.
Gibril Sosseh rời sân và được thay thế bởi Melker Hallberg.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Benjamin Oern nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Thẻ vàng cho Gibril Sosseh.

BÀN THẮNG TỰ SÁT - Lukas Kjellnaes đưa bóng vào lưới nhà!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kalmar FF vs Helsingborgs IF
Kalmar FF (4-4-2): Jakob Kindberg (30), Rony Jene Aleksi Jansson (4), Lars Saetra (39), Rasmus Sjöstedt (6), Saba Mamatsashvili (33), Arash Motaraghebjafarpour (26), Robert Gojani (23), Gibril Sosseh (20), Tomas Kalinauskas (37), Camil Jebara (10), Emeka Nnamani (70)
Helsingborgs IF (4-4-2): Johan Brattberg (1), Benjamin Orn (19), Jon Birkfeldt (2), Wilhelm Nilsson (3), Simon Bengtsson (5), Wilhelm Loeper (7), Ervin Gigović (8), Lukas Kjellnas (14), Adam Akimey (9), Max Svensson (10), Alexander Johansson (16)


Thay người | |||
46’ | Gibril Sosseh Melker Hallberg | 72’ | Max Svensson Samuel Asoma |
59’ | Emeka Nnamani Malcolm Stolt | 72’ | Ervin Gigovic Oscar Aga |
72’ | Tomas Kalinauskas Anthony Olusanya | 72’ | Adam Akimey Alvin Nordin |
72’ | Arash Motaraghebjafarpour Abdussalam Magashy | 81’ | Lukas Kjellnaes Casper Ljung |
78’ | Saba Mamatsashvili Saku Ylätupa | 81’ | Wilhelm Loeper William Westerlund |
Cầu thủ dự bị | |||
Casper Andersson | Samuel Asoma | ||
Melker Hallberg | Ture Gorefalt | ||
Isaac Atanga | Casper Ljung | ||
Malcolm Stolt | William Westerlund | ||
Anthony Olusanya | Oscar Aga | ||
Saku Ylätupa | Alvin Nordin | ||
Abdussalam Magashy | Viktor Wagnborg |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kalmar FF
Thành tích gần đây Helsingborgs IF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 11 | 8 | 1 | 19 | 41 | T H T T T |
2 | ![]() | 20 | 11 | 6 | 3 | 23 | 39 | T T H T H |
3 | ![]() | 20 | 11 | 5 | 4 | 11 | 38 | T T T B T |
4 | 20 | 10 | 5 | 5 | 5 | 35 | H H H T T | |
5 | ![]() | 20 | 9 | 5 | 6 | 4 | 32 | H B T T B |
6 | ![]() | 20 | 8 | 6 | 6 | 4 | 30 | T B B H H |
7 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 9 | 29 | H T B H T |
8 | ![]() | 20 | 7 | 8 | 5 | 4 | 29 | H T T T H |
9 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | 0 | 29 | H B T T B |
10 | ![]() | 20 | 7 | 6 | 7 | 2 | 27 | B H T H B |
11 | ![]() | 20 | 7 | 3 | 10 | -13 | 24 | H B B B B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 7 | 8 | -9 | 22 | B H B B H |
13 | ![]() | 20 | 4 | 9 | 7 | -3 | 21 | B T B H B |
14 | ![]() | 20 | 4 | 5 | 11 | -16 | 17 | B H B B T |
15 | ![]() | 20 | 1 | 6 | 13 | -22 | 9 | H B T B H |
16 | ![]() | 20 | 0 | 8 | 12 | -18 | 8 | H H B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại