Thẻ vàng cho Naatan Skyttae.
Trực tiếp kết quả Kaiserslautern vs Schalke 04 hôm nay 10-08-2025
Giải Hạng 2 Đức - CN, 10/8
Kết thúc



![]() Adrian Gantenbein 41 | |
![]() Soufian El-Faouzi 42 | |
![]() Maxwell Gyamfi 44 | |
![]() Emil Hojlund (Thay: Peter Remmert) 46 | |
![]() Emil Hoejlund (Thay: Peter Remmert) 46 | |
![]() Mahir Emreli 52 | |
![]() (Pen) Marlon Ritter 55 | |
![]() Kenan Karaman (Thay: Adrian Gantenbein) 63 | |
![]() Emil Hoejlund 66 | |
![]() Taylan Bulut (Thay: Hasan Kurucay) 70 | |
![]() Janik Bachmann (Thay: Christopher Antwi-Adjej) 70 | |
![]() Faride Alidou (Thay: Daniel Hanslik) 72 | |
![]() Naatan Skyttae (Thay: Mahir Emreli) 72 | |
![]() Vitalie Becker 75 | |
![]() Leon Robinson (Thay: Marlon Ritter) 81 | |
![]() Leon Robinson 83 | |
![]() Leon Robinson 83 | |
![]() Bryan Lasme (Thay: Felipe Sanchez) 86 | |
![]() Jan Elvedi (Thay: Simon Asta) 88 | |
![]() Florian Kleinhansl (Thay: Semih Sahin) 88 | |
![]() Janik Bachmann 90+4' | |
![]() Fabian Kunze 90+9' | |
![]() Naatan Skyttae 90+9' |
Thẻ vàng cho Naatan Skyttae.
Thẻ vàng cho Fabian Kunze.
Thẻ vàng cho Janik Bachmann.
Thẻ vàng cho [player1].
Semih Sahin rời sân và được thay thế bởi Florian Kleinhansl.
Simon Asta rời sân và được thay thế bởi Jan Elvedi.
Felipe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Bryan Lasme.
Leon Robinson nhận thẻ vàng.
ANH ẤY RỜI SÂN! - Leon Robinson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Leon Robinson.
Thẻ vàng cho Vitalie Becker.
Thẻ vàng cho [player1].
Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi Naatan Skyttae.
Daniel Hanslik rời sân và được thay thế bởi Faride Alidou.
Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.
Hasan Kurucay rời sân và được thay thế bởi Taylan Bulut.
Thẻ vàng cho Emil Hoejlund.
Thẻ vàng cho [player1].
Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Kenan Karaman.
V À A A O O O - Marlon Ritter từ Kaiserslautern thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Mahir Emreli.
Kaiserslautern (3-4-3): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Maxwell Gyamfi (4), Kim Ji-soo (5), Simon Asta (2), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Mika Haas (22), Mahir Emreli (10), Daniel Hanslik (19), Marlon Ritter (7)
Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Hasan Kurucay (4), Felipe Sanchez (2), Adrian Gantenbein (17), Ron Schallenberg (6), Soufiane El-Faouzi (23), Vitalie Becker (33), Peter Remmert (39), Christopher Antwi-Adjei (18), Moussa Sylla (9)
Thay người | |||
72’ | Mahir Emreli Naatan Skyttä | 46’ | Peter Remmert Emil Højlund |
72’ | Daniel Hanslik Faride Alidou | 63’ | Adrian Gantenbein Kenan Karaman |
81’ | Marlon Ritter Leon Robinson | 70’ | Hasan Kurucay Taylan Bulut |
88’ | Simon Asta Jan Elvedi | 70’ | Christopher Antwi-Adjej Janik Bachmann |
88’ | Semih Sahin Florian Kleinhansl | 86’ | Felipe Sanchez Bryan Lasme |
Cầu thủ dự bị | |||
Simon Simoni | Taylan Bulut | ||
Jan Elvedi | Henning Matriciani | ||
Florian Kleinhansl | Mertcan Ayhan | ||
Leon Robinson | Janik Bachmann | ||
Aremu Afeez | Max Gruger | ||
Tobias Raschl | Bryan Lasme | ||
Naatan Skyttä | Emil Højlund | ||
Faride Alidou | Kenan Karaman | ||
Richmond Tachie | Justin Heekeren |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | T B T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
4 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
8 | ![]() | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | T H B H |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | B H H B |
18 | ![]() | 4 | 0 | 1 | 3 | -3 | 1 | B B B H |