Thứ Bảy, 30/08/2025
Adrian Gantenbein
41
Soufian El-Faouzi
42
Maxwell Gyamfi
44
Emil Hojlund (Thay: Peter Remmert)
46
Emil Hoejlund (Thay: Peter Remmert)
46
Mahir Emreli
52
(Pen) Marlon Ritter
55
Kenan Karaman (Thay: Adrian Gantenbein)
63
Emil Hoejlund
66
Taylan Bulut (Thay: Hasan Kurucay)
70
Janik Bachmann (Thay: Christopher Antwi-Adjej)
70
Faride Alidou (Thay: Daniel Hanslik)
72
Naatan Skyttae (Thay: Mahir Emreli)
72
Vitalie Becker
75
Leon Robinson (Thay: Marlon Ritter)
81
Leon Robinson
83
Leon Robinson
83
Bryan Lasme (Thay: Felipe Sanchez)
86
Jan Elvedi (Thay: Simon Asta)
88
Florian Kleinhansl (Thay: Semih Sahin)
88
Janik Bachmann
90+4'
Fabian Kunze
90+9'
Naatan Skyttae
90+9'

Thống kê trận đấu Kaiserslautern vs Schalke 04

số liệu thống kê
Kaiserslautern
Kaiserslautern
Schalke 04
Schalke 04
55 Kiểm soát bóng 45
8 Phạm lỗi 16
25 Ném biên 34
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kaiserslautern vs Schalke 04

Tất cả (87)
90+9' Thẻ vàng cho Naatan Skyttae.

Thẻ vàng cho Naatan Skyttae.

90+9' Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

Thẻ vàng cho Fabian Kunze.

90+4' Thẻ vàng cho Janik Bachmann.

Thẻ vàng cho Janik Bachmann.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

88'

Semih Sahin rời sân và được thay thế bởi Florian Kleinhansl.

88'

Simon Asta rời sân và được thay thế bởi Jan Elvedi.

86'

Felipe Sanchez rời sân và được thay thế bởi Bryan Lasme.

83' Leon Robinson nhận thẻ vàng.

Leon Robinson nhận thẻ vàng.

83'

ANH ẤY RỜI SÂN! - Leon Robinson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

81'

Marlon Ritter rời sân và được thay thế bởi Leon Robinson.

75' Thẻ vàng cho Vitalie Becker.

Thẻ vàng cho Vitalie Becker.

75' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

72'

Mahir Emreli rời sân và được thay thế bởi Naatan Skyttae.

72'

Daniel Hanslik rời sân và được thay thế bởi Faride Alidou.

70'

Christopher Antwi-Adjej rời sân và được thay thế bởi Janik Bachmann.

70'

Hasan Kurucay rời sân và được thay thế bởi Taylan Bulut.

66' Thẻ vàng cho Emil Hoejlund.

Thẻ vàng cho Emil Hoejlund.

66' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

63'

Adrian Gantenbein rời sân và được thay thế bởi Kenan Karaman.

55' V À A A O O O - Marlon Ritter từ Kaiserslautern thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Marlon Ritter từ Kaiserslautern thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

52' Thẻ vàng cho Mahir Emreli.

Thẻ vàng cho Mahir Emreli.

Đội hình xuất phát Kaiserslautern vs Schalke 04

Kaiserslautern (3-4-3): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Maxwell Gyamfi (4), Kim Ji-soo (5), Simon Asta (2), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Mika Haas (22), Mahir Emreli (10), Daniel Hanslik (19), Marlon Ritter (7)

Schalke 04 (3-4-2-1): Loris Karius (1), Timo Becker (5), Hasan Kurucay (4), Felipe Sanchez (2), Adrian Gantenbein (17), Ron Schallenberg (6), Soufiane El-Faouzi (23), Vitalie Becker (33), Peter Remmert (39), Christopher Antwi-Adjei (18), Moussa Sylla (9)

Kaiserslautern
Kaiserslautern
3-4-3
1
Julian Krahl
31
Luca Sirch
4
Maxwell Gyamfi
5
Kim Ji-soo
2
Simon Asta
6
Fabian Kunze
8
Semih Sahin
22
Mika Haas
10
Mahir Emreli
19
Daniel Hanslik
7
Marlon Ritter
9
Moussa Sylla
18
Christopher Antwi-Adjei
39
Peter Remmert
33
Vitalie Becker
23
Soufiane El-Faouzi
6
Ron Schallenberg
17
Adrian Gantenbein
2
Felipe Sanchez
4
Hasan Kurucay
5
Timo Becker
1
Loris Karius
Schalke 04
Schalke 04
3-4-2-1
Thay người
72’
Mahir Emreli
Naatan Skyttä
46’
Peter Remmert
Emil Højlund
72’
Daniel Hanslik
Faride Alidou
63’
Adrian Gantenbein
Kenan Karaman
81’
Marlon Ritter
Leon Robinson
70’
Hasan Kurucay
Taylan Bulut
88’
Simon Asta
Jan Elvedi
70’
Christopher Antwi-Adjej
Janik Bachmann
88’
Semih Sahin
Florian Kleinhansl
86’
Felipe Sanchez
Bryan Lasme
Cầu thủ dự bị
Simon Simoni
Taylan Bulut
Jan Elvedi
Henning Matriciani
Florian Kleinhansl
Mertcan Ayhan
Leon Robinson
Janik Bachmann
Aremu Afeez
Max Gruger
Tobias Raschl
Bryan Lasme
Naatan Skyttä
Emil Højlund
Faride Alidou
Kenan Karaman
Richmond Tachie
Justin Heekeren

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Bundesliga
Hạng 2 Đức
06/08 - 2023
27/01 - 2024
30/11 - 2024
27/04 - 2025
10/08 - 2025

Thành tích gần đây Kaiserslautern

Hạng 2 Đức
22/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
05/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Schalke 04

Hạng 2 Đức
24/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-1
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
20/07 - 2025
19/07 - 2025
12/07 - 2025
09/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 96330059T T T
2ElversbergElversberg430129T B T T
3DarmstadtDarmstadt321047T T H
4Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
5Arminia BielefeldArminia Bielefeld320156T T B
6Schalke 04Schalke 04320116T B T
7Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig320106T T B
8PaderbornPaderborn412105T H B H
9Preussen MuensterPreussen Muenster311104B H T
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11Holstein KielHolstein Kiel3102-13B B T
12KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
13Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
14VfL BochumVfL Bochum3102-23B T B
15MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin4022-32B H H B
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg4013-31B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow