Sandhausen có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Kaiserslautern không?
Ahmed Kutucu (Kiến tạo: Alexander Esswein) 8 | |
Boris Tomiak 35 | |
Hendrick Zuck 41 | |
Ahmed Kutucu 60 | |
Franck Evina (Thay: Ahmed Kutucu) 65 | |
Marcel Mehlem (Thay: David Kinsombi) 65 | |
Hamadi Al Ghaddioui (Thay: Matej Pulkrab) 65 | |
Marcel Mehlem (Thay: Christian Kinsombi) 65 | |
Kenny Prince Redondo (Thay: Terrence Boyd) 70 | |
Lex-Tyger Lobinger (Thay: Philipp Hercher) 70 | |
Hamadi Al Ghaddioui 74 | |
(Pen) Kevin Kraus 76 | |
Franck Evina 77 | |
Franck Evina (Kiến tạo: Chima Okoroji) 80 | |
Ben Zolinski (Thay: Daniel Hanslik) 81 | |
Abu-Bekir El-Zein (Thay: Alexander Esswein) 86 |
Thống kê trận đấu Kaiserslautern vs Sandhausen


Diễn biến Kaiserslautern vs Sandhausen
Kaiserslautern được hưởng quả phát bóng lên.
Franck Evina của Sandhausen thực hiện pha dứt điểm, nhưng không trúng đích.
Max Burda cho Sandhausen hưởng quả ném biên, gần khu vực Kaiserslautern.
Max Burda cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Ném biên cho Sandhausen bên phần sân của Kaiserslautern.
Quả phát bóng lên cho Kaiserslautern tại Fritz-Walter-Stadion.
Ở Kaiserslautern, David Kinsombi (Sandhausen) đánh đầu chệch mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Sandhausen.
Max Burda ra hiệu cho Sandhausen hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Kaiserslautern được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kaiserslautern.
Kaiserslautern được hưởng quả phạt góc bởi Max Burda.
Tomas Oral (Sandhausen) thực hiện lần thay người thứ 4, với Abu Bekir Omer El-Zein vào thay Alexander Esswein.
Đá phạt cho Sandhausen bên phần sân của Kaiserslautern.
Sandhausen được hưởng quả phát bóng lên.
Kaiserslautern có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Sandhausen không?
Ném biên cho Sandhausen bên phần sân nhà.
Kaiserslautern thực hiện quả ném biên bên phần sân của Sandhausen.
Bóng đi ra ngoài cuộc chơi cho Sandhausen phát bóng lên.
Max Burda cho Kaiserslautern một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Kaiserslautern vs Sandhausen
Kaiserslautern (4-2-3-1): Avdo Spahic (30), Erik Durm (37), Kevin Kraus (5), Robin Bormuth (32), Hendrick Zuck (21), Marlon Ritter (7), Boris Tomiak (2), Jean Zimmer (8), Daniel Hanslik (19), Philipp Hercher (23), Terrence Boyd (13)
Sandhausen (4-1-3-2): Patrick Drewes (1), Dennis Diekmeier (18), Dario Dumic (3), Immanuel Hohn (15), Chima Okoroji (36), Erik Zenga (17), Alexander Esswein (30), David Kinsombi (10), Christian Kinsombi (8), Matej Pulkrab (9), Ahmed Kutucu (23)


| Thay người | |||
| 70’ | Terrence Boyd Kenny Prince Redondo | 65’ | Ahmed Kutucu Franck Evina |
| 70’ | Philipp Hercher Lex-Tyger Lobinger | 65’ | Matej Pulkrab Hamadi Al Ghaddioui |
| 81’ | Daniel Hanslik Ben Zolinski | 65’ | Christian Kinsombi Marcel Mehlem |
| 86’ | Alexander Esswein Abu Bekir El-Zein | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Julian Krahl | Franck Evina | ||
Dominik Schad | Hamadi Al Ghaddioui | ||
Kenny Prince Redondo | Marcel Ritzmaier | ||
Aaron Basenach | Abu Bekir El-Zein | ||
Muhammed Kiprit | Timo Konigsmann | ||
Lex-Tyger Lobinger | Bashkim Ajdini | ||
Ben Zolinski | Oumar Diakhite | ||
Angelos Stavridis | Arne Sicker | ||
Marcel Mehlem | |||
Nhận định Kaiserslautern vs Sandhausen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Thành tích gần đây Sandhausen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 14 | 4 | 5 | 13 | 46 | H B H T T | |
| 2 | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | T H T H T | |
| 3 | 23 | 13 | 5 | 5 | 17 | 44 | H T B T T | |
| 4 | 23 | 13 | 4 | 6 | 12 | 43 | T B T H T | |
| 5 | 23 | 12 | 6 | 5 | 11 | 42 | T T T T H | |
| 6 | 23 | 11 | 4 | 8 | 6 | 37 | H B B T T | |
| 7 | 23 | 9 | 7 | 7 | 4 | 34 | H H T B B | |
| 8 | 23 | 8 | 6 | 9 | -2 | 30 | B H B T H | |
| 9 | 23 | 8 | 6 | 9 | -9 | 30 | H B H B T | |
| 10 | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | H T H H H | |
| 11 | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | B T H H B | |
| 12 | 23 | 7 | 6 | 10 | 4 | 27 | H H T T B | |
| 13 | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | T H H B H | |
| 14 | 23 | 7 | 4 | 12 | -14 | 25 | H T B H B | |
| 15 | 23 | 6 | 6 | 11 | -6 | 24 | H B B B B | |
| 16 | 23 | 5 | 8 | 10 | -8 | 23 | B H H H B | |
| 17 | 23 | 7 | 2 | 14 | -10 | 23 | B B T B B | |
| 18 | 23 | 6 | 4 | 13 | -20 | 22 | H T B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
