Thứ Bảy, 07/03/2026
Calvin Brackelmann
45+7'
Julian Krahl
45+8'
M. Emreli (Thay: O. Gibs)
46
Leon Robinson (Thay: Atanas Chernev)
46
Mahir Emreli (Thay: Owen Gibs)
46
Tjark Scheller
56
Kennedy Okpala (Thay: Nick Baetzner)
65
Filip Bilbija (Thay: Ruben Mueller)
65
Simon Asta (Thay: Paul Joly)
76
Kenny Prince Redondo (Thay: Ji-Soo Kim)
76
Mergim Berisha (Thay: Semih Sahin)
76
Steffen Tigges (Thay: Stefano Marino)
76
Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda)
76
Filip Bilbija
84
Norman Bassette
90
Jonah Sticker (Thay: Mika Baur)
90
(Pen) Filip Bilbija
90+5'
Kenny Prince Redondo
90+8'
Laurin Curda
90+11'

Thống kê trận đấu Kaiserslautern vs Paderborn

số liệu thống kê
Kaiserslautern
Kaiserslautern
Paderborn
Paderborn
48 Kiểm soát bóng 52
2 Sút trúng đích 5
1 Sút không trúng đích 8
3 Phạt góc 2
5 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 24
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kaiserslautern vs Paderborn

Tất cả (22)
90+14'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+11' Thẻ vàng cho Laurin Curda.

Thẻ vàng cho Laurin Curda.

90+8' V À A A O O O - Kenny Prince Redondo đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kenny Prince Redondo đã ghi bàn!

90+7'

Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.

90+5' V À A A O O O - Filip Bilbija của Paderborn đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Filip Bilbija của Paderborn đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

90'

Thẻ vàng cho Norman Bassette.

84' Thẻ vàng cho Filip Bilbija.

Thẻ vàng cho Filip Bilbija.

76'

Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.

76'

Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.

76'

Semih Sahin rời sân và được thay thế bởi Mergim Berisha.

76'

Ji-Soo Kim rời sân và được thay thế bởi Kenny Prince Redondo.

76'

Paul Joly rời sân và được thay thế bởi Simon Asta.

65'

Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.

65'

Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.

56' Thẻ vàng cho Tjark Scheller.

Thẻ vàng cho Tjark Scheller.

46'

Owen Gibs rời sân và được thay thế bởi Mahir Emreli.

46'

Atanas Chernev rời sân và được thay thế bởi Leon Robinson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+9'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+8' Thẻ vàng cho Julian Krahl.

Thẻ vàng cho Julian Krahl.

45+7' V À A A O O O - Calvin Brackelmann đã ghi bàn!

V À A A O O O - Calvin Brackelmann đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Kaiserslautern vs Paderborn

Kaiserslautern (3-4-2-1): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Kim Ji-soo (5), Atanas Chernev (16), Paul Joly (26), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Florian Kleinhansl (3), Naatan Skyttä (15), Owen Gibs (43), Owen Gibs (43), Norman Bassette (17)

Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Nick Batzner (9), Stefano Marino (30)

Kaiserslautern
Kaiserslautern
3-4-2-1
1
Julian Krahl
31
Luca Sirch
5
Kim Ji-soo
16
Atanas Chernev
26
Paul Joly
6
Fabian Kunze
8
Semih Sahin
3
Florian Kleinhansl
15
Naatan Skyttä
43
Owen Gibs
43
Owen Gibs
17
Norman Bassette
30
Stefano Marino
9
Nick Batzner
2
Ruben Muller
23
Raphael Obermair
5
Santiago Castaneda
14
Mika Baur
17
Larin Curda
4
Calvin Marc Brackelmann
20
Felix Götze
25
Tjark Lasse Scheller
41
Dennis Seimen
Paderborn
Paderborn
3-4-2-1
Thay người
46’
Atanas Chernev
Leon Robinson
65’
Ruben Mueller
Filip Bilbija
46’
Owen Gibs
Mahir Emreli
65’
Nick Baetzner
Kennedy Okpala
76’
Paul Joly
Simon Asta
76’
Santiago Castaneda
Matt Hansen
76’
Ji-Soo Kim
Kenny Prince Redondo
76’
Stefano Marino
Steffen Tigges
76’
Semih Sahin
Mergim Berisha
90’
Mika Baur
Jonah Sticker
Cầu thủ dự bị
Simon Simoni
Markus Schubert
Simon Asta
Jonah Sticker
Erik Wekesser
Matt Hansen
Dion Hofmeister
David Kinsombi
Kenny Prince Redondo
Filip Bilbija
Leon Robinson
Sven Michel
Mergim Berisha
Kennedy Okpala
Mahir Emreli
Steffen Tigges
Daniel Hanslik
Mahir Emreli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
12/08 - 2022
18/02 - 2023
25/08 - 2023
11/02 - 2024
20/10 - 2024
15/03 - 2025
27/09 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Kaiserslautern

Hạng 2 Đức
28/02 - 2026
22/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Paderborn

Hạng 2 Đức
28/02 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
07/02 - 2026
01/02 - 2026
25/01 - 2026
18/01 - 2026
20/12 - 2025
13/12 - 2025
06/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Schalke 04Schalke 042515551450H T T H T
2ElversbergElversberg2514651848B T T H T
3PaderbornPaderborn2414461346B T H T T
4DarmstadtDarmstadt2412931745H T H T B
5Hannover 96Hannover 962413651245T T T H T
6KaiserslauternKaiserslautern241149537B B T T B
7BerlinBerlin241077537H T B B T
8Karlsruher SCKarlsruher SC24969-733B H B T T
91. FC Nuremberg1. FC Nuremberg248610-330H B T H B
10VfL BochumVfL Bochum24789229T H H H B
11Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf248412-1128T H H B T
12Arminia BielefeldArminia Bielefeld257612227T T B B B
13Preussen MuensterPreussen Muenster246810-726H H H B T
14Dynamo DresdenDynamo Dresden246711-625H H B H T
15Holstein KielHolstein Kiel246711-625B B B B H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig247413-1525T B H B B
17MagdeburgMagdeburg257216-1323T B B B B
18Greuther FurthGreuther Furth246513-2023T B B T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow