Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Julian Krahl
45+8' - M. Emreli (Thay: O. Gibs)
46 - Leon Robinson (Thay: Atanas Chernev)
46 - Mahir Emreli (Thay: Owen Gibs)
46 - Simon Asta (Thay: Paul Joly)
76 - Kenny Prince Redondo (Thay: Ji-Soo Kim)
76 - Mergim Berisha (Thay: Semih Sahin)
76 - Norman Bassette
90 - Kenny Prince Redondo
90+8'
- Calvin Brackelmann
45+7' - Tjark Scheller
56 - Kennedy Okpala (Thay: Nick Baetzner)
65 - Filip Bilbija (Thay: Ruben Mueller)
65 - Steffen Tigges (Thay: Stefano Marino)
76 - Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda)
76 - Filip Bilbija
84 - Jonah Sticker (Thay: Mika Baur)
90 - (Pen) Filip Bilbija
90+5' - Laurin Curda
90+11'
Thống kê trận đấu Kaiserslautern vs Paderborn
Diễn biến Kaiserslautern vs Paderborn
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Laurin Curda.
V À A A O O O - Kenny Prince Redondo đã ghi bàn!
Mika Baur rời sân và được thay thế bởi Jonah Sticker.
V À A A O O O - Filip Bilbija của Paderborn đã thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Norman Bassette.
Thẻ vàng cho Filip Bilbija.
Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Stefano Marino rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Semih Sahin rời sân và được thay thế bởi Mergim Berisha.
Ji-Soo Kim rời sân và được thay thế bởi Kenny Prince Redondo.
Paul Joly rời sân và được thay thế bởi Simon Asta.
Ruben Mueller rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Kennedy Okpala.
Thẻ vàng cho Tjark Scheller.
Owen Gibs rời sân và được thay thế bởi Mahir Emreli.
Atanas Chernev rời sân và được thay thế bởi Leon Robinson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Julian Krahl.
V À A A O O O - Calvin Brackelmann đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Kaiserslautern vs Paderborn
Kaiserslautern (3-4-2-1): Julian Krahl (1), Luca Sirch (31), Kim Ji-soo (5), Atanas Chernev (16), Paul Joly (26), Fabian Kunze (6), Semih Sahin (8), Florian Kleinhansl (3), Naatan Skyttä (15), Owen Gibs (43), Owen Gibs (43), Norman Bassette (17)
Paderborn (3-4-2-1): Dennis Seimen (41), Tjark Lasse Scheller (25), Felix Götze (20), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Mika Baur (14), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Ruben Muller (2), Nick Batzner (9), Stefano Marino (30)
| Thay người | |||
| 46’ | Atanas Chernev Leon Robinson | 65’ | Ruben Mueller Filip Bilbija |
| 46’ | Owen Gibs Mahir Emreli | 65’ | Nick Baetzner Kennedy Okpala |
| 76’ | Paul Joly Simon Asta | 76’ | Santiago Castaneda Matt Hansen |
| 76’ | Ji-Soo Kim Kenny Prince Redondo | 76’ | Stefano Marino Steffen Tigges |
| 76’ | Semih Sahin Mergim Berisha | 90’ | Mika Baur Jonah Sticker |
| Cầu thủ dự bị | |||
Simon Simoni | Markus Schubert | ||
Simon Asta | Jonah Sticker | ||
Erik Wekesser | Matt Hansen | ||
Dion Hofmeister | David Kinsombi | ||
Kenny Prince Redondo | Filip Bilbija | ||
Leon Robinson | Sven Michel | ||
Mergim Berisha | Kennedy Okpala | ||
Mahir Emreli | Steffen Tigges | ||
Daniel Hanslik | |||
Mahir Emreli | |||
Nhận định Kaiserslautern vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kaiserslautern
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 25 | 15 | 5 | 5 | 14 | 50 | H T T H T |
| 2 | | 25 | 14 | 6 | 5 | 18 | 48 | B T T H T |
| 3 | | 24 | 14 | 4 | 6 | 13 | 46 | B T H T T |
| 4 | | 24 | 12 | 9 | 3 | 17 | 45 | H T H T B |
| 5 | | 24 | 13 | 6 | 5 | 12 | 45 | T T T H T |
| 6 | | 24 | 11 | 4 | 9 | 5 | 37 | B B T T B |
| 7 | | 24 | 10 | 7 | 7 | 5 | 37 | H T B B T |
| 8 | | 24 | 9 | 6 | 9 | -7 | 33 | B H B T T |
| 9 | | 24 | 8 | 6 | 10 | -3 | 30 | H B T H B |
| 10 | | 24 | 7 | 8 | 9 | 2 | 29 | T H H H B |
| 11 | | 24 | 8 | 4 | 12 | -11 | 28 | T H H B T |
| 12 | | 25 | 7 | 6 | 12 | 2 | 27 | T T B B B |
| 13 | 24 | 6 | 8 | 10 | -7 | 26 | H H H B T | |
| 14 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | H H B H T |
| 15 | | 24 | 6 | 7 | 11 | -6 | 25 | B B B B H |
| 16 | | 24 | 7 | 4 | 13 | -15 | 25 | T B H B B |
| 17 | | 25 | 7 | 2 | 16 | -13 | 23 | T B B B B |
| 18 | | 24 | 6 | 5 | 13 | -20 | 23 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại