Thứ Bảy, 30/08/2025
Samuel Loric (Kiến tạo: Martijn Kaars)
11
Philipp Hercher (Kiến tạo: Marcus Mathisen)
13
Falko Michel
30
(Pen) Boris Tomiak
32
Philipp Hercher
36
Philipp Hercher
36
Falko Michel
36
Marcus Mathisen
37
Andi Hoti (Thay: Alexander Nollenberger)
41
Boris Tomiak
51
Aaron Opoku (Thay: Afeez Aremu)
63
Ragnar Ache
69
Connor Krempicki (Thay: Silas Gnaka)
69
Jannik Mause (Thay: Daniel Hanslik)
77
Jan Gyamerah (Thay: Frank Ronstadt)
77
Xavier Amaechi (Thay: Philipp Hercher)
78
Abu-Bekir El-Zein (Thay: Livan Burcu)
78
Kenny Prince Redondo (Thay: Daisuke Yokota)
89
Jan Elvedi
90
Martijn Kaars
90+4'

Thống kê trận đấu Kaiserslautern vs Magdeburg

số liệu thống kê
Kaiserslautern
Kaiserslautern
Magdeburg
Magdeburg
59 Kiểm soát bóng 41
10 Phạm lỗi 17
26 Ném biên 15
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
11 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
19 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kaiserslautern vs Magdeburg

Tất cả (42)
90+4' THẺ ĐỎ! - Martijn Kaars nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Martijn Kaars nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90' Thẻ vàng cho Jan Elvedi.

Thẻ vàng cho Jan Elvedi.

89'

Daisuke Yokota rời sân và được thay thế bởi Kenny Prince Redondo.

78'

Livan Burcu rời sân và được thay thế bởi Abu-Bekir El-Zein.

78'

Philipp Hercher rời sân và được thay thế bởi Xavier Amaechi.

77'

Frank Ronstadt rời sân và được thay thế bởi Jan Gyamerah.

77'

Daniel Hanslik rời sân và được thay thế bởi Jannik Mause.

69'

Silas Gnaka rời sân và được thay thế bởi Connor Krempicki.

69' G O O O A A A A L - Ragnar Ache đã trúng đích!

G O O O A A A A L - Ragnar Ache đã trúng đích!

69' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

63'

Afeez Aremu rời sân và được thay thế bởi Aaron Opoku.

51' Thẻ vàng cho Boris Tomiak.

Thẻ vàng cho Boris Tomiak.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+4'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41'

Alexander Nollenberger rời sân và được thay thế bởi Andi Hoti.

40' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

37' Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

36' THẺ ĐỎ! - Falko Michel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Falko Michel nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

36' Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

Thẻ vàng cho Marcus Mathisen.

36' Thẻ vàng cho Philipp Hercher.

Thẻ vàng cho Philipp Hercher.

Đội hình xuất phát Kaiserslautern vs Magdeburg

Kaiserslautern (3-4-1-2): Julian Krahl (1), Jan Elvedi (33), Luca Sirch (31), Boris Tomiak (2), Frank Ronstadt (27), Florian Kleinhansl (3), Aremu Afeez (23), Filip Kaloc (26), Daisuke Yokota (41), Ragnar Ache (9), Daniel Hanslik (19)

Magdeburg (3-4-3): Dominik Reimann (1), Jean Hugonet (24), Marcus Mathisen (16), Daniel Heber (15), Philipp Hercher (27), Falko Michel (21), Silas Gnaka (25), Samuel Loric (2), Alexander Nollenberger (17), Martijn Kaars (9), Livan Burcu (29)

Kaiserslautern
Kaiserslautern
3-4-1-2
1
Julian Krahl
33
Jan Elvedi
31
Luca Sirch
2
Boris Tomiak
27
Frank Ronstadt
3
Florian Kleinhansl
23
Aremu Afeez
26
Filip Kaloc
41
Daisuke Yokota
9
Ragnar Ache
19
Daniel Hanslik
29
Livan Burcu
9
Martijn Kaars
17
Alexander Nollenberger
2
Samuel Loric
25
Silas Gnaka
21
Falko Michel
27
Philipp Hercher
15
Daniel Heber
16
Marcus Mathisen
24
Jean Hugonet
1
Dominik Reimann
Magdeburg
Magdeburg
3-4-3
Thay người
63’
Afeez Aremu
Aaron Opoku
41’
Alexander Nollenberger
Andi Hoti
77’
Frank Ronstadt
Jan Gyamerah
69’
Silas Gnaka
Connor Krempicki
77’
Daniel Hanslik
Jannik Mause
78’
Philipp Hercher
Xavier Amaechi
89’
Daisuke Yokota
Kenny Prince Redondo
78’
Livan Burcu
Abu Bekir Omer El-Zein
Cầu thủ dự bị
Leon Robinson
Tatsuya Ito
Jan Gyamerah
Xavier Amaechi
Richmond Tachie
Jason Ceka
Tobias Raschl
Robert Leipertz
Jannik Mause
Abu Bekir Omer El-Zein
Aaron Opoku
Connor Krempicki
Erik Wekesser
Tobias Muller
Kenny Prince Redondo
Andi Hoti
Avdo Spahic
Noah Kruth

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
28/08 - 2022
04/03 - 2023
03/12 - 2023
05/05 - 2024
03/11 - 2024
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Kaiserslautern

Hạng 2 Đức
22/08 - 2025
DFB Cup
17/08 - 2025
Hạng 2 Đức
10/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
05/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
11/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025

Thành tích gần đây Magdeburg

Hạng 2 Đức
23/08 - 2025
DFB Cup
15/08 - 2025
Hạng 2 Đức
09/08 - 2025
03/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
10/07 - 2025
Hạng 2 Đức
18/05 - 2025
10/05 - 2025
02/05 - 2025
25/04 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hannover 96Hannover 964400612T T T T
2ElversbergElversberg430129T B T T
3Arminia BielefeldArminia Bielefeld421157T T B H
4DarmstadtDarmstadt321047T T H
5Karlsruher SCKarlsruher SC321037T H T
6Preussen MuensterPreussen Muenster421117B H T T
7Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig421107T T B H
8Schalke 04Schalke 04320116T B T
9PaderbornPaderborn412105T H B H
10Dynamo DresdenDynamo Dresden3102-13B B T
11KaiserslauternKaiserslautern3102-13B T B
12Greuther FurthGreuther Furth3102-23T B B
13Holstein KielHolstein Kiel4103-23B B T B
14MagdeburgMagdeburg3102-23B T B
15VfL BochumVfL Bochum4103-33B T B B
16Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf3102-53B B T
17BerlinBerlin4022-32B H H B
181. FC Nuremberg1. FC Nuremberg4013-31B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow