Thứ Năm, 22/01/2026
(Pen) Kylian Mbappe
25
Valeri Gromyko
48
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Thibaut Courtois)
52
Ofri Arad
55
Olzhas Baybek (Thay: Ofri Arad)
64
Edmilson Filho (Thay: Jorginho)
65
Jug Stanojev (Thay: Erkin Tapalov)
65
Rodrygo (Thay: Vinicius Junior)
70
Brahim Diaz (Thay: Franco Mastantuono)
70
Kylian Mbappe (Kiến tạo: Arda Guler)
74
Giorgi Zaria (Thay: Valeri Gromyko)
80
Ricardinho (Thay: Dastan Satpaev)
80
Jude Bellingham (Thay: Arda Guler)
80
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni)
80
Gonzalo Garcia (Thay: Kylian Mbappe)
81
Eduardo Camavinga (Kiến tạo: Rodrygo)
83
Brahim Diaz (Kiến tạo: Gonzalo Garcia)
90+3'

Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Real Madrid

số liệu thống kê
Kairat Almaty
Kairat Almaty
Real Madrid
Real Madrid
38 Kiểm soát bóng 62
6 Phạm lỗi 9
16 Ném biên 18
1 Việt vị 0
8 Chuyền dài 13
3 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 12
5 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 2
7 Phản công 7
7 Thủ môn cản phá 4
10 Phát bóng 4
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kairat Almaty vs Real Madrid

Tất cả (354)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Kiểm soát bóng: Kairat Almaty: 38%, Real Madrid: 62%.

90+4'

Jude Bellingham đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

90+3'

Gonzalo Garcia đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

V À A A O O O - Brahim Diaz ghi bàn bằng chân phải!

90+3'

Gonzalo Garcia tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

90+3'

Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Dean Huijsen thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+3'

Jude Bellingham sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Sherhan Kalmurza đã kiểm soát được.

90+3'

Real Madrid bắt đầu một pha phản công.

90+2'

Aleksandr Mrynskiy thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội nhà.

90+2'

Rodrygo giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Kairat Almaty bắt đầu một đợt phản công.

90+2'

Rodrygo có một cú sút hướng về khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.

90+2'

Real Madrid có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

90+1'

Thibaut Courtois bắt bóng an toàn khi anh lao ra và chiếm lĩnh bóng.

90+1'

Daniel Ceballos của Real Madrid cắt bóng hướng về khu vực 16m50.

90+1'

Giorgi Zaria thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.

90+1'

Raul Asencio từ Real Madrid chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

90'

Kairat Almaty có một đợt tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.

Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Real Madrid

Kairat Almaty (4-4-2): Sherkhan Kalmurza (82), Erkin Tapalov (20), Aleksandr Martynovich (14), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Aleksandr Mrynskiy (24), Ofri Arad (15), Damir Kassabulat (4), Valeri Gromyko (55), Jorginho (7), Dastan Satpaev (9)

Real Madrid (4-2-3-1): Thibaut Courtois (1), Raul Asencio (17), Dean Huijsen (24), David Alaba (4), Fran García (20), Dani Ceballos (19), Aurélien Tchouaméni (14), Franco Mastantuono (30), Arda Güler (15), Vinicius Junior (7), Kylian Mbappé (10)

Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-4-2
82
Sherkhan Kalmurza
20
Erkin Tapalov
14
Aleksandr Martynovich
80
Egor Sorokin
3
Luís Mata
24
Aleksandr Mrynskiy
15
Ofri Arad
4
Damir Kassabulat
55
Valeri Gromyko
7
Jorginho
9
Dastan Satpaev
10
Kylian Mbappé
7
Vinicius Junior
15
Arda Güler
30
Franco Mastantuono
14
Aurélien Tchouaméni
19
Dani Ceballos
20
Fran García
4
David Alaba
24
Dean Huijsen
17
Raul Asencio
1
Thibaut Courtois
Real Madrid
Real Madrid
4-2-3-1
Thay người
64’
Ofri Arad
Olzhas Baybek
70’
Vinicius Junior
Rodrygo
65’
Erkin Tapalov
Jug Stanojev
70’
Franco Mastantuono
Brahim Díaz
65’
Jorginho
Edmilson Filho
80’
Arda Guler
Jude Bellingham
80’
Valeri Gromyko
Giorgi Zaria
80’
Aurelien Tchouameni
Eduardo Camavinga
80’
Dastan Satpaev
Ricardinho
81’
Kylian Mbappe
Gonzalo García
Cầu thủ dự bị
Giorgi Zaria
Federico Valverde
Dias Reimov
Andriy Lunin
Bakhtiyar Aldashev
Javier Navarro
Lev Kurgin
David Jimenez
Alexandr Shirobokov
Jude Bellingham
Adilet Sadybekov
Eduardo Camavinga
Olzhas Baybek
Endrick
Jug Stanojev
Rodrygo
Edmilson Filho
Gonzalo García
Ricardinho
Brahim Díaz
Álvaro Fernández Carreras
Tình hình lực lượng

Aleksandr Zarutskiy

Chấn thương đầu gối

Dani Carvajal

Thẻ đỏ trực tiếp

Temirlan Anarbekov

Không xác định

Éder Militão

Chấn thương mắt cá

João Paulo da Silva Araujo

Chấn thương cơ

Ferland Mendy

Chấn thương đùi

Élder Santana Conceição

Không xác định

Antonio Rüdiger

Chấn thương cơ

Trent Alexander-Arnold

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
30/09 - 2025

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025
VĐQG Kazakhstan
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Real Madrid

Champions League
21/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
15/01 - 2026
Siêu cúp Tây Ban Nha
12/01 - 2026
09/01 - 2026
La Liga
04/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
15/12 - 2025
Champions League
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich76011318
3Real MadridReal Madrid75021115
4LiverpoolLiverpool7502615
5TottenhamTottenham7421814
6Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
7NewcastleNewcastle74121013
8ChelseaChelsea7412613
9BarcelonaBarcelona7412513
10SportingSporting7412513
11Man CityMan City7412413
12AtleticoAtletico7412313
13AtalantaAtalanta7412113
14InterInter7403612
15JuventusJuventus7331412
16DortmundDortmund7322411
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730409
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722318
23Athletic ClubAthletic Club7223-48
24OlympiacosOlympiacos7223-58
25NapoliNapoli7223-58
26FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
29BenficaBenfica7205-46
30Pafos FCPafos FC7133-66
31Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7205-106
32AjaxAjax7205-126
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7034-113
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow