Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Joao Correia 4 | |
Dastan Satpaev 21 | |
Ofri Arad 40 | |
Azamat Tuyakbayev (Thay: Erkin Tapalov) 46 | |
Giorgi Zaria (Thay: Dan Leon Glazer) 61 | |
Mons Bassouamina (Thay: Quina) 66 | |
David Goldar (Thay: Kostas Pileas) 66 | |
(og) Temirlan Anarbekov 72 | |
(og) Temirlan Anarbekov 72 | |
Ken Sema (Thay: Mislav Orsic) 79 | |
Landry Dimata (Thay: Pepe) 79 | |
Ivan Sunjic 80 | |
Azamat Tuyakbayev 82 | |
Damir Kasabulat (Thay: Valeri Gromyko) 89 | |
Bruno Langa (Thay: Bruno Felipe) 90 | |
Ricardinho (Thay: Ofri Arad) 90 |
Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Pafos FC


Diễn biến Kairat Almaty vs Pafos FC
Kiểm soát bóng: Kairat Almaty: 69%, Pafos FC: 31%.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Phát bóng lên cho Kairat Almaty.
Pafos FC thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Aleksandr Mrynskiy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Pafos FC đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Pafos FC bắt đầu một pha phản công.
Ken Sema thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Ivan Sunjic giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ken Sema giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Derrick Luckassen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ofri Arad rời sân để Ricardinho vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kairat Almaty thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Derrick Luckassen giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
David Luiz của Pafos FC chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Derrick Luckassen của Pafos FC phạm lỗi với Aleksandr Mrynskiy.
Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Pafos FC
Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (77), Erkin Tapalov (20), Aleksandr Martynovich (14), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Ofri Arad (15), Dan Glazer (18), Aleksandr Mrynskiy (24), Jorginho (7), Valeri Gromyko (55), Dastan Satpaev (9)
Pafos FC (4-2-3-1): Neofytos Michail (93), Bruno (7), Derrick Luckassen (23), David Luiz (4), Kostas Pileas (2), Pepe (88), Ivan Sunjic (26), Domingos Quina (8), Vlad Dragomir (30), Mislav Orsic (17), Joao Correia (77)


| Thay người | |||
| 46’ | Erkin Tapalov Azamat Tuyakbaev | 66’ | Kostas Pileas David Goldar |
| 61’ | Dan Leon Glazer Giorgi Zaria | 66’ | Quina Mons Bassouamina |
| 89’ | Valeri Gromyko Damir Kassabulat | 79’ | Mislav Orsic Ken Sema |
| 90’ | Ofri Arad Ricardinho | 79’ | Pepe Nany Dimata |
| 90’ | Bruno Felipe Bruno Langa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Damir Kassabulat | Jay Gorter | ||
Sherkhan Kalmurza | Petros Petrou | ||
Aleksandr Zarutskiy | David Goldar | ||
Lev Kurgin | Bruno Langa | ||
Alexandr Shirobokov | Ken Sema | ||
Adilet Sadybekov | Mons Bassouamina | ||
Giorgi Zaria | Nany Dimata | ||
Olzhas Baybek | Jaja | ||
Jug Stanojev | Anderson | ||
Azamat Tuyakbaev | |||
Ricardinho | |||
| Tình hình lực lượng | |||
João Paulo da Silva Araujo Chấn thương cơ | Pedro Henrique Franklim da Silva Chấn thương đầu gối | ||
Élder Santana Conceição Không xác định | |||
Edmilson Filho Không xác định | |||
Nhận định Kairat Almaty vs Pafos FC
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Kairat Almaty
Thành tích gần đây Pafos FC
Bảng xếp hạng Champions League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13 | 15 | ||
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 11 | 12 | ||
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 4 | 5 | 4 | 0 | 1 | 9 | 12 | ||
| 5 | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | ||
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | ||
| 9 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 10 | ||
| 10 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | ||
| 11 | 5 | 3 | 0 | 2 | 7 | 9 | ||
| 12 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 13 | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | ||
| 14 | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | ||
| 15 | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 8 | ||
| 16 | 5 | 2 | 2 | 1 | 3 | 8 | ||
| 17 | 5 | 2 | 2 | 1 | -2 | 8 | ||
| 18 | 5 | 2 | 1 | 2 | 2 | 7 | ||
| 19 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 7 | ||
| 20 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | ||
| 21 | 5 | 2 | 0 | 3 | 2 | 6 | ||
| 22 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | ||
| 23 | 5 | 1 | 3 | 1 | -2 | 6 | ||
| 24 | 5 | 1 | 3 | 1 | -3 | 6 | ||
| 25 | 5 | 2 | 0 | 3 | -7 | 6 | ||
| 26 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 27 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 | ||
| 28 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 29 | 5 | 1 | 1 | 3 | -7 | 4 | ||
| 30 | 5 | 1 | 0 | 4 | -4 | 3 | ||
| 31 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | ||
| 32 | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | ||
| 33 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | ||
| 34 | 5 | 0 | 1 | 4 | -8 | 1 | ||
| 35 | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | ||
| 36 | 5 | 0 | 0 | 5 | -15 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
