Thứ Năm, 22/01/2026
Santiago Hezze
14
Giulian Biancone
35
Jorginho (Thay: Ricardinho)
46
Valeri Gromyko (Thay: Giorgi Zaria)
46
Azamat Tuyakbayev (Thay: Erkin Tapalov)
62
Mehdi Taremi (Thay: Chiquinho)
62
Gabriel Strefezza (Thay: Daniel Podence)
62
Azamat Tuyakbayev
70
Gelson Martins (Kiến tạo: Mehdi Taremi)
73
Damir Kasabulat (Thay: Olzhas Baybek)
82
Jug Stanojev (Thay: Edmilson Filho)
82
Dani Garcia (Thay: Santiago Hezze)
84

Thống kê trận đấu Kairat Almaty vs Olympiacos

số liệu thống kê
Kairat Almaty
Kairat Almaty
Olympiacos
Olympiacos
47 Kiểm soát bóng 54
12 Phạm lỗi 14
23 Ném biên 30
0 Việt vị 6
5 Chuyền dài 4
1 Phạt góc 8
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 8
3 Sút không trúng đích 8
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
8 Thủ môn cản phá 1
9 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Kairat Almaty vs Olympiacos

Tất cả (417)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Kairat Almaty: 46%, Olympiacos: 54%.

90+3'

Temirlan Anarbekov từ Kairat Almaty cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Kairat Almaty thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Trận đấu tiếp tục với một quả bóng rơi.

90+3'

Trận đấu bị tạm dừng.

90+2'

Jorginho đánh đầu về phía khung thành, nhưng Konstantinos Tzolakis đã có mặt để cản phá một cách thoải mái.

90+2'

Quả tạt của Aleksandr Mrynskiy từ Kairat Almaty đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Kairat Almaty đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Phát bóng lên cho Kairat Almaty.

90+1'

Olympiacos thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Gabriel Strefezza từ Olympiacos thực hiện quả phạt góc ngắn từ cánh trái.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Gelson Martins tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+1'

Nỗ lực tốt của Gabriel Strefezza khi anh ấy hướng cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá được.

90+1'

Olympiacos đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Kiểm soát bóng: Kairat Almaty: 45%, Olympiacos: 55%.

90'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mehdi Taremi của Olympiacos đá ngã Aleksandr Shirobokov.

90'

Oooh... đó là một cơ hội mười mươi! Ayoub El Kaabi lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90'

Mehdi Taremi tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

Đội hình xuất phát Kairat Almaty vs Olympiacos

Kairat Almaty (4-2-3-1): Temirlan Anarbekov (77), Erkin Tapalov (20), Alexandr Shirobokov (25), Egor Sorokin (80), Luís Mata (3), Dan Glazer (18), Olzhas Baybek (17), Aleksandr Mrynskiy (24), Ricardinho (99), Giorgi Zaria (10), Edmilson Filho (26)

Olympiacos (4-2-3-1): Konstantinos Tzolakis (88), Rodinei (23), Giulian Biancone (4), Lorenzo Pirola (5), Francisco Ortega (3), Santiago Hezze (32), Christos Mouzakitis (96), Daniel Podence (56), Chiquinho (22), Gelson Martins (10), Ayoub El Kaabi (9)

Kairat Almaty
Kairat Almaty
4-2-3-1
77
Temirlan Anarbekov
20
Erkin Tapalov
25
Alexandr Shirobokov
80
Egor Sorokin
3
Luís Mata
18
Dan Glazer
17
Olzhas Baybek
24
Aleksandr Mrynskiy
99
Ricardinho
10
Giorgi Zaria
26
Edmilson Filho
9
Ayoub El Kaabi
10
Gelson Martins
22
Chiquinho
56
Daniel Podence
96
Christos Mouzakitis
32
Santiago Hezze
3
Francisco Ortega
5
Lorenzo Pirola
4
Giulian Biancone
23
Rodinei
88
Konstantinos Tzolakis
Olympiacos
Olympiacos
4-2-3-1
Thay người
46’
Giorgi Zaria
Valeri Gromyko
62’
Chiquinho
Mehdi Taremi
46’
Ricardinho
Jorginho
62’
Daniel Podence
Gabriel Strefezza
62’
Erkin Tapalov
Azamat Tuyakbaev
84’
Santiago Hezze
Dani García
82’
Edmilson Filho
Jug Stanojev
82’
Olzhas Baybek
Damir Kassabulat
Cầu thủ dự bị
Danila Buch
Nikolaos Botis
Sherkhan Kalmurza
Georgios Kouraklis
Lev Kurgin
Alexios Kalogeropoulos
Aleksandr Martynovich
Costinha
Adilet Sadybekov
Bruno Onyemaechi
Jug Stanojev
Diogo Nascimento
Azamat Tuyakbaev
Dani García
Valeri Gromyko
Lorenzo Scipioni
Jorginho
Roman Yaremchuk
Damir Kassabulat
Stavros Pnevmonidis
Mehdi Taremi
Gabriel Strefezza
Tình hình lực lượng

Aleksandr Zarutskiy

Chấn thương đầu gối

Alexandros Paschalakis

Không xác định

Ofri Arad

Chấn thương đầu gối

Panagiotis Retsos

Chấn thương háng

Dastan Satpaev

Kỷ luật

Élder Santana Conceição

Không xác định

João Paulo da Silva Araujo

Chấn thương cơ

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
09/12 - 2025

Thành tích gần đây Kairat Almaty

Champions League
20/01 - 2026
09/12 - 2025
27/11 - 2025
06/11 - 2025
VĐQG Kazakhstan
26/10 - 2025
Champions League
21/10 - 2025
VĐQG Kazakhstan
05/10 - 2025
Champions League
30/09 - 2025
VĐQG Kazakhstan
22/09 - 2025

Thành tích gần đây Olympiacos

Champions League
21/01 - 2026
Cúp quốc gia Hy Lạp
14/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
11/01 - 2026
21/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
17/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
15/12 - 2025
H1: 0-0
Champions League
09/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal77001821
2MunichMunich75111116
3AtalantaAtalanta7511316
4Real MadridReal Madrid75021115
5LiverpoolLiverpool7502415
6TottenhamTottenham7421814
7Paris Saint-GermainParis Saint-Germain74121013
8NewcastleNewcastle7412913
9SportingSporting7412513
10Man CityMan City7412413
11AtleticoAtletico7412313
12InterInter7403612
13ChelseaChelsea7322511
14DortmundDortmund7322411
15BarcelonaBarcelona7322311
16JuventusJuventus7241210
17GalatasarayGalatasaray7313010
18QarabagQarabag7313-210
19MarseilleMarseille730429
20LeverkusenLeverkusen7232-49
21AS MonacoAS Monaco7232-69
22PSVPSV722328
23OlympiacosOlympiacos7223-58
24NapoliNapoli7223-58
25FC CopenhagenFC Copenhagen7223-68
26BenficaBenfica7214-27
27Club BruggeClub Brugge7214-57
28Pafos FCPafos FC7142-57
29Union St.GilloiseUnion St.Gilloise7214-87
30Bodoe/GlimtBodoe/Glimt7133-26
31AjaxAjax7205-126
32Athletic ClubAthletic Club7124-65
33E.FrankfurtE.Frankfurt7115-94
34Slavia PragueSlavia Prague7043-94
35VillarrealVillarreal7016-101
36Kairat AlmatyKairat Almaty7016-141
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow